HSK 7–9 · Bài 404 · Khóa Tu Thiền Cuối Tuần - Nói Trang Trọng Với 亦 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 寺sìn
chùa
“山上那座寺建于唐代,至今香火不断。”
Shān shàng nà zuò sì jiàn yú Tángdài, zhìjīn xiānghuǒ bùduàn.
Ngôi chùa trên núi được xây từ thời Đường, đến nay hương khói vẫn không ngớt.
- 僧人sēngrénn
tăng nhân, nhà sư (cách gọi trang trọng)
“几位年轻僧人正在院子里扫落叶。”
Jǐ wèi niánqīng sēngrén zhèngzài yuànzi lǐ sǎo luòyè.
Mấy vị tăng trẻ đang quét lá rụng trong sân.
- 和尚héshangn
hòa thượng, nhà sư (cách gọi thông thường)
“小和尚每天天不亮就起来敲钟。”
Xiǎo héshang měi tiān tiān bú liàng jiù qǐlai qiāo zhōng.
Chú tiểu ngày nào cũng dậy từ lúc trời chưa sáng để đánh chuông.
- 佛Fón
Phật, đức Phật; đạo Phật
“她不信佛,但很喜欢寺院里的安静。”
Tā bú xìn Fó, dàn hěn xǐhuan sìyuàn lǐ de ānjìng.
Cô ấy không theo đạo Phật, nhưng rất thích sự yên tĩnh trong chùa.
- 信仰xìnyǎngn
tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo
“每个人都有选择信仰的自由。”
Měi gè rén dōu yǒu xuǎnzé xìnyǎng de zìyóu.
Mỗi người đều có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng.
- 盏zhǎnm
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
“书桌上点着一盏小台灯。”
Shūzhuō shàng diǎnzhe yì zhǎn xiǎo táidēng.
Trên bàn học đang bật một ngọn đèn bàn nhỏ.
- 世间shìjiānn
thế gian, cõi đời
“世间的事,很少有十全十美的。”
Shìjiān de shì, hěn shǎo yǒu shíquán shíměi de.
Chuyện trên đời hiếm có việc gì thập toàn thập mỹ.
- 世人shìrénn
người đời, mọi người trên đời
“他的画直到去世后才被世人认识。”
Tā de huà zhídào qùshì hòu cái bèi shìrén rènshi.
Tranh của ông đến sau khi ông mất mới được người đời biết đến.
- 善shànn
điều thiện, việc tốt; lòng tốt
“这位老人一生行善,资助过很多贫困学生。”
Zhè wèi lǎorén yìshēng xíngshàn, zīzhù guò hěn duō pínkùn xuésheng.
Cụ già này cả đời làm việc thiện, từng giúp đỡ rất nhiều học sinh nghèo.
- 深思shēnsīv
suy nghĩ sâu sắc, nghiền ngẫm
“这个问题他深思了很久,才做出决定。”
Zhège wèntí tā shēnsī le hěn jiǔ, cái zuòchū juédìng.
Anh ấy nghiền ngẫm vấn đề này rất lâu mới đưa ra quyết định.