HSK 7–9 · Bài 54 · Hành Khách Ngất Trên Tàu Cao Tốc - Kể Diễn Biến Nối Tiếp Với 随即
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 昏迷hūnmív
hôn mê, bất tỉnh
“病人摔倒后昏迷了几分钟,醒来时什么都不记得。”
Bìngrén shuāidǎo hòu hūnmí le jǐ fēnzhōng, xǐnglái shí shénme dōu bú jìde.
Bệnh nhân sau khi ngã bị hôn mê mấy phút, lúc tỉnh lại không nhớ gì cả.
- 呼救hūjiùv
kêu cứu
“她在电梯里大声呼救,保安很快就赶到了。”
Tā zài diàntī lǐ dàshēng hūjiù, bǎo'ān hěn kuài jiù gǎndào le.
Cô ấy lớn tiếng kêu cứu trong thang máy, bảo vệ đến rất nhanh.
- 脉搏màibón
mạch (nhịp đập ở cổ tay, cổ)
“护士一边看表,一边给老人数脉搏。”
Hùshi yìbiān kàn biǎo, yìbiān gěi lǎorén shù màibó.
Y tá vừa xem đồng hồ vừa đếm mạch cho cụ già.
- 镇定zhèndìngadj
bình tĩnh, điềm tĩnh
“飞机遇到气流时,空姐的声音一直很镇定。”
Fēijī yùdào qìliú shí, kōngjiě de shēngyīn yìzhí hěn zhèndìng.
Khi máy bay gặp nhiễu động, giọng tiếp viên vẫn luôn rất bình tĩnh.
- 救治jiùzhìv
cứu chữa, cấp cứu điều trị
“伤员被送到市医院后,得到了及时救治。”
Shāngyuán bèi sòngdào shì yīyuàn hòu, dédào le jíshí jiùzhì.
Người bị thương sau khi được đưa đến bệnh viện thành phố đã được cứu chữa kịp thời.
- 当机立断dāngjīlìduànidiom
quyết đoán ngay khi cần, quyết định dứt khoát kịp thời
“看到火势越来越大,经理当机立断,让所有人先撤离。”
Kàndào huǒshì yuèláiyuè dà, jīnglǐ dāngjīlìduàn, ràng suǒyǒu rén xiān chèlí.
Thấy lửa ngày càng lớn, giám đốc quyết định dứt khoát cho mọi người sơ tán trước.
- 惊慌失措jīnghuāngshīcuòidiom
hoảng hốt cuống cuồng, sợ đến mất bình tĩnh
“地震来时,他惊慌失措地往楼下跑。”
Dìzhèn lái shí, tā jīnghuāngshīcuò de wǎng lóuxià pǎo.
Khi động đất xảy ra, anh ta hoảng hốt cuống cuồng chạy xuống dưới.
- 休克xiūkèv, n
sốc (trụy tuần hoàn), choáng
“大量失血可能导致休克,必须尽快止血。”
Dàliàng shīxuè kěnéng dǎozhì xiūkè, bìxū jǐnkuài zhǐxuè.
Mất máu nhiều có thể dẫn đến sốc, phải cầm máu càng nhanh càng tốt.
- 就近jiùjìnadv
ở gần nhất, tại chỗ gần
“孩子发烧了,我们就近找了一家诊所。”
Háizi fāshāo le, wǒmen jiùjìn zhǎo le yì jiā zhěnsuǒ.
Con bị sốt, chúng tôi tìm một phòng khám ở gần nhất.
- 医务yīwùn
công việc y tế (医务人员: nhân viên y tế)
“运动会现场安排了两名医务人员。”
Yùndònghuì xiànchǎng ānpái le liǎng míng yīwù rényuán.
Tại hội thao có bố trí hai nhân viên y tế.
- 心急如焚xīnjírúfénidiom
lòng nóng như lửa đốt
“孩子在商场里走丢了,妈妈心急如焚。”
Háizi zài shāngchǎng lǐ zǒudiū le, māma xīnjírúfén.
Đứa bé bị lạc trong trung tâm thương mại, người mẹ lòng nóng như lửa đốt.