HSK 7–9 · Mastery Bài 454 · Learning bamboo weaving from an old craftsman in Zhejiang

Học Đan Tre Với Nghệ Nhân Già - Nhận Xét, Đánh Giá Với 无可 + Động Từ (Ôn Tập)

Một nhà thiết kế trẻ lên núi ở Chiết Giang học đan tre với một nghệ nhân lâu năm, rồi kể lại cho bạn. Ôn và mở rộng 无可 + động từ: các cụm mới 无可估量, 无可置疑, 无可非议, 无可避免, phó từ đi kèm, phân biệt với 不可 và 无奈. Ví dụ: "手编的东西有温度,这一点机器无可替代。"

  • Ôn 无可 + động từ và dùng thêm 无可估量, 无可置疑, 无可非议, 无可避免; thêm 几乎 / 确实 phía trước.
  • Phân biệt 无可厚非 với 无可非议, 无可 với 不可, 无可奈何 với 无奈.
  • Khen tay nghề và bàn về giá trị của một nghề thủ công truyền thống.
Học từng bước
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 编织biānzhīv

    đan, bện

    “奶奶用竹丝编织了一个精巧的小筐。”

    Nǎinai yòng zhúsī biānzhī le yí gè jīngqiǎo de xiǎo kuāng.

    Bà dùng sợi tre đan một chiếc giỏ nhỏ tinh xảo.

  • 缠绕chánràov

    quấn quanh, cuốn quanh

    “藤蔓缠绕在老树上,一直爬到了树顶。”

    Téngwàn chánrào zài lǎo shù shàng, yìzhí pá dào le shùdǐng.

    Dây leo quấn quanh cây cổ thụ, bò lên tận ngọn.

  • 交织jiāozhīv

    đan xen, đan chéo vào nhau

    “离别的时候,喜悦和不舍交织在一起。”

    Líbié de shíhou, xǐyuè hé bùshě jiāozhī zài yìqǐ.

    Lúc chia tay, niềm vui và nỗi lưu luyến đan xen vào nhau.

  • 夹杂jiāzáv

    xen lẫn, lẫn vào

    “他的普通话里夹杂着浓浓的家乡口音。”

    Tā de pǔtōnghuà lǐ jiāzá zhe nóngnóng de jiāxiāng kǒuyīn.

    Tiếng phổ thông của ông ấy xen lẫn giọng quê đặc sệt.

  • 图tún

    hình vẽ, bản vẽ mẫu

    “师傅先在纸上画了一张图,再照着图编。”

    Shīfu xiān zài zhǐ shàng huà le yì zhāng tú, zài zhào zhe tú biān.

    Sư phụ vẽ một bản mẫu ra giấy trước, rồi đan theo bản vẽ.

  • 纯朴chúnpǔadj

    chất phác, mộc mạc

    “山里的村民待人纯朴热情。”

    Shān lǐ de cūnmín dài rén chúnpǔ rèqíng.

    Dân làng trên núi đối xử với mọi người chất phác, nhiệt tình.

  • 垂chuív

    rủ xuống, buông xuống

    “河边的柳枝垂到了水面上。”

    Hé biān de liǔzhī chuí dào le shuǐmiàn shàng.

    Cành liễu bên sông rủ xuống tận mặt nước.

  • 源泉yuánquánn

    suối nguồn, nguồn (cảm hứng, sức mạnh)

    “生活是艺术创作的源泉。”

    Shēnghuó shì yìshù chuàngzuò de yuánquán.

    Cuộc sống là suối nguồn của sáng tác nghệ thuật.

  • 独dúadv

    chỉ có, riêng (văn viết)

    “全家人都爱吃辣,独我一个不能吃。”

    Quán jiārén dōu ài chī là, dú wǒ yí gè bù néng chī.

    Cả nhà đều thích ăn cay, riêng mình tôi là không ăn được.

  • 缕lǚm

    sợi, làn, tia (lượng từ cho vật mảnh như sợi, khói, ánh sáng)

    “一缕阳光从窗缝里照了进来。”

    Yì lǚ yángguāng cóng chuāngfèng lǐ zhào le jìnlái.

    Một tia nắng chiếu vào qua khe cửa sổ.

2

Luyện nghe

Bài 1/2
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

竹编作坊里

Trong xưởng đan tre ở một làng trên núi tại Chiết Giang, 苏可琳, nhà thiết kế trẻ từ Thượng Hải, đang học đan với nghệ nhân già 钟宝良.

钟宝良 (nghệ nhân đan tre lâu năm) · 苏可琳 (nhà thiết kế trẻ đến học nghề)

1. 可琳编的篮子有什么问题?

Chiếc giỏ 可琳 đan có vấn đề gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

TIẾP THEO

Mất Hộ Chiếu Ở Nước Ngoài - Làm Thủ Tục Ở Lãnh Sự Quán Với 一一 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Làm đủ 7/7 bước để mở bài tiếp theo