HSK 7–9 · Bài 466 · Biệt Phái Hai Năm Sang Dubai - Trấn An Và Đưa Ra Phương Án Với 就是了 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 聘pìnv
thuê, mời (người về làm việc)
“这家医院今年从外地聘了两位专家。”
Zhè jiā yīyuàn jīnnián cóng wàidì pìn le liǎng wèi zhuānjiā.
Năm nay bệnh viện này mời hai chuyên gia từ nơi khác về làm việc.
- 聘任pìnrènv
mời giữ chức, bổ nhiệm theo hợp đồng (có thời hạn)
“学校聘任她为客座教授,聘期三年。”
Xuéxiào pìnrèn tā wéi kèzuò jiàoshòu, pìnqī sān nián.
Trường mời bà ấy làm giáo sư thỉnh giảng, nhiệm kỳ ba năm.
- 任命rènmìngv
bổ nhiệm (do cấp trên quyết định)
“董事会任命他为新一任财务总监。”
Dǒngshìhuì rènmìng tā wéi xīn yí rèn cáiwù zǒngjiān.
Hội đồng quản trị bổ nhiệm ông ấy làm giám đốc tài chính nhiệm kỳ mới.
- 任职rènzhív
giữ chức vụ, đảm nhiệm công việc (tại đơn vị nào)
“他曾在一家外资银行任职八年。”
Tā céng zài yì jiā wàizī yínháng rènzhí bā nián.
Ông ấy từng làm việc tám năm tại một ngân hàng vốn nước ngoài.
- 就职jiùzhív
nhậm chức, chính thức nhận chức
“新校长下个月一号正式就职。”
Xīn xiàozhǎng xià ge yuè yī hào zhèngshì jiùzhí.
Hiệu trưởng mới sẽ chính thức nhậm chức vào ngày mùng một tháng sau.
- 出任chūrènv
ra nhận chức, đảm nhiệm (một chức vụ)
“退休前,她出任过三年的分公司经理。”
Tuìxiū qián, tā chūrèn guo sān nián de fēngōngsī jīnglǐ.
Trước khi nghỉ hưu, bà ấy từng đảm nhiệm chức giám đốc chi nhánh ba năm.
- 雇佣gùyōngv
thuê mướn (lao động); quan hệ lao động
“农场每年秋天都会临时雇佣一批工人。”
Nóngchǎng měi nián qiūtiān dōu huì línshí gùyōng yì pī gōngrén.
Mùa thu năm nào nông trại cũng thuê tạm thời một nhóm công nhân.
- 派遣pàiqiǎnv
cử, phái (đi làm nhiệm vụ)
“医院派遣了一支医疗队去山区义诊。”
Yīyuàn pàiqiǎn le yì zhī yīliáoduì qù shānqū yìzhěn.
Bệnh viện đã cử một đội y tế lên vùng núi khám bệnh miễn phí.
- 驻zhùv
đóng, thường trú (công tác lâu dài tại một nơi)
“他父亲是驻外记者,常年在国外工作。”
Tā fùqīn shì zhùwài jìzhě, chángnián zài guówài gōngzuò.
Bố anh ấy là phóng viên thường trú ở nước ngoài, quanh năm làm việc ở nước ngoài.
- 办事处bànshìchùn
văn phòng đại diện
“这家公司去年在成都设了一个办事处。”
Zhè jiā gōngsī qùnián zài Chéngdū shè le yí gè bànshìchù.
Năm ngoái công ty này đã đặt một văn phòng đại diện ở Thành Đô.