HSK 7–9 · Mastery Bài 466 · HR explains a two-year posting to the company's Dubai office

Biệt Phái Hai Năm Sang Dubai - Trấn An Và Đưa Ra Phương Án Với 就是了 (Ôn Tập)

Trưởng phòng nhân sự giải thích cho một quản lý bán hàng về đợt biệt phái hai năm làm trưởng văn phòng đại diện ở Dubai; tối đó anh bàn với vợ. Ôn và mở rộng "就是了" cuối câu: 大不了…就是了, câu điều kiện 要是…,…就是了, trấn an kèm phủ định, cách hỏi lại bằng 就行了吗 và 即可 trong văn viết. Ví dụ: "不急,下周五前给我答复就是了。"

  • Ôn 就是了 và mở rộng: 大不了…就是了 (cùng lắm thì…), câu điều kiện 要是…,…就是了, 别 / 不用…,…就是了.
  • Biết 就是了 không dùng trong câu hỏi (hỏi lại bằng 就行了吗) và thay bằng 即可 trong thông báo, văn bản.
  • Hỏi và giải thích các điều kiện của một đợt biệt phái: chức vụ, hợp đồng, phụ cấp, nhân sự tại chỗ, thời điểm nhậm chức.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 聘pìnv

    thuê, mời (người về làm việc)

    “这家医院今年从外地聘了两位专家。”

    Zhè jiā yīyuàn jīnnián cóng wàidì pìn le liǎng wèi zhuānjiā.

    Năm nay bệnh viện này mời hai chuyên gia từ nơi khác về làm việc.

  • 聘任pìnrènv

    mời giữ chức, bổ nhiệm theo hợp đồng (có thời hạn)

    “学校聘任她为客座教授,聘期三年。”

    Xuéxiào pìnrèn tā wéi kèzuò jiàoshòu, pìnqī sān nián.

    Trường mời bà ấy làm giáo sư thỉnh giảng, nhiệm kỳ ba năm.

  • 任命rènmìngv

    bổ nhiệm (do cấp trên quyết định)

    “董事会任命他为新一任财务总监。”

    Dǒngshìhuì rènmìng tā wéi xīn yí rèn cáiwù zǒngjiān.

    Hội đồng quản trị bổ nhiệm ông ấy làm giám đốc tài chính nhiệm kỳ mới.

  • 任职rènzhív

    giữ chức vụ, đảm nhiệm công việc (tại đơn vị nào)

    “他曾在一家外资银行任职八年。”

    Tā céng zài yì jiā wàizī yínháng rènzhí bā nián.

    Ông ấy từng làm việc tám năm tại một ngân hàng vốn nước ngoài.

  • 就职jiùzhív

    nhậm chức, chính thức nhận chức

    “新校长下个月一号正式就职。”

    Xīn xiàozhǎng xià ge yuè yī hào zhèngshì jiùzhí.

    Hiệu trưởng mới sẽ chính thức nhậm chức vào ngày mùng một tháng sau.

  • 出任chūrènv

    ra nhận chức, đảm nhiệm (một chức vụ)

    “退休前,她出任过三年的分公司经理。”

    Tuìxiū qián, tā chūrèn guo sān nián de fēngōngsī jīnglǐ.

    Trước khi nghỉ hưu, bà ấy từng đảm nhiệm chức giám đốc chi nhánh ba năm.

  • 雇佣gùyōngv

    thuê mướn (lao động); quan hệ lao động

    “农场每年秋天都会临时雇佣一批工人。”

    Nóngchǎng měi nián qiūtiān dōu huì línshí gùyōng yì pī gōngrén.

    Mùa thu năm nào nông trại cũng thuê tạm thời một nhóm công nhân.

  • 派遣pàiqiǎnv

    cử, phái (đi làm nhiệm vụ)

    “医院派遣了一支医疗队去山区义诊。”

    Yīyuàn pàiqiǎn le yì zhī yīliáoduì qù shānqū yìzhěn.

    Bệnh viện đã cử một đội y tế lên vùng núi khám bệnh miễn phí.

  • 驻zhùv

    đóng, thường trú (công tác lâu dài tại một nơi)

    “他父亲是驻外记者,常年在国外工作。”

    Tā fùqīn shì zhùwài jìzhě, chángnián zài guówài gōngzuò.

    Bố anh ấy là phóng viên thường trú ở nước ngoài, quanh năm làm việc ở nước ngoài.

  • 办事处bànshìchùn

    văn phòng đại diện

    “这家公司去年在成都设了一个办事处。”

    Zhè jiā gōngsī qùnián zài Chéngdū shè le yí gè bànshìchù.

    Năm ngoái công ty này đã đặt một văn phòng đại diện ở Thành Đô.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

人事部的谈话

Chiều thứ Hai, tại phòng họp nhỏ của tổng bộ công ty ở Thâm Quyến, trưởng phòng nhân sự 廖素洁 nói chuyện với quản lý bán hàng 戴振松 về đợt biệt phái sang Dubai.

廖素洁 (trưởng phòng nhân sự) · 戴振松 (quản lý bộ phận bán hàng quốc tế)

1. 现在的办事处主任明年会做什么?

Trưởng văn phòng đại diện hiện nay sang năm sẽ làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Dạo Đêm Trùng Khánh Bằng Cáp Treo Và Tàu Điện Trên Cao - Tả Cảnh Khác Hẳn Mọi Khi Với 格外/分外 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo