Diễn Đàn Công Nghiệp Đồng Bằng Trường Giang - Nói Về Sứ Mệnh Doanh Nghiệp Với 致力于 (Ôn Tập)
Tại một hội nghị thượng đỉnh về hợp tác công nghiệp vùng đồng bằng sông Trường Giang, chủ tịch một công ty linh kiện ô tô ở Ninh Ba và một nhà sáng lập trẻ ở Hợp Phì nói về chuỗi cung ứng liên thành phố. Ôn và mở rộng 致力于: 致力于 + 打造 / 构建 / 推动, mục tiêu kèm thành quả (致力于…,并已…), cùng cam kết (共同 / 携手致力于), câu hỏi trong phỏng vấn và phân biệt với 有助于 / 有利于. Ví dụ: "签约后,双方将共同致力于新能源电池的回收利用。"
- Dùng 致力于 với các động từ trang trọng (打造, 构建, 推动, 实现) và nối mục tiêu với thành quả (致力于…,并已…).
- Dùng 共同 / 携手致力于 khi nói về hợp tác, đặt câu hỏi với 致力于 trong phỏng vấn; phân biệt 致力于 với 有助于 / 有利于; không quên 的 khi 致力于… làm định ngữ.
- Giới thiệu doanh nghiệp và nói về hợp tác chuỗi cung ứng trong một diễn đàn kinh tế.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 峰会fēnghuìn
hội nghị thượng đỉnh, diễn đàn cấp cao
“这次人工智能峰会吸引了上百家企业参加。”
Zhè cì réngōngzhìnéng fēnghuì xīyǐn le shàng bǎi jiā qǐyè cānjiā.
Hội nghị thượng đỉnh về trí tuệ nhân tạo lần này thu hút hơn một trăm doanh nghiệp tham dự.
- 经贸jīngmàon
kinh tế và thương mại
“这两座城市之间的经贸往来越来越密切。”
Zhè liǎng zuò chéngshì zhījiān de jīngmào wǎnglái yuèláiyuè mìqiè.
Quan hệ kinh tế thương mại giữa hai thành phố này ngày càng mật thiết.
- 接轨jiēguǐv
khớp nối, hòa nhập với (tiêu chuẩn, hệ thống khác)
“工厂的质量标准已经与国际接轨。”
Gōngchǎng de zhìliàng biāozhǔn yǐjīng yǔ guójì jiēguǐ.
Tiêu chuẩn chất lượng của nhà máy đã khớp với tiêu chuẩn quốc tế.
- 协同xiétóngv
phối hợp, hiệp đồng (cùng làm một việc)
“研发、生产和销售三个部门要协同作战,新品才能按时上市。”
Yánfā, shēngchǎn hé xiāoshòu sān gè bùmén yào xiétóng zuòzhàn, xīnpǐn cáinéng ànshí shàngshì.
Ba bộ phận nghiên cứu, sản xuất và bán hàng phải phối hợp tác chiến thì sản phẩm mới mới ra mắt đúng hạn.
- 深化shēnhuàv
làm sâu sắc thêm, đẩy mạnh (hợp tác, cải cách)
“双方决定进一步深化在物流领域的合作。”
Shuāngfāng juédìng jìnyībù shēnhuà zài wùliú lǐngyù de hézuò.
Hai bên quyết định tiếp tục đẩy mạnh hợp tác trong lĩnh vực logistics.
- 构建gòujiànv
xây dựng (hệ thống, mạng lưới, khuôn khổ)
“公司正在构建覆盖全国的售后服务网络。”
Gōngsī zhèngzài gòujiàn fùgài quánguó de shòuhòu fúwù wǎngluò.
Công ty đang xây dựng mạng lưới dịch vụ hậu mãi phủ khắp cả nước.
- 驱动qūdòngv
thúc đẩy, dẫn dắt (sự phát triển)
“这家工厂这几年的增长主要靠技术创新驱动。”
Zhè jiā gōngchǎng zhè jǐ nián de zēngzhǎng zhǔyào kào jìshù chuàngxīn qūdòng.
Mấy năm nay, sự tăng trưởng của nhà máy này chủ yếu do đổi mới công nghệ thúc đẩy.
- 一体yītǐn
một khối, một thể thống nhất (融为一体: hòa làm một)
“这座新园区把研发、生产和仓储融为一体。”
Zhè zuò xīn yuánqū bǎ yánfā, shēngchǎn hé cāngchǔ róng wéi yìtǐ.
Khu công nghiệp mới này kết hợp nghiên cứu, sản xuất và kho bãi thành một khối.
- 主体zhǔtǐn
chủ thể, thành phần chính
“在技术创新中,企业应该是真正的主体。”
Zài jìshù chuàngxīn zhōng, qǐyè yīnggāi shì zhēnzhèng de zhǔtǐ.
Trong đổi mới công nghệ, doanh nghiệp phải là chủ thể thực sự.
- 举足轻重jǔzúqīngzhòngidiom
có vai trò then chốt, có sức ảnh hưởng lớn
“这个港口在整个华东地区的物流中举足轻重。”
Zhège gǎngkǒu zài zhěnggè Huádōng dìqū de wùliú zhōng jǔzúqīngzhòng.
Cảng này giữ vai trò then chốt trong hoạt động logistics của cả khu vực Hoa Đông.
Luyện nghe
Bài 1/2圆桌对话
Sáng thứ Sáu, phiên đối thoại bàn tròn tại hội nghị thượng đỉnh ở Tô Châu. Người dẫn chương trình 钟秋菡 trò chuyện với chủ tịch doanh nghiệp linh kiện ô tô 万振诚.
钟秋菡 (người dẫn chương trình của hội nghị) · 万振诚 (chủ tịch một doanh nghiệp tư nhân sản xuất linh kiện ô tô ở Ninh Ba)
1. 万振诚的企业是做什么的?
Doanh nghiệp của 万振诚 làm gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Người Đưa Thư Vùng Núi Được Vinh Danh - Ghi Công Đúng Người Với 归功于 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
