HSK 7–9 · Mastery Bài 505 · Residents draw up a building convention on parking and noise

Cư Dân Soạn Quy Ước Về Đỗ Xe Và Tiếng Ồn - Nêu Điều Cấm Với 不得 (Ôn Tập)

Tổ trưởng tòa nhà 程桂燕 và cư dân 邱皓杰 bàn bản quy ước về đỗ xe và tiếng ồn. Ôn và mở rộng 不得: mốc thời gian đứng trước 不得, nơi chốn trong câu cấm, điều khoản xử lý vi phạm (违者…, 如有违反…) và phân biệt 不得 / 不应 / 不宜. Ví dụ: "晚上十点以后,任何住户不得装修,也不得大声喧哗。"

  • Ôn 不得 và mở rộng: đặt mốc thời gian, thời đoạn trước 不得 (晚上十点以后 / 画线期间…), đặt nơi chốn đúng chỗ (不得在… + V / …内不得…).
  • Viết điều khoản xử lý vi phạm (违者…, 如有违反…, 一经发现…), phân biệt 不得 (cấm) với 不应 / 不宜 (không nên).
  • Cùng hàng xóm bàn bạc và thuyết phục nhau tuân thủ một bản quy ước chung về đỗ xe và tiếng ồn.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 公约gōngyuēn

    công ước; (ở đây) bản quy ước chung do mọi người cùng thỏa thuận

    “这份文明养犬公约是全体业主一起商量出来的。”

    Zhè fèn wénmíng yǎngquǎn gōngyuē shì quántǐ yèzhǔ yìqǐ shāngliang chūlái de.

    Bản quy ước nuôi chó văn minh này do toàn thể chủ hộ cùng bàn bạc mà thành.

  • 依yīprep

    theo, căn cứ vào

    “依合同,房东每年只能涨一次房租。”

    Yī hétong, fángdōng měi nián zhǐ néng zhǎng yí cì fángzū.

    Theo hợp đồng, chủ nhà mỗi năm chỉ được tăng tiền thuê một lần.

  • 议yìv

    bàn, bàn bạc (议一议: bàn một chút)

    “这件事牵涉每一家,咱们开个会,好好议一议。”

    Zhè jiàn shì qiānshè měi yì jiā, zánmen kāi gè huì, hǎohǎo yì yi yì.

    Việc này liên quan đến từng nhà, chúng ta họp lại bàn một chút.

  • 界线jièxiànn

    đường ranh giới; (ở đây) vạch kẻ ô đỗ xe

    “车位的界线是白色的,晚上也看得很清楚。”

    Chēwèi de jièxiàn shì báisè de, wǎnshang yě kàn de hěn qīngchu.

    Vạch kẻ ô đỗ xe màu trắng, buổi tối cũng nhìn thấy rất rõ.

  • 阻挠zǔnáov

    ngăn cản, gây cản trở

    “他们想在楼顶装太阳能板,却遭到了个别住户的阻挠。”

    Tāmen xiǎng zài lóudǐng zhuāng tàiyángnéngbǎn, què zāodào le gèbié zhùhù de zǔnáo.

    Họ muốn lắp tấm pin mặt trời trên sân thượng nhưng bị vài hộ ngăn cản.

  • 施加shījiāv

    gây (áp lực), tạo (ảnh hưởng) lên ai

    “家长不该给孩子施加太大的压力。”

    Jiāzhǎng bù gāi gěi háizi shījiā tài dà de yālì.

    Cha mẹ không nên gây áp lực quá lớn lên con cái.

  • 抵制dǐzhìv

    tẩy chay, phản đối và không chấp nhận

    “居民们自发抵制在小区里乱贴小广告的行为。”

    Jūmínmen zìfā dǐzhì zài xiǎoqū lǐ luàn tiē xiǎoguǎnggào de xíngwéi.

    Cư dân tự phát tẩy chay hành vi dán quảng cáo bừa bãi trong khu dân cư.

  • 太平tàipíngadj

    yên ổn, bình yên (图个太平: mong được yên ổn)

    “多一事不如少一事,我只想图个太平。”

    Duō yí shì bùrú shǎo yí shì, wǒ zhǐ xiǎng tú gè tàipíng.

    Thêm một việc chẳng bằng bớt một việc, tôi chỉ mong được yên ổn.

  • 行使xíngshǐv

    thực hiện, sử dụng (quyền)

    “每位业主都可以在业主大会上行使表决权。”

    Měi wèi yèzhǔ dōu kěyǐ zài yèzhǔ dàhuì shang xíngshǐ biǎojuéquán.

    Mỗi chủ hộ đều có thể thực hiện quyền biểu quyết tại hội nghị chủ hộ.

  • 特权tèquánn

    đặc quyền, sự đối xử đặc biệt

    “在这家餐厅,老板的亲戚也没有插队的特权。”

    Zài zhè jiā cāntīng, lǎobǎn de qīnqi yě méiyǒu chāduì de tèquán.

    Ở nhà hàng này, họ hàng của ông chủ cũng không có đặc quyền chen hàng.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

楼下议公约

Buổi tối, cư dân tòa nhà số bảy tụ tập ở sân chung cư để bàn dự thảo quy ước. Dưới tòa nhà chỉ có mười hai chỗ đỗ xe nhưng có mười tám xe đăng ký. Tổ trưởng tòa nhà 程桂燕 trao đổi với cư dân 邱皓杰.

程桂燕 (tổ trưởng tòa nhà số bảy) · 邱皓杰 (cư dân tòa nhà số bảy)

1. 楼下一共有多少个车位?

Dưới tòa nhà có tất cả bao nhiêu chỗ đỗ xe?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Livestream Hỏi Đáp Về Chuyện Trẻ Ăn Vạ - Khuyên Cha Mẹ Đừng Làm Một Chiều Với 一味 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo