Giám Định Chiếc Nhẫn Đá Quý Gia Truyền - Tả Trạng Thái Lưng Chừng Với 似A非A (Ôn Tập)
Một chàng trai mang viên đá quý trên chiếc nhẫn của bà nội đến trung tâm giám định, tối về kể lại với mẹ. Ôn và mở rộng "似A非A": A là màu sắc, chất liệu (似红非红, 似玉非玉), câu hỏi lựa chọn "真…还是似A非A", phân biệt với 若隐若现 / 若有若无 và 半信半疑. Ví dụ: "这颜色挺特别的,似红非红,好像还带点紫。"
- Ôn 似A非A và mở rộng: A là tính từ màu sắc hoặc danh từ chất liệu (似红非红, 似紫非紫, 似玉非玉) để tả thứ khó gọi tên.
- Dùng câu hỏi "是真 A 了,还是似A非A?", phân biệt 似A非A với khung 若A若B (若隐若现, 若有若无) và 半A半B (半信半疑).
- Hỏi và giải thích kết quả giám định một món đồ quý: trọng lượng, đặc điểm, thật hay giả, giá trị vật chất và giá trị tinh thần.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 宝石bǎoshín
đá quý
“这顶古代的帽子上镶着十几颗宝石。”
Zhè dǐng gǔdài de màozi shàng xiāng zhe shíjǐ kē bǎoshí.
Chiếc mũ cổ này được nạm hơn mười viên đá quý.
- 斑点bāndiǎnn
đốm, chấm nhỏ
“这种鸟的羽毛上有黑色的斑点。”
Zhè zhǒng niǎo de yǔmáo shàng yǒu hēisè de bāndiǎn.
Lông của loài chim này có những đốm đen.
- 光彩guāngcǎin
ánh sáng rực rỡ, vẻ lộng lẫy
“擦干净以后,这只银镯子又有了光彩。”
Cā gānjìng yǐhòu, zhè zhī yín zhuózi yòu yǒu le guāngcǎi.
Lau sạch rồi, chiếc vòng bạc này lại sáng lên rực rỡ.
- 天平tiānpíngn
cái cân (cân đĩa, cân tiểu ly chính xác)
“化学课上,老师用天平称了五克盐。”
Huàxuékè shàng, lǎoshī yòng tiānpíng chēng le wǔ kè yán.
Trong giờ hóa, cô giáo dùng cân tiểu ly cân năm gam muối.
- 可观kěguānadj
đáng kể, khá lớn
“这家小店一年的收入相当可观。”
Zhè jiā xiǎodiàn yì nián de shōurù xiāngdāng kěguān.
Thu nhập một năm của cửa hàng nhỏ này khá đáng kể.
- 纯粹chúncuìadj
thuần khiết, không pha tạp
“这种蓝色非常纯粹,一点儿灰都不带。”
Zhè zhǒng lánsè fēicháng chúncuì, yìdiǎnr huī dōu bú dài.
Màu xanh này rất thuần khiết, không lẫn chút xám nào.
- 折射zhéshèv
khúc xạ
“阳光经过玻璃杯折射,在墙上映出一道彩虹。”
Yángguāng jīngguò bōlibēi zhéshè, zài qiáng shàng yìngchū yí dào cǎihóng.
Ánh nắng khúc xạ qua cốc thủy tinh, in lên tường một dải cầu vồng.
- 微观wēiguānadj
vi mô, ở cấp độ rất nhỏ
“在显微镜下,我们能观察到细胞的微观结构。”
Zài xiǎnwēijìng xià, wǒmen néng guānchá dào xìbāo de wēiguān jiégòu.
Dưới kính hiển vi, chúng ta có thể quan sát cấu trúc vi mô của tế bào.
- 独一无二dúyīwú'èridiom
độc nhất vô nhị
“每个人的指纹都是独一无二的。”
Měi gè rén de zhǐwén dōu shì dúyīwú'èr de.
Dấu vân tay của mỗi người đều là độc nhất vô nhị.
- 兑duìv
đổi (thành tiền), quy đổi
“他把攒下的旧金币都兑成了现金。”
Tā bǎ zǎnxia de jiù jīnbì dōu duìchéng le xiànjīn.
Anh ấy đem số đồng tiền vàng cũ dành dụm được đổi hết thành tiền mặt.
Luyện nghe
Bài 1/1奶奶的戒指
Buổi chiều, tại một trung tâm giám định đá quý ở Thượng Hải, 薛睿杰 nhờ chuyên gia giám định 汪月云 kiểm tra viên đá quý rơi ra từ chiếc nhẫn gia truyền của bà nội.
汪月云 (chuyên gia giám định đá quý) · 薛睿杰 (cháu nội của chủ nhân chiếc nhẫn)
1. 这颗宝石有多重?
Viên đá này nặng bao nhiêu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ăn Khắp Phố Quà Vặt Triều Sán - Ngạc Nhiên Và Trách Yêu Với 都……了,还…… (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
