HSK 7–9 · Bài 433 · Người Mẹ Kế Dần Chiếm Được Lòng Con Riêng - Nhấn Mạnh Nguyên Nhân Với 正因为……才…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 继母jìmǔn

    mẹ kế

    “她当继母快两年了,跟孩子相处得越来越自然。”

    Tā dāng jìmǔ kuài liǎng nián le, gēn háizi xiāngchǔ de yuèláiyuè zìrán.

    Cô ấy làm mẹ kế gần hai năm rồi, sống với con ngày càng tự nhiên.

  • 抗拒kàngjùv

    kháng cự, cự tuyệt, không chịu tiếp nhận

    “孩子一开始很抗拒去新学校,后来交了朋友就好了。”

    Háizi yì kāishǐ hěn kàngjù qù xīn xuéxiào, hòulái jiāo le péngyou jiù hǎo le.

    Lúc đầu đứa trẻ rất không chịu đến trường mới, sau có bạn rồi thì ổn.

  • 反抗fǎnkàngv

    chống đối, phản kháng

    “管得越严,青春期的孩子越想反抗。”

    Guǎn de yuè yán, qīngchūnqī de háizi yuè xiǎng fǎnkàng.

    Quản càng chặt, trẻ tuổi dậy thì càng muốn chống đối.

  • 着想zhuóxiǎngv

    nghĩ cho, lo nghĩ cho (ai)

    “做决定之前,也要为家里的老人着想。”

    Zuò juédìng zhīqián, yě yào wèi jiālǐ de lǎorén zhuóxiǎng.

    Trước khi quyết định cũng phải nghĩ cho người già trong nhà.

  • 用意yòngyìn

    dụng ý, ý định

    “老师让他当班长,用意是让他学会负责。”

    Lǎoshī ràng tā dāng bānzhǎng, yòngyì shì ràng tā xuéhuì fùzé.

    Cô giáo cho cậu ấy làm lớp trưởng, dụng ý là để cậu học cách có trách nhiệm.

  • 敬而远之jìng'éryuǎnzhīidiom

    kính nhi viễn chi, tôn trọng nhưng giữ khoảng cách

    “他脾气太急,同事们对他都敬而远之。”

    Tā píqi tài jí, tóngshì men duì tā dōu jìng'éryuǎnzhī.

    Anh ấy tính nóng quá, đồng nghiệp đều giữ khoảng cách một cách lịch sự với anh ấy.

  • 本意běnyìn

    ý định ban đầu, ý thật

    “我的本意是想帮忙,没想到让你误会了。”

    Wǒ de běnyì shì xiǎng bāngmáng, méixiǎngdào ràng nǐ wùhuì le.

    Ý tôi vốn là muốn giúp, không ngờ lại khiến bạn hiểu lầm.

  • 僵jiāngadj

    căng thẳng, bế tắc (quan hệ, tình hình)

    “两家人为了房子的事闹得很僵。”

    Liǎng jiārén wèile fángzi de shì nào de hěn jiāng.

    Hai nhà vì chuyện căn nhà mà làm căng với nhau.

  • 靠拢kàolǒngv

    xích lại gần, tiến lại gần

    “看到大家都在笑,他也慢慢往人群那边靠拢。”

    Kàndào dàjiā dōu zài xiào, tā yě mànmàn wǎng rénqún nàbian kàolǒng.

    Thấy mọi người đều cười, cậu ấy cũng từ từ xích lại gần đám đông.

  • 宁愿nìngyuànconj

    thà (rằng)

    “我宁愿多走十分钟,也不想挤那趟公交。”

    Wǒ nìngyuàn duō zǒu shí fēnzhōng, yě bù xiǎng jǐ nà tàng gōngjiāo.

    Tôi thà đi bộ thêm mười phút còn hơn chen lên chuyến xe buýt đó.