HSK 7–9 · Bài 460 · Đêm Đầu Tiên Làm Bố - Kể Cảm Xúc Với 怪……的 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 屎shǐn

    phân (cách nói thông thường, như khi chăm em bé)

    “宝宝拉屎以后,要用温水把小屁股洗干净。”

    Bǎobao lāshǐ yǐhòu, yào yòng wēnshuǐ bǎ xiǎo pìgu xǐ gānjìng.

    Sau khi bé đi ị, phải dùng nước ấm rửa sạch mông cho bé.

  • 肥皂féizàon

    xà phòng (bánh)

    “奶奶说,小孩的贴身衣服最好用肥皂手洗。”

    Nǎinai shuō, xiǎohái de tiēshēn yīfu zuìhǎo yòng féizào shǒuxǐ.

    Bà nói quần áo lót của trẻ nhỏ tốt nhất nên giặt tay bằng xà phòng bánh.

  • 手帕shǒupàn

    khăn tay

    “她随身带着一块棉手帕,随时给孩子擦嘴。”

    Tā suíshēn dài zhe yí kuài mián shǒupà, suíshí gěi háizi cā zuǐ.

    Cô ấy luôn mang theo một chiếc khăn tay bằng vải bông để lau miệng cho con bất cứ lúc nào.

  • 怀抱huáibàon

    vòng tay, lòng (khi ôm)

    “孩子一回到妈妈的怀抱,马上就安静了。”

    Háizi yì huídào māma de huáibào, mǎshàng jiù ānjìng le.

    Đứa bé vừa trở về vòng tay mẹ là lập tức im ngay.

  • 护hùv

    che chở, đỡ lấy, bảo vệ

    “抱新生儿的时候,一定要用手护好他的头和脖子。”

    Bào xīnshēng'ér de shíhou, yídìng yào yòng shǒu hùhǎo tā de tóu hé bózi.

    Khi bế trẻ sơ sinh, nhất định phải dùng tay đỡ chắc đầu và cổ bé.

  • 呵hēv

    hà hơi, thổi hơi ấm

    “冬天出门前,她往冻僵的手心里呵了几口热气。”

    Dōngtiān chūmén qián, tā wǎng dòngjiāng de shǒuxīn li hē le jǐ kǒu rèqì.

    Trước khi ra ngoài trời đông, cô hà mấy hơi ấm vào lòng bàn tay cóng lạnh.

  • 不定bùdìngadv

    chưa biết chừng, không chắc (lúc nào, bao nhiêu)

    “这孩子不定什么时候就醒了,你别走远。”

    Zhè háizi bùdìng shénme shíhou jiù xǐng le, nǐ bié zǒu yuǎn.

    Đứa bé này chưa biết chừng lúc nào sẽ thức dậy, anh đừng đi xa.

  • 不由得bùyóudeadv

    bất giác, không kìm được

    “看到孩子第一次冲他笑,他不由得红了眼眶。”

    Kàndào háizi dìyī cì chōng tā xiào, tā bùyóude hóng le yǎnkuàng.

    Thấy con lần đầu cười với mình, anh bất giác đỏ hoe mắt.

  • 随时随地suíshísuídìadv

    bất cứ lúc nào, ở đâu

    “有了孩子,尿布和湿巾得随时随地带在身边。”

    Yǒu le háizi, niàobù hé shījīn děi suíshísuídì dài zài shēnbiān.

    Có con rồi thì tã và khăn ướt phải luôn mang theo bên mình mọi lúc mọi nơi.

  • 保重bǎozhòngv

    giữ gìn sức khỏe, bảo trọng

    “妈,路上小心,您多保重。”

    Mā, lùshang xiǎoxīn, nín duō bǎozhòng.

    Mẹ ơi, đi đường cẩn thận, mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.