HSK 7–9 · Mastery Bài 476 · A TCM doctor treats a programmer's chronic fatigue

Đông Y Và Chứng Mệt Mỏi Kéo Dài - Khuyên Đừng Quá Sức Với 过于 (Ôn Tập)

Lập trình viên 谢浩辰 mệt mỏi suốt nửa năm, đến khám thầy thuốc Đông y 黄兴民; hai tuần sau anh kể với đồng nghiệp những gì đã thay đổi. Ôn và mở rộng 过于: khung 因过于…而…, phân biệt 略 / 有些过于 / 过于, 过于 (đứng trước) với 过度 (đứng sau được), và 过于 + phẩm chất tốt. Ví dụ: "他因过于劳累而病倒了。"

  • Ôn 过于 và mở rộng: khung nhân quả 因过于…而… / 由于过于…, và các mức độ 略 → 有些过于 → 过于.
  • Phân biệt vị trí của 过于 (luôn đứng trước) với 过度 (劳累过度), tránh nhầm 过于 với 超过.
  • Mô tả thói quen sinh hoạt và trình bày lời khuyên theo quan điểm Đông y.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 脾pín

    tỳ (tạng tỳ trong Đông y, chủ về tiêu hóa)

    “中医认为,饮食没有规律最容易伤脾。”

    Zhōngyī rènwéi, yǐnshí méiyǒu guīlǜ zuì róngyì shāng pí.

    Đông y cho rằng ăn uống thất thường dễ làm tổn thương tỳ nhất.

  • 虚xūadj

    hư, suy yếu (theo Đông y)

    “大病一场以后,她身子一直很虚,走几步就出汗。”

    Dà bìng yì chǎng yǐhòu, tā shēnzi yìzhí hěn xū, zǒu jǐ bù jiù chūhàn.

    Sau trận ốm nặng, người cô ấy vẫn còn rất yếu, đi vài bước là ra mồ hôi.

  • 削弱xuēruòv

    làm suy yếu, làm giảm

    “长期睡眠不足会削弱人的注意力。”

    Chángqī shuìmián bùzú huì xuēruò rén de zhùyìlì.

    Thiếu ngủ lâu ngày sẽ làm suy giảm khả năng tập trung.

  • 充裕chōngyùadj

    dư dả, đầy đủ

    “离登机还有两个小时,时间很充裕。”

    Lí dēngjī háiyǒu liǎng gè xiǎoshí, shíjiān hěn chōngyù.

    Còn hai tiếng nữa mới lên máy bay, thời gian rất dư dả.

  • 续xùv

    tiếp, nối tiếp; kê thêm (thuốc)

    “这服药吃完要是有效,下周再来续几天。”

    Zhè fú yào chīwán yàoshi yǒuxiào, xiàzhōu zài lái xù jǐ tiān.

    Thang thuốc này uống xong mà có tác dụng thì tuần sau đến kê tiếp vài ngày.

  • 略lüèadv

    hơi, một chút

    “今天的汤略咸了一点,下次少放盐。”

    Jīntiān de tāng lüè xián le yì diǎn, xiàcì shǎo fàng yán.

    Canh hôm nay hơi mặn một chút, lần sau cho ít muối thôi.

  • 妥tuǒadj

    ổn thỏa, thỏa đáng

    “把会议改到周五,你看妥不妥?”

    Bǎ huìyì gǎi dào zhōuwǔ, nǐ kàn tuǒ bu tuǒ?

    Dời cuộc họp sang thứ Sáu, anh thấy có ổn không?

  • 常态chángtàin

    trạng thái bình thường, chuyện thường ngày

    “在这家公司,周末开会几乎成了常态。”

    Zài zhè jiā gōngsī, zhōumò kāihuì jīhū chéng le chángtài.

    Ở công ty này, họp vào cuối tuần gần như đã thành chuyện thường.

  • 亲身qīnshēnadv

    tự mình, đích thân (trải nghiệm)

    “只有亲身去过那里,才知道山路有多难走。”

    Zhǐyǒu qīnshēn qù guò nàli, cái zhīdào shānlù yǒu duō nán zǒu.

    Chỉ khi tự mình đến đó mới biết đường núi khó đi đến mức nào.

  • 逆nìv

    đi ngược, làm trái

    “他逆着人流往车站外走,费了好大劲。”

    Tā nìzhe rénliú wǎng chēzhàn wài zǒu, fèi le hǎo dà jìn.

    Anh ấy đi ngược dòng người ra khỏi nhà ga, tốn rất nhiều sức.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

老中医看诊

Chiều thứ Bảy, tại phòng khám Đông y ở Thâm Quyến, thầy thuốc 黄兴民 khám cho lập trình viên 谢浩辰, người đã mệt mỏi suốt nửa năm.

黄兴民 (thầy thuốc Đông y) · 谢浩辰 (lập trình viên, 29 tuổi)

1. 从中医的角度,黄大夫认为浩辰是什么问题?

Theo quan điểm Đông y, bác sĩ 黄 cho rằng 浩辰 bị vấn đề gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Niềng Răng Tuổi Teen - Đừng Nhìn Vẻ Ngoài Với 别看 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo