Mất Hộ Chiếu Ở Nước Ngoài - Làm Thủ Tục Ở Lãnh Sự Quán Với 一一 (Ôn Tập)
Một người đi công tác ở Ý bị mất hộ chiếu, đến tổng lãnh sự quán Trung Quốc xin cấp giấy thông hành, rồi báo lại cho đồng nghiệp. Ôn và mở rộng 一一: 一一对应, so sánh với 逐一, nhiều người lần lượt làm cùng một việc, cách đọc yīyī. Ví dụ: "我们会把材料一一核对,缺什么当场告诉您。"
- Ôn 一一 + động từ và dùng thêm 一一对应, 逐一 + động từ trong văn phong thủ tục.
- Dùng 一一 khi nhiều người lần lượt làm cùng một việc; đặt phủ định đúng chỗ (不一一…).
- Trình bày sự cố mất giấy tờ và hỏi thủ tục làm lại ở cơ quan lãnh sự.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 领事lǐngshìn
lãnh sự (viên chức ngoại giao lo việc công dân ở nước ngoài)
“这位领事在国外工作了二十多年。”
Zhè wèi lǐngshì zài guówài gōngzuò le èrshí duō nián.
Vị lãnh sự này đã làm việc ở nước ngoài hơn hai mươi năm.
- 领事馆lǐngshìguǎnn
lãnh sự quán
“出国前,最好记下当地中国领事馆的地址。”
Chūguó qián, zuìhǎo jìxià dāngdì Zhōngguó lǐngshìguǎn de dìzhǐ.
Trước khi ra nước ngoài, tốt nhất nên ghi lại địa chỉ lãnh sự quán Trung Quốc ở nơi đến.
- 缺失quēshīv
thiếu, bị thiếu sót
“档案里有几页缺失,需要尽快补上。”
Dàng'àn lǐ yǒu jǐ yè quēshī, xūyào jǐnkuài bǔshàng.
Hồ sơ bị thiếu mấy trang, cần bổ sung càng sớm càng tốt.
- 赴fùv
đi đến, sang (văn viết)
“他下个月赴德国参加学术会议。”
Tā xià ge yuè fù Déguó cānjiā xuéshù huìyì.
Tháng sau anh ấy sang Đức dự hội nghị học thuật.
- 专程zhuānchéngadv
đi riêng một chuyến (chỉ vì việc đó)
“为了这场演出,她专程从广州飞到北京。”
Wèile zhè chǎng yǎnchū, tā zhuānchéng cóng Guǎngzhōu fēi dào Běijīng.
Vì buổi biểu diễn này, cô ấy bay riêng một chuyến từ Quảng Châu đến Bắc Kinh.
- 即可jíkěv
là được, là xong (văn viết)
“网上预约以后,到窗口取号即可。”
Wǎngshàng yùyuē yǐhòu, dào chuāngkǒu qǔhào jíkě.
Đặt lịch trên mạng xong, đến quầy lấy số là được.
- 标示biāoshìv
đánh dấu, ghi rõ (bằng ký hiệu, màu sắc)
“地图上用红色标示出了附近的避难场所。”
Dìtú shàng yòng hóngsè biāoshì chū le fùjìn de bìnàn chǎngsuǒ.
Trên bản đồ dùng màu đỏ đánh dấu các nơi trú ẩn gần đó.
- 凑巧còuqiǎoadv
tình cờ, vừa khéo
“我正想找他,凑巧他就打来了电话。”
Wǒ zhèng xiǎng zhǎo tā, còuqiǎo tā jiù dǎ lái le diànhuà.
Tôi đang định tìm anh ấy thì vừa khéo anh ấy gọi điện tới.
- 必定bìdìngadv
nhất định, chắc chắn
“只要坚持下去,必定会有收获。”
Zhǐyào jiānchí xiàqù, bìdìng huì yǒu shōuhuò.
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ có thành quả.
- 设shèv
đặt, lập (cơ sở, điểm phục vụ)
“这家银行在机场设了一个服务点。”
Zhè jiā yínháng zài jīchǎng shè le yí gè fúwùdiǎn.
Ngân hàng này đặt một điểm phục vụ ở sân bay.
Luyện nghe
Bài 1/2在领事证件窗口
Tại quầy giấy tờ lãnh sự của tổng lãnh sự quán Trung Quốc ở Ý, 贺文哲 trình bày việc mất hộ chiếu với nhân viên 尹佳洁.
尹佳洁 (nhân viên quầy giấy tờ lãnh sự) · 贺文哲 (người đi công tác bị mất hộ chiếu)
1. 贺文哲的护照是在哪儿丢的?
Hộ chiếu của 贺文哲 bị mất ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trưởng Nhóm Nói Chuyện Với Đồng Nghiệp Hay Đùn Đẩy - Chỉ Ra Điểm Mấu Chốt Với Danh Từ + 所在 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
