Nhớ Lại Lần Rước Đuốc Olympic 2008 - Bày Tỏ Cảm Xúc Trang Trọng Với 不胜 (Ôn Tập)
Một cựu tình nguyện viên từng cầm đuốc Olympic Bắc Kinh 2008 kể lại với phóng viên trẻ và với con trai mình. Ôn và mở rộng 不胜: các từ tâm lý hay đi sau 不胜, khung 令人不胜…, 不胜其扰, 高处不胜寒 và vị trí khác với 万分. Ví dụ: "说起那一天,我至今不胜感慨。"
- Ôn 不胜 + từ tâm lý và mở rộng: 不胜欣喜 / 遗憾 / 钦佩 / 惶恐, khung 令人 / 让人 + 不胜….
- Hiểu 不胜其扰, 高处不胜寒; phân biệt vị trí của 不胜 (chỉ đứng trước) với 万分 (đứng trước hoặc sau).
- Kể lại một sự kiện lớn mình từng tham gia bằng lời lẽ trang trọng, giàu cảm xúc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 火炬huǒjùn
ngọn đuốc
“奥运火炬从一个人手里传到另一个人手里,象征着友谊和希望。”
Àoyùn huǒjù cóng yí gè rén shǒulǐ chuán dào lìng yí gè rén shǒulǐ, xiàngzhēng zhe yǒuyì hé xīwàng.
Ngọn đuốc Olympic được truyền từ tay người này sang tay người khác, tượng trưng cho tình hữu nghị và hy vọng.
- 申办shēnbànv
xin đăng cai (sự kiện lớn)
“这座城市正在申办下一届亚运会。”
Zhè zuò chéngshì zhèngzài shēnbàn xià yí jiè Yàyùnhuì.
Thành phố này đang xin đăng cai Á vận hội lần tới.
- 举世瞩目jǔshìzhǔmùadj
được cả thế giới chú ý
“这项举世瞩目的工程终于完工了。”
Zhè xiàng jǔshìzhǔmù de gōngchéng zhōngyú wángōng le.
Công trình được cả thế giới chú ý này cuối cùng đã hoàn thành.
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒuadj
chưa từng có
“这次展览吸引了前所未有的参观人数。”
Zhè cì zhǎnlǎn xīyǐn le qiánsuǒwèiyǒu de cānguān rénshù.
Cuộc triển lãm lần này thu hút số lượng khách tham quan chưa từng có.
- 亿万yìwànnum
hàng trăm triệu, vô số (người)
“春节联欢晚会陪伴了亿万家庭的除夕夜。”
Chūnjié liánhuān wǎnhuì péibàn le yìwàn jiātíng de chúxīyè.
Chương trình Gala mừng Xuân đã đồng hành cùng đêm giao thừa của hàng trăm triệu gia đình.
- 空前kōngqiánadj
chưa từng có, chưa từng thấy
“演唱会门票开售五分钟就卖完了,场面空前火爆。”
Yǎnchànghuì ménpiào kāishòu wǔ fēnzhōng jiù mài wán le, chǎngmiàn kōngqián huǒbào.
Vé buổi hòa nhạc mở bán năm phút đã hết sạch, cảnh tượng sôi động chưa từng thấy.
- 筹chóuv
gom góp, xoay xở (tiền, vốn)
“为了开这家小店,他向亲戚朋友筹了一笔钱。”
Wèile kāi zhè jiā xiǎo diàn, tā xiàng qīnqi péngyou chóu le yì bǐ qián.
Để mở cửa hàng nhỏ này, anh ấy gom góp một khoản tiền từ họ hàng bạn bè.
- 豪迈háomàiadj
hào hùng, hào sảng
“登上山顶,大家豪迈地对着山谷喊了一声。”
Dēng shàng shāndǐng, dàjiā háomài de duì zhe shāngǔ hǎn le yì shēng.
Lên tới đỉnh núi, mọi người hào sảng hét vang một tiếng về phía thung lũng.
- 华人Huárénn
người Hoa, người gốc Hoa
“每到春节,海外华人也会包饺子、贴春联。”
Měi dào Chūnjié, hǎiwài Huárén yě huì bāo jiǎozi, tiē chūnlián.
Mỗi dịp Tết, người Hoa ở nước ngoài cũng gói sủi cảo, dán câu đối Tết.
- 行列hánglièn
hàng ngũ
“越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。”
Yuèláiyuè duō de niánqīng rén jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.
Ngày càng nhiều người trẻ gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.
Luyện nghe
Bài 1/2十八年后的采访
Mười tám năm sau Olympic Bắc Kinh 2008, phóng viên trẻ 罗若萱 làm chuyên mục "Ký ức Olympic" và phỏng vấn 金宏峰, người từng cầm đuốc ở thành phố quê nhà.
罗若萱 (phóng viên trẻ) · 金宏峰 (người từng cầm đuốc năm 2008)
1. 金宏峰是怎么成为火炬手的?
金宏峰 trở thành người cầm đuốc bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Học Đan Tre Với Nghệ Nhân Già - Nhận Xét, Đánh Giá Với 无可 + Động Từ (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
