HSK 7–9 · Bài 435 · Giám Định Chiếc Nhẫn Đá Quý Gia Truyền - Tả Trạng Thái Lưng Chừng Với 似A非A (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 宝石bǎoshín
đá quý
“这顶古代的帽子上镶着十几颗宝石。”
Zhè dǐng gǔdài de màozi shàng xiāng zhe shíjǐ kē bǎoshí.
Chiếc mũ cổ này được nạm hơn mười viên đá quý.
- 斑点bāndiǎnn
đốm, chấm nhỏ
“这种鸟的羽毛上有黑色的斑点。”
Zhè zhǒng niǎo de yǔmáo shàng yǒu hēisè de bāndiǎn.
Lông của loài chim này có những đốm đen.
- 光彩guāngcǎin
ánh sáng rực rỡ, vẻ lộng lẫy
“擦干净以后,这只银镯子又有了光彩。”
Cā gānjìng yǐhòu, zhè zhī yín zhuózi yòu yǒu le guāngcǎi.
Lau sạch rồi, chiếc vòng bạc này lại sáng lên rực rỡ.
- 天平tiānpíngn
cái cân (cân đĩa, cân tiểu ly chính xác)
“化学课上,老师用天平称了五克盐。”
Huàxuékè shàng, lǎoshī yòng tiānpíng chēng le wǔ kè yán.
Trong giờ hóa, cô giáo dùng cân tiểu ly cân năm gam muối.
- 可观kěguānadj
đáng kể, khá lớn
“这家小店一年的收入相当可观。”
Zhè jiā xiǎodiàn yì nián de shōurù xiāngdāng kěguān.
Thu nhập một năm của cửa hàng nhỏ này khá đáng kể.
- 纯粹chúncuìadj
thuần khiết, không pha tạp
“这种蓝色非常纯粹,一点儿灰都不带。”
Zhè zhǒng lánsè fēicháng chúncuì, yìdiǎnr huī dōu bú dài.
Màu xanh này rất thuần khiết, không lẫn chút xám nào.
- 折射zhéshèv
khúc xạ
“阳光经过玻璃杯折射,在墙上映出一道彩虹。”
Yángguāng jīngguò bōlibēi zhéshè, zài qiáng shàng yìngchū yí dào cǎihóng.
Ánh nắng khúc xạ qua cốc thủy tinh, in lên tường một dải cầu vồng.
- 微观wēiguānadj
vi mô, ở cấp độ rất nhỏ
“在显微镜下,我们能观察到细胞的微观结构。”
Zài xiǎnwēijìng xià, wǒmen néng guānchá dào xìbāo de wēiguān jiégòu.
Dưới kính hiển vi, chúng ta có thể quan sát cấu trúc vi mô của tế bào.
- 独一无二dúyīwú'èridiom
độc nhất vô nhị
“每个人的指纹都是独一无二的。”
Měi gè rén de zhǐwén dōu shì dúyīwú'èr de.
Dấu vân tay của mỗi người đều là độc nhất vô nhị.
- 兑duìv
đổi (thành tiền), quy đổi
“他把攒下的旧金币都兑成了现金。”
Tā bǎ zǎnxia de jiù jīnbì dōu duìchéng le xiànjīn.
Anh ấy đem số đồng tiền vàng cũ dành dụm được đổi hết thành tiền mặt.