HSK 7–9 · Bài 490 · Trước Trận Chung Kết Bóng Bàn Cấp Tỉnh - Truyền Quyết Tâm Với 纵然……也…… (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 备战bèizhànv

    chuẩn bị cho trận đấu, luyện tập chuẩn bị thi đấu

    “为了这场省赛,校队整整备战了三个月。”

    Wèile zhè chǎng shěngsài, xiàoduì zhěngzhěng bèizhàn le sān gè yuè.

    Để chuẩn bị cho giải cấp tỉnh này, đội tuyển trường đã tập luyện ròng rã ba tháng.

  • 出征chūzhēngv

    lên đường thi đấu (xa nhà)

    “出征前,全校师生在操场上为球队送行。”

    Chūzhēng qián, quán xiào shīshēng zài cāochǎng shàng wèi qiúduì sòngxíng.

    Trước khi đội lên đường thi đấu, toàn thể thầy trò tập trung ở sân trường tiễn đội.

  • 进攻jìngōngv

    tấn công

    “她习惯发球抢攻,一上来就主动进攻。”

    Tā xíguàn fāqiú qiǎnggōng, yí shànglái jiù zhǔdòng jìngōng.

    Cô ấy quen giao bóng rồi tấn công trước, vừa vào trận đã chủ động tấn công.

  • 交锋jiāofēngv

    đối đầu, chạm trán (trong thi đấu)

    “两支队伍在去年的决赛中交锋过一次。”

    Liǎng zhī duìwǔ zài qùnián de juésài zhōng jiāofēng guo yí cì.

    Hai đội từng chạm trán một lần trong trận chung kết năm ngoái.

  • 压倒yādǎov

    áp đảo, vượt trội hẳn

    “第一局他们以十一比三取得了压倒性的优势。”

    Dìyī jú tāmen yǐ shíyī bǐ sān qǔdé le yādǎoxìng de yōushì.

    Ván đầu họ giành ưu thế áp đảo với tỉ số mười một – ba.

  • 并列bìnglièv

    đồng hạng, ngang hàng

    “小组赛结束后,三支队伍积分并列第一。”

    Xiǎozǔsài jiéshù hòu, sān zhī duìwǔ jīfēn bìngliè dìyī.

    Kết thúc vòng bảng, ba đội đồng hạng nhất về điểm.

  • 突击tūjīv

    tập trung cấp tốc (dồn sức làm trong thời gian ngắn)

    “赛前两周,教练带队突击训练接发球。”

    Sàiqián liǎng zhōu, jiàoliàn dàiduì tūjī xùnliàn jiēfāqiú.

    Hai tuần trước giải, huấn luyện viên dẫn đội luyện cấp tốc khâu đỡ giao bóng.

  • 众志成城zhòngzhìchéngchéngidiom

    đồng lòng thì vững như thành, đoàn kết là sức mạnh

    “只要大家众志成城,再强的对手也不可怕。”

    Zhǐyào dàjiā zhòngzhìchéngchéng, zài qiáng de duìshǒu yě bù kěpà.

    Chỉ cần mọi người đồng lòng, đối thủ mạnh đến đâu cũng chẳng đáng sợ.

  • 不见得bùjiàndeadv

    chưa chắc, không hẳn

    “名气大的球队,不见得每场都能赢。”

    Míngqì dà de qiúduì, bùjiànde měi chǎng dōu néng yíng.

    Đội bóng nổi tiếng chưa chắc trận nào cũng thắng.

  • 逊色xùnsèadj

    kém hơn, thua kém

    “论速度,我们的二号选手一点也不比对方逊色。”

    Lùn sùdù, wǒmen de èr hào xuǎnshǒu yìdiǎn yě bù bǐ duìfāng xùnsè.

    Xét về tốc độ, tay vợt số hai của chúng ta chẳng hề kém đối phương.