HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 440 · A grandfather teaches his granddaughter traditional characters

Ông Dạy Cháu Chữ Phồn Thể - Bàn Về Ý Nghĩa Với A之于B (Ôn Tập)

Ông nội là giáo viên ngữ văn về hưu giảng cho cháu gái về chữ hội ý, nét phẩy, nét móc và cái hay của chữ phồn thể; tối đó cô bé kể lại cho bố. Ôn và mở rộng "A之于B": A之于B的意义 làm danh ngữ, câu hỏi 意义何在, cách phủ định 不只是 / 并非. Ví dụ: "繁体字之于我们,不只是笔画多少的问题。"

  • Ôn A之于B và mở rộng: A之于B + 的 + 意义 / 价值 / 作用 làm danh ngữ trong câu.
  • Đặt câu hỏi trang trọng (A之于B,意义何在?) và phủ định (A之于B,不只是 / 并非…); xác định đúng vai trò của A và B.
  • Giải thích cấu tạo một chữ Hán và nói về ý nghĩa của việc học chữ, học văn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 繁体字fántǐzìn

    chữ phồn thể

    “这本老字典里的例句,用的全是繁体字。”

    Zhè běn lǎo zìdiǎn lǐ de lìjù, yòng de quán shì fántǐzì.

    Câu ví dụ trong cuốn từ điển cũ này toàn dùng chữ phồn thể.

  • 撇piěn

    nét phẩy (nét xiên từ phải xuống trái)

    ““人”字的第一笔是撇,第二笔是捺。”

    "Rén" zì de dìyī bǐ shì piě, dì'èr bǐ shì nà.

    Nét đầu tiên của chữ "人" là nét phẩy, nét thứ hai là nét mác.

  • 钩gōun

    nét móc

    “写竖钩的时候,最后那一钩要短而有力。”

    Xiě shùgōu de shíhou, zuìhòu nà yì gōu yào duǎn ér yǒulì.

    Khi viết nét sổ móc, cái móc cuối cùng phải ngắn và dứt khoát.

  • 会意huìyìn

    hội ý (cách tạo chữ ghép nghĩa các bộ phận)

    ““明”是会意字,日和月放在一起,表示光明。”

    "Míng" shì huìyìzì, rì hé yuè fàng zài yìqǐ, biǎoshì guāngmíng.

    "明" là chữ hội ý, mặt trời và mặt trăng đặt cạnh nhau biểu thị ánh sáng.

  • 顾名思义gùmíngsīyìv

    nghe tên là hiểu nghĩa, đúng như tên gọi

    “顾名思义,象形字就是照着事物的样子画出来的字。”

    Gùmíngsīyì, xiàngxíngzì jiùshì zhào zhe shìwù de yàngzi huà chūlái de zì.

    Đúng như tên gọi, chữ tượng hình là chữ vẽ theo hình dáng của sự vật.

  • 文wénn

    bài văn, văn viết

    “这篇小文不长,却写出了老街的味道。”

    Zhè piān xiǎowén bù cháng, què xiě chū le lǎo jiē de wèidao.

    Bài văn ngắn này không dài mà vẫn viết ra được cái hồn của phố cổ.

  • 精练jīngliànadj

    súc tích, cô đọng

    “他的发言精练有力,三分钟就把重点讲清楚了。”

    Tā de fāyán jīngliàn yǒulì, sān fēnzhōng jiù bǎ zhòngdiǎn jiǎng qīngchu le.

    Bài phát biểu của anh ấy súc tích mạnh mẽ, ba phút đã nói rõ trọng điểm.

  • 简称jiǎnchēngn

    tên gọi tắt

    ““高铁”是“高速铁路”的简称。”

    "Gāotiě" shì "gāosù tiělù" de jiǎnchēng.

    "高铁" là tên gọi tắt của "高速铁路" (đường sắt cao tốc).

  • 国学guóxuén

    quốc học (học thuật, văn hóa cổ điển Trung Hoa)

    “退休以后,他在社区给孩子们讲国学。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā zài shèqū gěi háizimen jiǎng guóxué.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy giảng quốc học cho bọn trẻ ở khu dân cư.

  • 功gōngn

    công, công lao

    “这次能拿第一,教练功不可没。”

    Zhè cì néng ná dìyī, jiàoliàn gōngbùkěmò.

    Lần này giành được giải nhất, công lao của huấn luyện viên không thể phủ nhận.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

爷爷的繁体字课

Chiều cuối tuần, bên bàn gỗ cạnh cửa sổ, ông 陶福祥, giáo viên ngữ văn về hưu, dạy cháu gái mười hai tuổi 陶梦然 chữ phồn thể.

陶福祥 (ông nội, giáo viên ngữ văn về hưu) · 陶梦然 (cháu gái, mười hai tuổi)

1. “休”字表示什么意思?

Chữ "休" biểu thị ý gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Trang Chủ Cửa Hàng Online Bị Chiếm Quyền Đêm Trước Ngày Sale - Nói Hành Động Và Thái Độ Với 为此 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới