HSK 7–9 · Bài 455 · Mất Hộ Chiếu Ở Nước Ngoài - Làm Thủ Tục Ở Lãnh Sự Quán Với 一一 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 领事lǐngshìn

    lãnh sự (viên chức ngoại giao lo việc công dân ở nước ngoài)

    “这位领事在国外工作了二十多年。”

    Zhè wèi lǐngshì zài guówài gōngzuò le èrshí duō nián.

    Vị lãnh sự này đã làm việc ở nước ngoài hơn hai mươi năm.

  • 领事馆lǐngshìguǎnn

    lãnh sự quán

    “出国前,最好记下当地中国领事馆的地址。”

    Chūguó qián, zuìhǎo jìxià dāngdì Zhōngguó lǐngshìguǎn de dìzhǐ.

    Trước khi ra nước ngoài, tốt nhất nên ghi lại địa chỉ lãnh sự quán Trung Quốc ở nơi đến.

  • 缺失quēshīv

    thiếu, bị thiếu sót

    “档案里有几页缺失,需要尽快补上。”

    Dàng'àn lǐ yǒu jǐ yè quēshī, xūyào jǐnkuài bǔshàng.

    Hồ sơ bị thiếu mấy trang, cần bổ sung càng sớm càng tốt.

  • 赴fùv

    đi đến, sang (văn viết)

    “他下个月赴德国参加学术会议。”

    Tā xià ge yuè fù Déguó cānjiā xuéshù huìyì.

    Tháng sau anh ấy sang Đức dự hội nghị học thuật.

  • 专程zhuānchéngadv

    đi riêng một chuyến (chỉ vì việc đó)

    “为了这场演出,她专程从广州飞到北京。”

    Wèile zhè chǎng yǎnchū, tā zhuānchéng cóng Guǎngzhōu fēi dào Běijīng.

    Vì buổi biểu diễn này, cô ấy bay riêng một chuyến từ Quảng Châu đến Bắc Kinh.

  • 即可jíkěv

    là được, là xong (văn viết)

    “网上预约以后,到窗口取号即可。”

    Wǎngshàng yùyuē yǐhòu, dào chuāngkǒu qǔhào jíkě.

    Đặt lịch trên mạng xong, đến quầy lấy số là được.

  • 标示biāoshìv

    đánh dấu, ghi rõ (bằng ký hiệu, màu sắc)

    “地图上用红色标示出了附近的避难场所。”

    Dìtú shàng yòng hóngsè biāoshì chū le fùjìn de bìnàn chǎngsuǒ.

    Trên bản đồ dùng màu đỏ đánh dấu các nơi trú ẩn gần đó.

  • 凑巧còuqiǎoadv

    tình cờ, vừa khéo

    “我正想找他,凑巧他就打来了电话。”

    Wǒ zhèng xiǎng zhǎo tā, còuqiǎo tā jiù dǎ lái le diànhuà.

    Tôi đang định tìm anh ấy thì vừa khéo anh ấy gọi điện tới.

  • 必定bìdìngadv

    nhất định, chắc chắn

    “只要坚持下去,必定会有收获。”

    Zhǐyào jiānchí xiàqù, bìdìng huì yǒu shōuhuò.

    Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ có thành quả.

  • 设shèv

    đặt, lập (cơ sở, điểm phục vụ)

    “这家银行在机场设了一个服务点。”

    Zhè jiā yínháng zài jīchǎng shè le yí gè fúwùdiǎn.

    Ngân hàng này đặt một điểm phục vụ ở sân bay.