Tham Quan Bích Họa Đôn Hoàng - Nhấn Mạnh "Ai Cũng…" Với 无不
Trong hang đá Mạc Cao, hướng dẫn viên giới thiệu những bức bích họa trải hơn nghìn năm, còn du khách trầm trồ trước đường nét và màu sắc. Học "无不" – phủ định kép văn viết nghĩa "không ai/không cái nào là không…", tức "tất cả đều…". Ví dụ: "凡是第一次来的游客,无不被这里的壁画震撼。"
- Dùng "Chủ ngữ số nhiều + 无不 + động từ/tính từ" (thường đi với 凡是…) để nhấn mạnh "tất cả đều…" theo văn phong trang trọng.
- Miêu tả và bình luận nghệ thuật: bích họa, đường nét, sống động như thật, điêu luyện, chấn động, trầm trồ, thưởng thức.
- Phân biệt 无不 với 都, 无所不 và 无非; tránh dùng 无不 cho một người hoặc chồng thêm 都.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 壁画bìhuàn
bích họa, tranh vẽ trên tường
“这座古庙的墙上保存着几幅明代壁画。”
Zhè zuò gǔmiào de qiáng shang bǎocún zhe jǐ fú Míngdài bìhuà.
Trên tường ngôi chùa cổ này còn lưu giữ mấy bức bích họa thời Minh.
- 惊叹jīngtànv
kinh ngạc thán phục, trầm trồ
“第一次看到冰川,大家都忍不住惊叹起来。”
Dìyī cì kàndào bīngchuān, dàjiā dōu rěn bu zhù jīngtàn qilai.
Lần đầu nhìn thấy sông băng, mọi người đều không kìm được mà trầm trồ.
- 精湛jīngzhànadj
điêu luyện, tinh xảo (tay nghề, kỹ thuật)
“这位老师傅的木雕手艺十分精湛。”
Zhè wèi lǎo shīfu de mùdiāo shǒuyì shífēn jīngzhàn.
Tay nghề chạm gỗ của bác thợ lâu năm này vô cùng điêu luyện.
- 震撼zhènhànv, adj
làm chấn động, làm rung động mạnh; choáng ngợp
“站在长城上看日出,那种景象让我非常震撼。”
Zhàn zài Chángchéng shang kàn rìchū, nà zhǒng jǐngxiàng ràng wǒ fēicháng zhènhàn.
Đứng trên Vạn Lý Trường Thành ngắm mặt trời mọc, cảnh tượng ấy khiến tôi vô cùng choáng ngợp.
- 赞叹zàntànv
khen ngợi, thán phục (bằng lời)
“参观者纷纷赞叹古人的智慧。”
Cānguānzhě fēnfēn zàntàn gǔrén de zhìhuì.
Khách tham quan đua nhau thán phục trí tuệ của người xưa.
- 线条xiàntiáon
đường nét, nét vẽ
“这件旗袍线条简洁,显得很优雅。”
Zhè jiàn qípáo xiàntiáo jiǎnjié, xiǎnde hěn yōuyǎ.
Chiếc sườn xám này đường nét đơn giản, trông rất thanh lịch.
- 逼真bīzhēnadj
giống như thật, sống động như thật
“画上的葡萄十分逼真,好像伸手就能摘下来。”
Huà shang de pútao shífēn bīzhēn, hǎoxiàng shēnshǒu jiù néng zhāi xialai.
Chùm nho trong tranh giống hệt như thật, tưởng như đưa tay ra là hái được.
- 历代lìdàin
các triều đại, các đời trước
“这座博物馆收藏了历代的陶瓷精品。”
Zhè zuò bówùguǎn shōucáng le lìdài de táocí jīngpǐn.
Bảo tàng này sưu tầm những tác phẩm gốm sứ tinh hoa qua các triều đại.
- 珍藏zhēncángv, n
cất giữ trân trọng (như của quý); vật quý được cất giữ
“爷爷一直珍藏着奶奶年轻时写给他的信。”
Yéye yìzhí zhēncáng zhe nǎinai niánqīng shí xiě gěi tā de xìn.
Ông nội vẫn luôn trân trọng cất giữ những lá thư bà nội viết cho ông thời trẻ.
- 鉴赏jiànshǎngv
thưởng thức và thẩm định (nghệ thuật, đồ cổ)
“学会鉴赏书画,需要多看、多比较。”
Xuéhuì jiànshǎng shūhuà, xūyào duō kàn, duō bǐjiào.
Muốn biết thưởng thức và thẩm định thư họa, cần xem nhiều, so sánh nhiều.
Luyện nghe
Bài 1/1洞窟里的飞天
Buổi sáng tháng Năm, trong một hang đá ở Mạc Cao, Đôn Hoàng. Hướng dẫn viên 薛兰萍 dẫn một đoàn khách nhỏ; 程伟强 là kỹ sư từ Tây An, lần đầu đến đây.
薛兰萍 (hướng dẫn viên ở hang Mạc Cao) · 程伟强 (du khách, kỹ sư)
1. 为什么洞里不能用闪光灯?
Vì sao trong hang không được dùng đèn flash?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hội Đồng Quản Trị Bàn Chuyện Mở Rộng Sang Đông Nam Á - Thừa Nhận Có Chừng Mực Với 不无
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
