HSK 7–9 · Bài 438 · Thảo Luận Nhóm Không Người Dẫn Dắt Khi Phỏng Vấn - Diễn Đạt Sắc Nét Với 一A一B (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 辩论biànlùnn
cuộc tranh biện, tranh luận
“她大学时参加过校辩论队,反应特别快。”
Tā dàxué shí cānjiā guò xiào biànlùn duì, fǎnyìng tèbié kuài.
Hồi đại học cô ấy từng ở đội tranh biện của trường, phản ứng cực nhanh.
- 辩biànv
cãi, biện bạch, tranh luận
“他明明理亏,还要跟人辩个没完。”
Tā míngmíng lǐkuī, hái yào gēn rén biàn ge méi wán.
Rõ ràng anh ta đuối lý mà vẫn cứ cãi với người ta mãi không thôi.
- 各抒己见gèshūjǐjiànv
mỗi người nói lên ý kiến của mình
“开会就是要各抒己见,别怕说错。”
Kāihuì jiùshì yào gèshūjǐjiàn, bié pà shuō cuò.
Họp là để mỗi người nói ra ý kiến của mình, đừng sợ nói sai.
- 针锋相对zhēnfēngxiāngduìadj
đối chọi gay gắt, ăn miếng trả miếng
“两位候选人观点针锋相对,谁也不让谁。”
Liǎng wèi hòuxuǎnrén guāndiǎn zhēnfēngxiāngduì, shuí yě bú ràng shuí.
Quan điểm của hai ứng viên đối chọi gay gắt, chẳng ai nhường ai.
- 一针见血yìzhēn-jiànxiěadj
nói trúng tim đen, đi thẳng vào vấn đề
“她一句话就一针见血,点出了方案最大的问题。”
Tā yí jù huà jiù yìzhēnjiànxiě, diǎn chū le fāng'àn zuì dà de wèntí.
Cô ấy chỉ một câu đã nói trúng tim đen, chỉ ra vấn đề lớn nhất của phương án.
- 自相矛盾zìxiāngmáodùnadj
tự mâu thuẫn
“报告前面说成本下降,后面又说成本上升,自相矛盾。”
Bàogào qiánmiàn shuō chéngběn xiàjiàng, hòumian yòu shuō chéngběn shàngshēng, zìxiāngmáodùn.
Báo cáo phía trước nói chi phí giảm, phía sau lại nói chi phí tăng, tự mâu thuẫn.
- 出口成章chūkǒuchéngzhāngadj
ăn nói lưu loát, nói ra là thành văn
“老教授出口成章,即兴讲话也像提前准备好的一样。”
Lǎo jiàoshòu chūkǒuchéngzhāng, jíxìng jiǎnghuà yě xiàng tíqián zhǔnbèi hǎo de yíyàng.
Vị giáo sư già nói ra là thành văn, phát biểu ứng khẩu cũng như đã chuẩn bị trước.
- 表述biǎoshùv
trình bày, diễn đạt
“这个观点没错,只是表述得不够清楚。”
Zhège guāndiǎn méicuò, zhǐshì biǎoshù de bùgòu qīngchu.
Quan điểm này không sai, chỉ là trình bày chưa đủ rõ ràng.
- 连贯liánguànadj
mạch lạc, liền mạch
“她的回答逻辑连贯,面试官频频点头。”
Tā de huídá luójí liánguàn, miànshìguān pínpín diǎntóu.
Câu trả lời của cô ấy lô-gích mạch lạc, người phỏng vấn liên tục gật đầu.
- 集思广益jísī-guǎngyìv
tập hợp ý kiến, trí tuệ của mọi người
“这个难题一个人想不出办法,咱们集思广益吧。”
Zhège nántí yí gèrén xiǎng bù chū bànfǎ, zánmen jísīguǎngyì ba.
Bài toán khó này một người nghĩ không ra cách, chúng ta cùng góp ý đi.