HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 54 · A passenger collapses on a high-speed train

Hành Khách Ngất Trên Tàu Cao Tốc - Kể Diễn Biến Nối Tiếp Với 随即

Một cụ ông bất ngờ ngất trên chuyến tàu cao tốc Bắc Kinh – Thượng Hải, trưởng tàu và một bác sĩ đi tàu cùng xử lý. Học "随即" để kể việc xảy ra "ngay sau đó". Ví dụ: "他太太当场呼救,我们随即广播找医务人员。"

  • Dùng "Vế 1,(Chủ ngữ) + 随即 + Động từ" để kể hai việc xảy ra liên tiếp, việc sau là phản ứng ngay lập tức với việc trước.
  • Nói về sơ cứu và tình huống khẩn cấp: hôn mê, kêu cứu, bắt mạch, đề phòng sốc, dừng ở ga gần nhất, bình tĩnh xử lý.
  • Phân biệt 随即 với 立刻 / 马上 và 随后; biết không dùng 随即 trong câu mệnh lệnh hay cho tương lai.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 昏迷hūnmív

    hôn mê, bất tỉnh

    “病人摔倒后昏迷了几分钟,醒来时什么都不记得。”

    Bìngrén shuāidǎo hòu hūnmí le jǐ fēnzhōng, xǐnglái shí shénme dōu bú jìde.

    Bệnh nhân sau khi ngã bị hôn mê mấy phút, lúc tỉnh lại không nhớ gì cả.

  • 呼救hūjiùv

    kêu cứu

    “她在电梯里大声呼救,保安很快就赶到了。”

    Tā zài diàntī lǐ dàshēng hūjiù, bǎo'ān hěn kuài jiù gǎndào le.

    Cô ấy lớn tiếng kêu cứu trong thang máy, bảo vệ đến rất nhanh.

  • 脉搏màibón

    mạch (nhịp đập ở cổ tay, cổ)

    “护士一边看表,一边给老人数脉搏。”

    Hùshi yìbiān kàn biǎo, yìbiān gěi lǎorén shù màibó.

    Y tá vừa xem đồng hồ vừa đếm mạch cho cụ già.

  • 镇定zhèndìngadj

    bình tĩnh, điềm tĩnh

    “飞机遇到气流时,空姐的声音一直很镇定。”

    Fēijī yùdào qìliú shí, kōngjiě de shēngyīn yìzhí hěn zhèndìng.

    Khi máy bay gặp nhiễu động, giọng tiếp viên vẫn luôn rất bình tĩnh.

  • 救治jiùzhìv

    cứu chữa, cấp cứu điều trị

    “伤员被送到市医院后,得到了及时救治。”

    Shāngyuán bèi sòngdào shì yīyuàn hòu, dédào le jíshí jiùzhì.

    Người bị thương sau khi được đưa đến bệnh viện thành phố đã được cứu chữa kịp thời.

  • 当机立断dāngjīlìduànidiom

    quyết đoán ngay khi cần, quyết định dứt khoát kịp thời

    “看到火势越来越大,经理当机立断,让所有人先撤离。”

    Kàndào huǒshì yuèláiyuè dà, jīnglǐ dāngjīlìduàn, ràng suǒyǒu rén xiān chèlí.

    Thấy lửa ngày càng lớn, giám đốc quyết định dứt khoát cho mọi người sơ tán trước.

  • 惊慌失措jīnghuāngshīcuòidiom

    hoảng hốt cuống cuồng, sợ đến mất bình tĩnh

    “地震来时,他惊慌失措地往楼下跑。”

    Dìzhèn lái shí, tā jīnghuāngshīcuò de wǎng lóuxià pǎo.

    Khi động đất xảy ra, anh ta hoảng hốt cuống cuồng chạy xuống dưới.

  • 休克xiūkèv, n

    sốc (trụy tuần hoàn), choáng

    “大量失血可能导致休克,必须尽快止血。”

    Dàliàng shīxuè kěnéng dǎozhì xiūkè, bìxū jǐnkuài zhǐxuè.

    Mất máu nhiều có thể dẫn đến sốc, phải cầm máu càng nhanh càng tốt.

  • 就近jiùjìnadv

    ở gần nhất, tại chỗ gần

    “孩子发烧了,我们就近找了一家诊所。”

    Háizi fāshāo le, wǒmen jiùjìn zhǎo le yì jiā zhěnsuǒ.

    Con bị sốt, chúng tôi tìm một phòng khám ở gần nhất.

  • 医务yīwùn

    công việc y tế (医务人员: nhân viên y tế)

    “运动会现场安排了两名医务人员。”

    Yùndònghuì xiànchǎng ānpái le liǎng míng yīwù rényuán.

    Tại hội thao có bố trí hai nhân viên y tế.

  • 心急如焚xīnjírúfénidiom

    lòng nóng như lửa đốt

    “孩子在商场里走丢了,妈妈心急如焚。”

    Háizi zài shāngchǎng lǐ zǒudiū le, māma xīnjírúfén.

    Đứa bé bị lạc trong trung tâm thương mại, người mẹ lòng nóng như lửa đốt.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

七号车厢

Buổi chiều, trên chuyến tàu cao tốc Bắc Kinh – Thượng Hải, đoạn giữa Tế Nam và Từ Châu. Bác sĩ cấp cứu 叶安国 nghe phát thanh liền đến toa số bảy, nơi trưởng tàu 卢秋红 đang ở bên một cụ ông vừa ngất.

叶安国 (bác sĩ khoa cấp cứu, hành khách trên tàu) · 卢秋红 (trưởng tàu)

1. 老先生是什么时候倒下的?

Ông cụ ngã xuống lúc nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Họp Cư Dân Về Chiếc Thang Máy Hỏng Liên Tục - Phàn Nàn Việc Tái Diễn Với 屡次

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới