HSK 7–9 · Bài 476 · Đông Y Và Chứng Mệt Mỏi Kéo Dài - Khuyên Đừng Quá Sức Với 过于 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 脾pín

    tỳ (tạng tỳ trong Đông y, chủ về tiêu hóa)

    “中医认为,饮食没有规律最容易伤脾。”

    Zhōngyī rènwéi, yǐnshí méiyǒu guīlǜ zuì róngyì shāng pí.

    Đông y cho rằng ăn uống thất thường dễ làm tổn thương tỳ nhất.

  • 虚xūadj

    hư, suy yếu (theo Đông y)

    “大病一场以后,她身子一直很虚,走几步就出汗。”

    Dà bìng yì chǎng yǐhòu, tā shēnzi yìzhí hěn xū, zǒu jǐ bù jiù chūhàn.

    Sau trận ốm nặng, người cô ấy vẫn còn rất yếu, đi vài bước là ra mồ hôi.

  • 削弱xuēruòv

    làm suy yếu, làm giảm

    “长期睡眠不足会削弱人的注意力。”

    Chángqī shuìmián bùzú huì xuēruò rén de zhùyìlì.

    Thiếu ngủ lâu ngày sẽ làm suy giảm khả năng tập trung.

  • 充裕chōngyùadj

    dư dả, đầy đủ

    “离登机还有两个小时,时间很充裕。”

    Lí dēngjī háiyǒu liǎng gè xiǎoshí, shíjiān hěn chōngyù.

    Còn hai tiếng nữa mới lên máy bay, thời gian rất dư dả.

  • 续xùv

    tiếp, nối tiếp; kê thêm (thuốc)

    “这服药吃完要是有效,下周再来续几天。”

    Zhè fú yào chīwán yàoshi yǒuxiào, xiàzhōu zài lái xù jǐ tiān.

    Thang thuốc này uống xong mà có tác dụng thì tuần sau đến kê tiếp vài ngày.

  • 略lüèadv

    hơi, một chút

    “今天的汤略咸了一点,下次少放盐。”

    Jīntiān de tāng lüè xián le yì diǎn, xiàcì shǎo fàng yán.

    Canh hôm nay hơi mặn một chút, lần sau cho ít muối thôi.

  • 妥tuǒadj

    ổn thỏa, thỏa đáng

    “把会议改到周五,你看妥不妥?”

    Bǎ huìyì gǎi dào zhōuwǔ, nǐ kàn tuǒ bu tuǒ?

    Dời cuộc họp sang thứ Sáu, anh thấy có ổn không?

  • 常态chángtàin

    trạng thái bình thường, chuyện thường ngày

    “在这家公司,周末开会几乎成了常态。”

    Zài zhè jiā gōngsī, zhōumò kāihuì jīhū chéng le chángtài.

    Ở công ty này, họp vào cuối tuần gần như đã thành chuyện thường.

  • 亲身qīnshēnadv

    tự mình, đích thân (trải nghiệm)

    “只有亲身去过那里,才知道山路有多难走。”

    Zhǐyǒu qīnshēn qù guò nàli, cái zhīdào shānlù yǒu duō nán zǒu.

    Chỉ khi tự mình đến đó mới biết đường núi khó đi đến mức nào.

  • 逆nìv

    đi ngược, làm trái

    “他逆着人流往车站外走,费了好大劲。”

    Tā nìzhe rénliú wǎng chēzhàn wài zǒu, fèi le hǎo dà jìn.

    Anh ấy đi ngược dòng người ra khỏi nhà ga, tốn rất nhiều sức.