HSK 7–9 · Mastery Bài 475 · A clinic's HIV awareness talk for university freshmen

Buổi Nói Chuyện Về AIDS Cho Tân Sinh Viên - Bác Bỏ Hiểu Lầm Với 并非 (Ôn Tập)

Bác sĩ 姚德芳 của bệnh viện trường nói chuyện với tân sinh viên về AIDS: lây qua đường nào, không lây qua đường nào và vì sao không được kỳ thị; tối đó 孙一睿 kể lại cho bạn cùng phòng. Ôn và mở rộng 并非: đứng trước chủ ngữ, 并非只是…也…, đi sau 其实 / 却 / 往往, phân biệt với 并不会. Ví dụ: "并非学校不重视,而是以前缺少合适的机会。"

  • Ôn 并非 và mở rộng: 并非 + Chủ ngữ + V,而是…; 并非只是…,也 / 更…; 其实 / 却 / 往往 + 并非.
  • Phân biệt 并非 + danh từ (bác bỏ bản chất) với 并不会 / 并不能 + động từ (phủ định khả năng).
  • Giải thích bình tĩnh, chính xác các con đường lây và không lây của AIDS, phản đối kỳ thị.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 艾滋病àizībìngn

    bệnh AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải)

    “坚持规范治疗,艾滋病已经可以长期控制。”

    Jiānchí guīfàn zhìliáo, àizībìng yǐjīng kěyǐ chángqī kòngzhì.

    Kiên trì điều trị đúng phác đồ, bệnh AIDS đã có thể kiểm soát lâu dài.

  • 歧视qíshìv

    kỳ thị, phân biệt đối xử

    “公司不能因为员工的病史而歧视他。”

    Gōngsī bù néng yīnwèi yuángōng de bìngshǐ ér qíshì tā.

    Công ty không được vì tiền sử bệnh của nhân viên mà phân biệt đối xử với người đó.

  • 新生xīnshēngn

    tân sinh viên, học sinh mới

    “开学第一周,学校为新生安排了健康讲座。”

    Kāixué dìyī zhōu, xuéxiào wèi xīnshēng ānpái le jiànkāng jiǎngzuò.

    Tuần đầu khai giảng, trường sắp xếp buổi nói chuyện về sức khỏe cho tân sinh viên.

  • 唾液tuòyèn

    nước bọt

    “有些检测只需要采集一点唾液就能完成。”

    Yǒuxiē jiǎncè zhǐ xūyào cǎijí yìdiǎn tuòyè jiù néng wánchéng.

    Có những xét nghiệm chỉ cần lấy một chút nước bọt là làm được.

  • 一无所知yīwúsuǒzhīv

    hoàn toàn không biết gì

    “刚来上海时,我对这座城市一无所知。”

    Gāng lái Shànghǎi shí, wǒ duì zhè zuò chéngshì yìwúsuǒzhī.

    Lúc mới đến Thượng Hải, tôi hoàn toàn không biết gì về thành phố này.

  • 混淆hùnxiáov

    nhầm lẫn, lẫn lộn

    “这两个药名很像,千万别混淆了。”

    Zhè liǎng gè yàomíng hěn xiàng, qiānwàn bié hùnxiáo le.

    Tên hai loại thuốc này rất giống nhau, nhất định đừng nhầm lẫn.

  • 切身qièshēnadj

    thiết thân, liên quan trực tiếp đến bản thân

    “房租上涨,跟每个年轻人都有切身关系。”

    Fángzū shàngzhǎng, gēn měi gè niánqīng rén dōu yǒu qièshēn guānxi.

    Tiền thuê nhà tăng có liên quan thiết thân đến mọi người trẻ.

  • 轻视qīngshìv

    xem nhẹ, coi thường

    “小伤口也不能轻视,要及时清洗消毒。”

    Xiǎo shāngkǒu yě bù néng qīngshì, yào jíshí qīngxǐ xiāodú.

    Vết thương nhỏ cũng không được xem nhẹ, phải rửa và sát trùng kịp thời.

  • 媒介méijièn

    vật trung gian, môi giới (truyền bệnh)

    “蚊子是疟疾的传播媒介。”

    Wénzi shì nüèji de chuánbō méijiè.

    Muỗi là vật trung gian truyền bệnh sốt rét.

  • 要紧yàojǐnadj

    quan trọng, hệ trọng

    “钱丢了不要紧,证件找回来就好。”

    Qián diū le bú yàojǐn, zhèngjiàn zhǎo huílai jiù hǎo.

    Mất tiền không quan trọng, tìm lại được giấy tờ là tốt rồi.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

新生健康讲座

Tuần đầu khai giảng, ở hội trường của trường đại học, bác sĩ 姚德芳 của bệnh viện trường nói chuyện về AIDS cho tân sinh viên; sinh viên năm nhất 孙一睿 đặt câu hỏi.

姚德芳 (bác sĩ bệnh viện trường) · 孙一睿 (sinh viên năm nhất)

1. 讲座前,孙一睿对艾滋病了解多少?

Trước buổi nói chuyện, 孙一睿 hiểu về AIDS đến đâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Đông Y Và Chứng Mệt Mỏi Kéo Dài - Khuyên Đừng Quá Sức Với 过于 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo