Bố Đưa Con Đi Công Viên Giải Trí Ngày Thiếu Nhi - Kể Chuyện Sinh Động Với 有A有B (Ôn Tập)
Hai bố con kể lại một ngày vui ở công viên giải trí dịp 1/6, rồi ông bố hỏi chú ảo thuật gia về lớp ảo thuật cho trẻ em. Ôn và mở rộng "有A有B": thành ngữ mới (有滋有味, 有吃有玩, 有板有眼), hai kiểu nghĩa gần nghĩa / trái nghĩa (有利有弊, 有输有赢), liệt kê nhóm đa dạng 有老有少, 有大有小, phân biệt với 有的…有的… và 又A又B. Ví dụ: "排队的游客有老有少。"
- Ôn 有A有B và học thêm thành ngữ 有滋有味, 有吃有玩, 有板有眼; phân biệt hai kiểu nghĩa: A, B gần nghĩa (sinh động, đầy đủ) và A, B trái nghĩa (có cả mặt này lẫn mặt kia: 有利有弊, 有得有失).
- Dùng 有老有少, 有大有小, 有男有女 để nói một nhóm gồm đủ các loại; phân biệt với 有的…,有的… và với 又A又B (một chủ thể có hai đặc điểm).
- Kể lại một ngày đi chơi cùng trẻ nhỏ một cách sinh động và hỏi thông tin về một lớp năng khiếu.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 滑梯huátīn
cầu trượt
“小区新装了一个滑梯,孩子们一放学就抢着玩。”
Xiǎoqū xīn zhuāng le yí gè huátī, háizimen yí fàngxué jiù qiǎng zhe wán.
Khu dân cư mới lắp một cái cầu trượt, bọn trẻ vừa tan học là tranh nhau chơi.
- 蹦bèngv
nhảy, nhảy cẫng lên (bật cả hai chân)
“听说明天去动物园,儿子高兴得直蹦。”
Tīngshuō míngtiān qù dòngwùyuán, érzi gāoxìng de zhí bèng.
Nghe nói mai đi sở thú, cậu con trai mừng đến nhảy cẫng lên.
- 喷泉pēnquánn
đài phun nước
“广场上的喷泉一到晚上就亮起彩灯。”
Guǎngchǎng shàng de pēnquán yí dào wǎnshang jiù liàngqǐ cǎidēng.
Đài phun nước trên quảng trường cứ tối đến là bật đèn màu.
- 飞碟fēidién
đĩa bay; trò chơi đĩa bay (vòng quay hình đĩa) ở công viên giải trí
“那个大飞碟一转起来,上面的人叫个不停。”
Nàge dà fēidié yí zhuàn qǐlai, shàngmiàn de rén jiào ge bù tíng.
Cái đĩa bay khổng lồ kia vừa quay lên là người ngồi trên hét không ngớt.
- 乐园lèyuánn
khu vui chơi, công viên giải trí; thiên đường (vui chơi)
“这片沙滩简直是孩子们的乐园。”
Zhè piàn shātān jiǎnzhí shì háizimen de lèyuán.
Bãi cát này đúng là thiên đường của bọn trẻ.
- 怪物guàiwun
quái vật
“动画片里的怪物一点儿也不可怕,反而有点可爱。”
Dònghuàpiàn lǐ de guàiwu yìdiǎnr yě bù kěpà, fǎn'ér yǒu diǎn kě'ài.
Con quái vật trong phim hoạt hình chẳng đáng sợ chút nào, ngược lại còn hơi đáng yêu.
- 谜语míyǔn
câu đố
“元宵节晚上,公园里有猜谜语的活动。”
Yuánxiāojié wǎnshang, gōngyuán lǐ yǒu cāi míyǔ de huódòng.
Tối rằm tháng Giêng, trong công viên có hoạt động đoán câu đố.
- 魔术móshùn
ảo thuật
“他在公司年会上表演了一个纸牌魔术。”
Tā zài gōngsī niánhuì shàng biǎoyǎn le yí gè zhǐpái móshù.
Anh ấy biểu diễn một màn ảo thuật bằng bài ở tiệc cuối năm của công ty.
- 硬币yìngbìn
đồng xu, tiền xu
“现在大家都用手机付款,硬币越来越少见了。”
Xiànzài dàjiā dōu yòng shǒujī fùkuǎn, yìngbì yuèláiyuè shǎojiàn le.
Bây giờ mọi người đều trả tiền bằng điện thoại, tiền xu ngày càng hiếm gặp.
- 屁股pìgun
mông
“坐了一天长途车,屁股都坐麻了。”
Zuò le yì tiān chángtúchē, pìgu dōu zuò má le.
Ngồi xe đường dài cả ngày, mông tê dại cả rồi.
Luyện nghe
Bài 1/1儿童节的乐园
Chiều tối ngày 1/6, ở cổng một công viên giải trí tại Thượng Hải, 汤明荣 dắt con gái 汤桃桃 ra về và hai bố con kể lại một ngày vui.
汤明荣 (bố, nhân viên văn phòng) · 汤桃桃 (con gái bảy tuổi)
1. 桃桃一共滑了几次滑梯?
Đào Đào trượt cầu trượt tất cả mấy lần?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bà Vẫn Sống Theo Âm Lịch - Nói Điều Không Thể Thiếu Với 少不了 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
