HSK 7–9 · Bài 451 · Chơi Phòng Giải Đố Kinh Dị - Tả Cảnh Rối Ren Với 七A八B (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 机关jīguānn

    cơ quan, bộ phận cơ khí ẩn (cơ chế bí mật kích hoạt cửa, bẫy)

    “这个密室的机关做得很巧,推一下书架,墙就转开了。”

    Zhège mìshì de jīguān zuò de hěn qiǎo, tuī yí xià shūjià, qiáng jiù zhuǎn kāi le.

    Cơ quan của phòng giải đố này làm rất khéo, đẩy giá sách một cái là bức tường xoay mở ra.

  • 计策jìcèn

    mưu kế, kế sách

    “他想了个计策,让对手自己先露出破绽。”

    Tā xiǎng le gè jìcè, ràng duìshǒu zìjǐ xiān lù chū pòzhàn.

    Anh ấy nghĩ ra một mưu kế, khiến đối thủ tự để lộ sơ hở trước.

  • 足智多谋zúzhì-duōmóuadj

    đa mưu túc trí, nhiều mưu kế

    “在我们几个朋友里,他是出了名的足智多谋,什么谜题都难不倒他。”

    Zài wǒmen jǐ gè péngyou lǐ, tā shì chū le míng de zúzhìduōmóu, shénme mítí dōu nán bu dǎo tā.

    Trong mấy người bạn chúng tôi, anh ấy nổi tiếng đa mưu túc trí, câu đố nào cũng không làm khó được anh ấy.

  • 颠倒diāndǎov

    đảo ngược, lộn ngược (thứ tự, trên dưới)

    “你把两个数字的顺序颠倒了,难怪密码不对。”

    Nǐ bǎ liǎng gè shùzì de shùnxù diāndǎo le, nánguài mìmǎ bùduì.

    Bạn đảo ngược thứ tự hai con số rồi, thảo nào mật mã không đúng.

  • 阎王Yánwángn

    Diêm Vương (vua cõi âm trong truyện dân gian)

    “演阎王的演员一开口,全场都安静了。”

    Yǎn Yánwáng de yǎnyuán yì kāikǒu, quánchǎng dōu ānjìng le.

    Diễn viên đóng Diêm Vương vừa cất lời, cả phòng đều im phăng phắc.

  • 地狱dìyùn

    địa ngục

    “这个游戏把场景设计成了地狱,到处是红光和烟雾。”

    Zhège yóuxì bǎ chǎngjǐng shèjì chéng le dìyù, dàochù shì hóngguāng hé yānwù.

    Trò chơi này thiết kế bối cảnh thành địa ngục, khắp nơi là ánh đỏ và khói mù.

  • 恐怖kǒngbùadj

    kinh dị, đáng sợ

    “我不爱看恐怖片,看完晚上总睡不着。”

    Wǒ bú ài kàn kǒngbù piàn, kàn wán wǎnshang zǒng shuì bu zháo.

    Tôi không thích xem phim kinh dị, xem xong tối nào cũng không ngủ được.

  • 笨蛋bèndànn

    đồ ngốc (hay dùng để trêu đùa giữa người thân quen)

    “笨蛋,钥匙就在你手里,你还到处找!”

    Bèndàn, yàoshi jiù zài nǐ shǒulǐ, nǐ hái dàochù zhǎo!

    Đồ ngốc, chìa khóa nằm ngay trong tay cậu mà cậu còn đi tìm khắp nơi!

  • 蠢chǔnadj

    ngốc, ngu ngốc

    “把答案写反了,我真是蠢到家了。”

    Bǎ dá'àn xiě fǎn le, wǒ zhēn shì chǔn dào jiā le.

    Viết ngược đáp án, tôi đúng là ngốc hết chỗ nói.

  • 过关guòguānv

    vượt ải, qua cửa (vượt qua một vòng, một thử thách)

    “这一关太难了,我们试了五次才过关。”

    Zhè yì guān tài nán le, wǒmen shì le wǔ cì cái guòguān.

    Ải này khó quá, chúng tôi thử năm lần mới qua được.