HSK 7–9 · Bài 434 · Thuê Máy Gặt Đập Ở Nông Trại Hắc Long Giang - Cường Điệu Số Lượng Với 千A万B (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 谷物gǔwùn
ngũ cốc, lương thực dạng hạt
“这台机器能同时完成谷物的收割和脱粒。”
Zhè tái jīqì néng tóngshí wánchéng gǔwù de shōugē hé tuōlì.
Chiếc máy này có thể đồng thời gặt và tuốt hạt ngũ cốc.
- 稻草dàocǎon
rơm, rơm rạ (của cây lúa)
“以前农村常用稻草盖屋顶、烧火做饭。”
Yǐqián nóngcūn chángyòng dàocǎo gài wūdǐng, shāohuǒ zuòfàn.
Trước đây ở nông thôn thường dùng rơm lợp mái nhà và đun bếp nấu cơm.
- 丰硕fēngshuòadj
(thành quả, mùa màng) dồi dào, to lớn
“经过三年试验,新品种水稻取得了丰硕的成果。”
Jīngguò sān nián shìyàn, xīn pǐnzhǒng shuǐdào qǔdé le fēngshuò de chéngguǒ.
Sau ba năm thử nghiệm, giống lúa mới đã đạt thành quả to lớn.
- 旺盛wàngshèngadj
(cây cối, sức sống, nhu cầu) mạnh mẽ, tốt tươi, dồi dào
“七月雨水多,玉米长得特别旺盛。”
Qī yuè yǔshuǐ duō, yùmǐ zhǎng de tèbié wàngshèng.
Tháng bảy mưa nhiều, ngô mọc đặc biệt tốt tươi.
- 重型zhòngxíngadj
loại nặng, hạng nặng
“这座桥限重二十吨,重型卡车不能通过。”
Zhè zuò qiáo xiànzhòng èrshí dūn, zhòngxíng kǎchē bù néng tōngguò.
Cây cầu này giới hạn hai mươi tấn, xe tải hạng nặng không được đi qua.
- 开动kāidòngv
khởi động, cho chạy (máy móc)
“天刚亮,抽水机就开动了。”
Tiān gāng liàng, chōushuǐjī jiù kāidòng le.
Trời vừa sáng, máy bơm nước đã chạy rồi.
- 大宗dàzōngadj
số lượng lớn, hàng loạt (hàng hóa, giao dịch)
“大豆是这个港口进口的大宗商品之一。”
Dàdòu shì zhège gǎngkǒu jìnkǒu de dàzōng shāngpǐn zhīyī.
Đậu tương là một trong những mặt hàng nhập khẩu số lượng lớn của cảng này.
- 富足fùzúadj
sung túc, đầy đủ
“村里修了路、建了厂,大家的生活越来越富足。”
Cūn lǐ xiū le lù, jiàn le chǎng, dàjiā de shēnghuó yuèláiyuè fùzú.
Làng làm đường, xây xưởng, cuộc sống mọi người ngày càng sung túc.
- 劳务láowùn
dịch vụ lao động, công lao động (được thuê)
“工程结束后,公司按合同支付了劳务费。”
Gōngchéng jiéshù hòu, gōngsī àn hétong zhīfù le láowùfèi.
Sau khi công trình kết thúc, công ty đã trả tiền công lao động theo hợp đồng.
- 兼jiānv
kiêm, đồng thời làm
“他是我们村的会计,还兼着仓库管理员。”
Tā shì wǒmen cūn de kuàijì, hái jiān zhe cāngkù guǎnlǐyuán.
Anh ấy là kế toán của làng, còn kiêm cả thủ kho.