HSK 7–9 · Bài 431 · Du Khách Trình Báo Bị Giật Điện Thoại Ở Chợ Đêm - Tả Hành Động Lặp Đi Lặp Lại Với 左A右B (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 抢夺qiǎngduóv
giật lấy, cướp giật (tài sản)
“那名男子趁乱抢夺了老人的提包。”
Nà míng nánzǐ chèn luàn qiǎngduó le lǎorén de tíbāo.
Gã đàn ông đó nhân lúc hỗn loạn đã giật túi xách của cụ già.
- 团伙tuánhuǒn
băng nhóm, ổ nhóm (phạm pháp)
“警方破获了一个专门盗窃电动车的团伙。”
Jǐngfāng pòhuò le yí gè zhuānmén dàoqiè diàndòngchē de tuánhuǒ.
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm chuyên trộm xe điện.
- 受害人shòuhàirénn
người bị hại
“受害人已经被送到医院,没有生命危险。”
Shòuhàirén yǐjīng bèi sòngdào yīyuàn, méiyǒu shēngmìng wēixiǎn.
Người bị hại đã được đưa đến bệnh viện, không nguy hiểm đến tính mạng.
- 罪犯zuìfànn
tội phạm, kẻ phạm tội
“这名罪犯在服刑期间表现良好,获得了减刑。”
Zhè míng zuìfàn zài fúxíng qījiān biǎoxiàn liánghǎo, huòdé le jiǎnxíng.
Phạm nhân này cải tạo tốt trong thời gian thụ án nên được giảm án.
- 逮dǎiv
bắt, tóm (khẩu ngữ)
“小偷刚跑出商场,就被保安逮了个正着。”
Xiǎotōu gāng pǎo chū shāngchǎng, jiù bèi bǎo'ān dǎi le gè zhèngzháo.
Tên trộm vừa chạy ra khỏi trung tâm thương mại đã bị bảo vệ tóm gọn.
- 拘留jūliúv
tạm giữ, tạm giam
“他因酒后闹事被拘留了十天。”
Tā yīn jiǔhòu nàoshì bèi jūliú le shí tiān.
Anh ta bị tạm giữ mười ngày vì say rượu gây rối.
- 通缉tōngjīv
truy nã
“这名嫌疑人已经被通缉了两年。”
Zhè míng xiányírén yǐjīng bèi tōngjī le liǎng nián.
Nghi phạm này đã bị truy nã hai năm.
- 自首zìshǒuv
đầu thú, ra tự thú
“在家人的劝说下,他主动到派出所自首。”
Zài jiārén de quànshuō xià, tā zhǔdòng dào pàichūsuǒ zìshǒu.
Dưới sự khuyên nhủ của gia đình, anh ta chủ động đến đồn công an đầu thú.
- 案件ànjiànn
vụ án, vụ việc
“这起案件已经移交给检察院。”
Zhè qǐ ànjiàn yǐjīng yíjiāo gěi jiǎncháyuàn.
Vụ án này đã được chuyển giao cho viện kiểm sát.
- 恐吓kǒnghèv
đe dọa, dọa nạt
“有人打电话恐吓店主,要他交保护费。”
Yǒurén dǎdiànhuà kǒnghè diànzhǔ, yào tā jiāo bǎohùfèi.
Có người gọi điện đe dọa chủ cửa hàng, đòi nộp tiền bảo kê.