HSK 7–9 · Bài 503 · Ba Công Ty Đàm Phán Sản Phẩm Liên Danh - Nêu Nguyên Tắc Hợp Tác Với 本着 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 丙bǐngn
Bính – thứ ba trong thứ tự; 丙方: bên C (trong hợp đồng có 甲方 / 乙方 / 丙方)
“这份合同里,甲方出资,乙方生产,丙方负责销售。”
Zhè fèn hétong lǐ, jiǎfāng chūzī, yǐfāng shēngchǎn, bǐngfāng fùzé xiāoshòu.
Trong hợp đồng này, bên A góp vốn, bên B sản xuất, bên C phụ trách bán hàng.
- 会谈huìtánn
cuộc hội đàm, cuộc đàm phán
“两家公司的会谈从上午一直持续到傍晚。”
Liǎng jiā gōngsī de huìtán cóng shàngwǔ yìzhí chíxù dào bàngwǎn.
Cuộc hội đàm của hai công ty kéo dài từ sáng đến tận chiều tối.
- 促成cùchéngv
thúc đẩy cho thành, góp phần làm nên (việc gì)
“这次合作是一位老客户从中促成的。”
Zhè cì hézuò shì yí wèi lǎo kèhù cóngzhōng cùchéng de.
Lần hợp tác này là nhờ một khách hàng lâu năm đứng giữa thúc đẩy mà thành.
- 交集jiāojín
phần giao nhau, phần trùng nhau (giữa hai nhóm)
“两家品牌的用户几乎没有交集,联名正好可以互相带客。”
Liǎng jiā pǐnpái de yònghù jīhū méiyǒu jiāojí, liánmíng zhènghǎo kěyǐ hùxiāng dài kè.
Khách hàng của hai thương hiệu gần như không trùng nhau, liên danh vừa hay có thể giới thiệu khách cho nhau.
- 决议juéyìn
nghị quyết, quyết định chung (của cuộc họp)
“董事会的决议今天上午已经发给各部门了。”
Dǒngshìhuì de juéyì jīntiān shàngwǔ yǐjīng fā gěi gè bùmén le.
Nghị quyết của hội đồng quản trị đã được gửi đến các phòng ban sáng nay.
- 息息相关xīxīxiāngguānidiom
liên quan mật thiết
“包装好不好看,跟礼盒卖得好不好息息相关。”
Bāozhuāng hǎo bu hǎokàn, gēn lǐhé mài de hǎo bu hǎo xīxīxiāngguān.
Bao bì có đẹp hay không liên quan mật thiết đến việc hộp quà bán chạy hay không.
- 归于guīyúv
thuộc về
“按合同,专利的所有权归于研发方。”
Àn hétong, zhuānlì de suǒyǒuquán guīyú yánfāfāng.
Theo hợp đồng, quyền sở hữu bằng sáng chế thuộc về bên nghiên cứu phát triển.
- 居于jūyúv
ở vào, giữ (vị trí, địa vị)
“这家企业在国内糕点市场一直居于领先地位。”
Zhè jiā qǐyè zài guónèi gāodiǎn shìchǎng yìzhí jūyú lǐngxiān dìwèi.
Doanh nghiệp này luôn giữ vị trí dẫn đầu trên thị trường bánh trong nước.
- 供gōngv
cung cấp, để (cho ai dùng) (仅供参考: chỉ để tham khảo)
“以下数据仅供参考,最终以财务部的报表为准。”
Yǐxià shùjù jǐn gōng cānkǎo, zuìzhōng yǐ cáiwùbù de bàobiǎo wéizhǔn.
Số liệu dưới đây chỉ để tham khảo, cuối cùng lấy báo cáo của phòng tài chính làm chuẩn.
- 交jiāov
nộp, giao (tiền, giấy tờ)
“签约当天,每家公司都要先交一笔保证金。”
Qiānyuē dāngtiān, měi jiā gōngsī dōu yào xiān jiāo yì bǐ bǎozhèngjīn.
Ngày ký hợp đồng, mỗi công ty đều phải nộp trước một khoản tiền đặt cọc.