HSK 7–9 · Bài 42 · Truy Tìm Gia Phả Dòng Họ Thất Lạc - Diễn Tả "Không Có Cách Nào" Với 无从
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 祖籍zǔjín
quê gốc (nơi tổ tiên sinh sống)
“他虽然在上海出生,祖籍却是山东。”
Tā suīrán zài Shànghǎi chūshēng, zǔjí què shì Shāndōng.
Tuy anh ấy sinh ra ở Thượng Hải, nhưng quê gốc lại là Sơn Đông.
- 失传shīchuánv
thất truyền (không còn được truyền lại cho đời sau)
“这种古老的造纸方法差一点儿就失传了。”
Zhè zhǒng gǔlǎo de zàozhǐ fāngfǎ chà yìdiǎnr jiù shīchuán le.
Phương pháp làm giấy cổ này suýt nữa đã thất truyền.
- 家族jiāzún
gia tộc, dòng họ
“他们家族三代人都在这家医院当医生。”
Tāmen jiāzú sān dài rén dōu zài zhè jiā yīyuàn dāng yīshēng.
Ba thế hệ trong gia tộc họ đều làm bác sĩ ở bệnh viện này.
- 后裔hòuyìn
hậu duệ, con cháu đời sau
“这个村子里的人大多是同一位祖先的后裔。”
Zhège cūnzi li de rén dàduō shì tóng yí wèi zǔxiān de hòuyì.
Người trong làng này phần lớn là hậu duệ của cùng một vị tổ tiên.
- 姓氏xìngshìn
họ (tên họ của một dòng tộc)
“在中国,王、李、张是人数最多的几个姓氏。”
Zài Zhōngguó, Wáng, Lǐ, Zhāng shì rénshù zuì duō de jǐ gè xìngshì.
Ở Trung Quốc, Vương, Lý, Trương là mấy họ có đông người nhất.
- 籍贯jíguànn
nguyên quán (quê ghi trong giấy tờ)
“填表时,籍贯一栏要写到省和县。”
Tiánbiǎo shí, jíguàn yì lán yào xiě dào shěng hé xiàn.
Khi điền mẫu đơn, mục nguyên quán phải ghi đến tỉnh và huyện.
- 渊源yuānyuánn
nguồn gốc, cội nguồn; mối quan hệ gắn bó lâu đời
“这两家公司渊源很深,创始人是大学同学。”
Zhè liǎng jiā gōngsī yuānyuán hěn shēn, chuàngshǐrén shì dàxué tóngxué.
Hai công ty này có mối quan hệ lâu đời, các nhà sáng lập là bạn đại học.
- 祖宗zǔzōngn
tổ tiên, ông bà tổ tiên
“每年清明,他们一家都会回老家祭拜祖宗。”
Měi nián Qīngmíng, tāmen yì jiā dōu huì huí lǎojiā jìbài zǔzōng.
Năm nào vào tiết Thanh Minh, cả nhà họ cũng về quê cúng bái tổ tiên.
- 遗失yíshīv
đánh mất, thất lạc
“他在出租车上遗失了一个黑色背包。”
Tā zài chūzūchē shang yíshī le yí gè hēisè bēibāo.
Anh ấy làm mất một chiếc ba lô màu đen trên xe taxi.
- 下落xiàluòn
tung tích, nơi (người, vật) hiện đang ở
“那只走丢的小狗至今下落不明。”
Nà zhī zǒudiū de xiǎo gǒu zhìjīn xiàluò bùmíng.
Con chó nhỏ bị lạc đó đến nay vẫn chưa rõ tung tích.