HSK 7–9 · Bài 462 · Tập Đi Lại Sau Khi Thay Khớp Háng - Than Cảm Giác Khó Chịu Với 得慌 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 瘸quév
khập khiễng, đi cà nhắc
“他打球扭伤了脚,这几天走路有点儿瘸。”
Tā dǎqiú niǔshāng le jiǎo, zhè jǐ tiān zǒulù yǒudiǎnr qué.
Anh ấy chơi bóng bị trẹo chân, mấy hôm nay đi hơi cà nhắc.
- 臀túnn
mông (臀部: vùng mông, vùng hông)
“长期久坐不动,臀部的肌肉会越来越没力气。”
Chángqī jiǔ zuò bú dòng, túnbù de jīròu huì yuèláiyuè méi lìqi.
Ngồi lâu không vận động trong thời gian dài, cơ mông sẽ ngày càng yếu.
- 站立zhànlìv
đứng, đứng vững
“康复的第一个目标,是能独立站立五分钟。”
Kāngfù de dìyī gè mùbiāo, shì néng dúlì zhànlì wǔ fēnzhōng.
Mục tiêu đầu tiên của phục hồi là tự đứng vững được năm phút.
- 反射fǎnshèn
phản xạ (của cơ thể)
“医生用小锤敲了敲他的膝盖,检查膝跳反射。”
Yīshēng yòng xiǎochuí qiāo le qiāo tā de xīgài, jiǎnchá xītiào fǎnshè.
Bác sĩ dùng búa nhỏ gõ nhẹ vào đầu gối ông để kiểm tra phản xạ gân gối.
- 经受jīngshòuv
trải qua, chịu đựng (thử thách, khó khăn)
“这座老桥经受住了上百年的风雨。”
Zhè zuò lǎo qiáo jīngshòu zhù le shàng bǎi nián de fēngyǔ.
Cây cầu cũ này đã chịu được mưa gió hơn trăm năm.
- 强劲qiángjìngadj
mạnh mẽ, khỏe
“老人的握力还很强劲,一把就把我拉了起来。”
Lǎorén de wòlì hái hěn qiángjìng, yì bǎ jiù bǎ wǒ lā le qǐlai.
Lực nắm tay của ông cụ vẫn rất khỏe, kéo một cái là tôi đứng dậy được.
- 畏缩wèisuōv
chùn bước, rụt rè, co lại vì sợ
“面对再难的训练,他也从不畏缩。”
Miànduì zài nán de xùnliàn, tā yě cóngbù wèisuō.
Dù bài tập khó đến đâu, ông ấy cũng chưa bao giờ chùn bước.
- 只管zhǐguǎnadv
cứ việc, cứ (yên tâm làm)
“夜里有什么需要,您只管按铃叫我。”
Yèli yǒu shénme xūyào, nín zhǐguǎn ànlíng jiào wǒ.
Ban đêm cần gì, cụ cứ việc bấm chuông gọi tôi.
- 踹chuàiv
đạp, đá (bằng bàn chân)
“孩子睡觉不老实,一晚上把被子踹开好几次。”
Háizi shuìjiào bù lǎoshi, yì wǎnshang bǎ bèizi chuàikāi hǎo jǐ cì.
Đứa bé ngủ không yên, một đêm đạp tung chăn mấy lần.
- 磅bàngm
pound (đơn vị cân, khoảng 0,45 kg)
“这对哑铃每个五磅,也就两公斤多一点儿。”
Zhè duì yǎlíng měi gè wǔ bàng, yě jiù liǎng gōngjīn duō yìdiǎnr.
Đôi tạ tay này mỗi quả năm pound, chỉ hơn hai cân một chút.