HSK 7–9 · Bài 468 · Tin Đồn Khi Công Ty Bị Chia Tách - Nói Về Sự Quá Đà Với 大A大B (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 解体jiětǐv

    tan rã, giải thể

    “那支乐队因为成员意见不合,最终解体了。”

    Nà zhī yuèduì yīnwèi chéngyuán yìjiàn bù hé, zuìzhōng jiětǐ le.

    Ban nhạc đó vì các thành viên bất đồng ý kiến mà cuối cùng đã tan rã.

  • 震荡zhèndàngv

    biến động mạnh, dao động (thị trường, giá cả)

    “受利率调整影响,房地产市场出现了一轮震荡。”

    Shòu lìlǜ tiáozhěng yǐngxiǎng, fángdìchǎn shìchǎng chūxiàn le yì lún zhèndàng.

    Do ảnh hưởng của việc điều chỉnh lãi suất, thị trường bất động sản đã trải qua một đợt biến động.

  • 变故biàngùn

    biến cố, sự cố bất ngờ

    “合作方突然发生变故,签约只好推迟。”

    Hézuòfāng tūrán fāshēng biàngù, qiānyuē zhǐhǎo tuīchí.

    Phía đối tác đột nhiên gặp biến cố, việc ký kết đành phải hoãn lại.

  • 颠覆diānfùv

    làm đảo lộn, thay đổi hoàn toàn (cách làm cũ)

    “网购彻底颠覆了很多人的消费习惯。”

    Wǎnggòu chèdǐ diānfù le hěn duō rén de xiāofèi xíguàn.

    Mua sắm trực tuyến đã thay đổi hoàn toàn thói quen tiêu dùng của nhiều người.

  • 方针fāngzhēnn

    phương châm, đường lối (kinh doanh)

    “公司今年的经营方针是少而精,不盲目扩张。”

    Gōngsī jīnnián de jīngyíng fāngzhēn shì shǎo ér jīng, bù mángmù kuòzhāng.

    Phương châm kinh doanh năm nay của công ty là ít mà tinh, không mở rộng mù quáng.

  • 出台chūtáiv

    ban hành, đưa ra (chính sách, quy định)

    “新的考勤制度下周正式出台。”

    Xīn de kǎoqín zhìdù xiàzhōu zhèngshì chūtái.

    Quy chế chấm công mới sẽ chính thức ban hành vào tuần sau.

  • 导向dǎoxiàngn

    định hướng

    “这家企业一直以客户需求为导向。”

    Zhè jiā qǐyè yìzhí yǐ kèhù xūqiú wéi dǎoxiàng.

    Doanh nghiệp này luôn lấy nhu cầu khách hàng làm định hướng.

  • 放宽fàngkuānv

    nới lỏng, nới rộng (điều kiện, hạn chế)

    “银行适当放宽了小微企业的贷款条件。”

    Yínháng shìdàng fàngkuān le xiǎowēi qǐyè de dàikuǎn tiáojiàn.

    Ngân hàng đã nới lỏng phần nào điều kiện vay vốn cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.

  • 附属fùshǔadj

    trực thuộc, phụ thuộc (công ty con, bệnh viện trực thuộc…)

    “她在一家大学附属医院当护士。”

    Tā zài yì jiā dàxué fùshǔ yīyuàn dāng hùshi.

    Cô ấy làm y tá ở một bệnh viện trực thuộc trường đại học.

  • 高涨gāozhǎngv

    dâng cao, tăng vọt (cảm xúc, nhiệt tình, giá cả)

    “新产品一上市,用户的热情空前高涨。”

    Xīn chǎnpǐn yí shàngshì, yònghù de rèqíng kōngqián gāozhǎng.

    Sản phẩm mới vừa ra mắt, sự nhiệt tình của người dùng dâng cao chưa từng có.