HSK 7–9 · Bài 505 · Cư Dân Soạn Quy Ước Về Đỗ Xe Và Tiếng Ồn - Nêu Điều Cấm Với 不得 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 公约gōngyuēn

    công ước; (ở đây) bản quy ước chung do mọi người cùng thỏa thuận

    “这份文明养犬公约是全体业主一起商量出来的。”

    Zhè fèn wénmíng yǎngquǎn gōngyuē shì quántǐ yèzhǔ yìqǐ shāngliang chūlái de.

    Bản quy ước nuôi chó văn minh này do toàn thể chủ hộ cùng bàn bạc mà thành.

  • 依yīprep

    theo, căn cứ vào

    “依合同,房东每年只能涨一次房租。”

    Yī hétong, fángdōng měi nián zhǐ néng zhǎng yí cì fángzū.

    Theo hợp đồng, chủ nhà mỗi năm chỉ được tăng tiền thuê một lần.

  • 议yìv

    bàn, bàn bạc (议一议: bàn một chút)

    “这件事牵涉每一家,咱们开个会,好好议一议。”

    Zhè jiàn shì qiānshè měi yì jiā, zánmen kāi gè huì, hǎohǎo yì yi yì.

    Việc này liên quan đến từng nhà, chúng ta họp lại bàn một chút.

  • 界线jièxiànn

    đường ranh giới; (ở đây) vạch kẻ ô đỗ xe

    “车位的界线是白色的,晚上也看得很清楚。”

    Chēwèi de jièxiàn shì báisè de, wǎnshang yě kàn de hěn qīngchu.

    Vạch kẻ ô đỗ xe màu trắng, buổi tối cũng nhìn thấy rất rõ.

  • 阻挠zǔnáov

    ngăn cản, gây cản trở

    “他们想在楼顶装太阳能板,却遭到了个别住户的阻挠。”

    Tāmen xiǎng zài lóudǐng zhuāng tàiyángnéngbǎn, què zāodào le gèbié zhùhù de zǔnáo.

    Họ muốn lắp tấm pin mặt trời trên sân thượng nhưng bị vài hộ ngăn cản.

  • 施加shījiāv

    gây (áp lực), tạo (ảnh hưởng) lên ai

    “家长不该给孩子施加太大的压力。”

    Jiāzhǎng bù gāi gěi háizi shījiā tài dà de yālì.

    Cha mẹ không nên gây áp lực quá lớn lên con cái.

  • 抵制dǐzhìv

    tẩy chay, phản đối và không chấp nhận

    “居民们自发抵制在小区里乱贴小广告的行为。”

    Jūmínmen zìfā dǐzhì zài xiǎoqū lǐ luàn tiē xiǎoguǎnggào de xíngwéi.

    Cư dân tự phát tẩy chay hành vi dán quảng cáo bừa bãi trong khu dân cư.

  • 太平tàipíngadj

    yên ổn, bình yên (图个太平: mong được yên ổn)

    “多一事不如少一事,我只想图个太平。”

    Duō yí shì bùrú shǎo yí shì, wǒ zhǐ xiǎng tú gè tàipíng.

    Thêm một việc chẳng bằng bớt một việc, tôi chỉ mong được yên ổn.

  • 行使xíngshǐv

    thực hiện, sử dụng (quyền)

    “每位业主都可以在业主大会上行使表决权。”

    Měi wèi yèzhǔ dōu kěyǐ zài yèzhǔ dàhuì shang xíngshǐ biǎojuéquán.

    Mỗi chủ hộ đều có thể thực hiện quyền biểu quyết tại hội nghị chủ hộ.

  • 特权tèquánn

    đặc quyền, sự đối xử đặc biệt

    “在这家餐厅,老板的亲戚也没有插队的特权。”

    Zài zhè jiā cāntīng, lǎobǎn de qīnqi yě méiyǒu chāduì de tèquán.

    Ở nhà hàng này, họ hàng của ông chủ cũng không có đặc quyền chen hàng.