HSK 7–9 · Bài 425 · Bố Đưa Con Đi Công Viên Giải Trí Ngày Thiếu Nhi - Kể Chuyện Sinh Động Với 有A有B (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 滑梯huátīn

    cầu trượt

    “小区新装了一个滑梯,孩子们一放学就抢着玩。”

    Xiǎoqū xīn zhuāng le yí gè huátī, háizimen yí fàngxué jiù qiǎng zhe wán.

    Khu dân cư mới lắp một cái cầu trượt, bọn trẻ vừa tan học là tranh nhau chơi.

  • 蹦bèngv

    nhảy, nhảy cẫng lên (bật cả hai chân)

    “听说明天去动物园,儿子高兴得直蹦。”

    Tīngshuō míngtiān qù dòngwùyuán, érzi gāoxìng de zhí bèng.

    Nghe nói mai đi sở thú, cậu con trai mừng đến nhảy cẫng lên.

  • 喷泉pēnquánn

    đài phun nước

    “广场上的喷泉一到晚上就亮起彩灯。”

    Guǎngchǎng shàng de pēnquán yí dào wǎnshang jiù liàngqǐ cǎidēng.

    Đài phun nước trên quảng trường cứ tối đến là bật đèn màu.

  • 飞碟fēidién

    đĩa bay; trò chơi đĩa bay (vòng quay hình đĩa) ở công viên giải trí

    “那个大飞碟一转起来,上面的人叫个不停。”

    Nàge dà fēidié yí zhuàn qǐlai, shàngmiàn de rén jiào ge bù tíng.

    Cái đĩa bay khổng lồ kia vừa quay lên là người ngồi trên hét không ngớt.

  • 乐园lèyuánn

    khu vui chơi, công viên giải trí; thiên đường (vui chơi)

    “这片沙滩简直是孩子们的乐园。”

    Zhè piàn shātān jiǎnzhí shì háizimen de lèyuán.

    Bãi cát này đúng là thiên đường của bọn trẻ.

  • 怪物guàiwun

    quái vật

    “动画片里的怪物一点儿也不可怕,反而有点可爱。”

    Dònghuàpiàn lǐ de guàiwu yìdiǎnr yě bù kěpà, fǎn'ér yǒu diǎn kě'ài.

    Con quái vật trong phim hoạt hình chẳng đáng sợ chút nào, ngược lại còn hơi đáng yêu.

  • 谜语míyǔn

    câu đố

    “元宵节晚上,公园里有猜谜语的活动。”

    Yuánxiāojié wǎnshang, gōngyuán lǐ yǒu cāi míyǔ de huódòng.

    Tối rằm tháng Giêng, trong công viên có hoạt động đoán câu đố.

  • 魔术móshùn

    ảo thuật

    “他在公司年会上表演了一个纸牌魔术。”

    Tā zài gōngsī niánhuì shàng biǎoyǎn le yí gè zhǐpái móshù.

    Anh ấy biểu diễn một màn ảo thuật bằng bài ở tiệc cuối năm của công ty.

  • 硬币yìngbìn

    đồng xu, tiền xu

    “现在大家都用手机付款,硬币越来越少见了。”

    Xiànzài dàjiā dōu yòng shǒujī fùkuǎn, yìngbì yuèláiyuè shǎojiàn le.

    Bây giờ mọi người đều trả tiền bằng điện thoại, tiền xu ngày càng hiếm gặp.

  • 屁股pìgun

    mông

    “坐了一天长途车,屁股都坐麻了。”

    Zuò le yì tiān chángtúchē, pìgu dōu zuò má le.

    Ngồi xe đường dài cả ngày, mông tê dại cả rồi.