HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 404 · A weekend meditation retreat at a Buddhist monastery

Khóa Tu Thiền Cuối Tuần - Nói Trang Trọng Với 亦 (Ôn Tập)

Một nhà sư giới thiệu nội quy và cách ngồi thiền cho người lần đầu tham gia khóa tu, rồi hai học viên trò chuyện sau khóa tu bằng khẩu ngữ. Ôn và mở rộng "亦": 既…亦…, 亦称 / 亦即, 即使…亦…, thành ngữ 人云亦云, 不亦乐乎 và cách nói thường ngày. Ví dụ: "禅修不问信仰,信佛者可来,不信者亦可来。"

  • Ôn 亦 và mở rộng: khung 既…亦…, 亦称 (còn gọi là), 亦即 (tức là), câu nhượng bộ 即使 / 虽…,亦….
  • Nhận ra 亦 trong thành ngữ dùng cả khi nói (人云亦云, 忙得不亦乐乎) và chuyển 亦 sang khẩu ngữ (也, 也就是, 也叫, 就算…也…).
  • Hỏi và giải thích nội quy, cách sinh hoạt ở một khóa tu; chia sẻ cảm nhận sau khi tham gia.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 寺sìn

    chùa

    “山上那座寺建于唐代,至今香火不断。”

    Shān shàng nà zuò sì jiàn yú Tángdài, zhìjīn xiānghuǒ bùduàn.

    Ngôi chùa trên núi được xây từ thời Đường, đến nay hương khói vẫn không ngớt.

  • 僧人sēngrénn

    tăng nhân, nhà sư (cách gọi trang trọng)

    “几位年轻僧人正在院子里扫落叶。”

    Jǐ wèi niánqīng sēngrén zhèngzài yuànzi lǐ sǎo luòyè.

    Mấy vị tăng trẻ đang quét lá rụng trong sân.

  • 和尚héshangn

    hòa thượng, nhà sư (cách gọi thông thường)

    “小和尚每天天不亮就起来敲钟。”

    Xiǎo héshang měi tiān tiān bú liàng jiù qǐlai qiāo zhōng.

    Chú tiểu ngày nào cũng dậy từ lúc trời chưa sáng để đánh chuông.

  • 佛Fón

    Phật, đức Phật; đạo Phật

    “她不信佛,但很喜欢寺院里的安静。”

    Tā bú xìn Fó, dàn hěn xǐhuan sìyuàn lǐ de ānjìng.

    Cô ấy không theo đạo Phật, nhưng rất thích sự yên tĩnh trong chùa.

  • 信仰xìnyǎngn

    tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo

    “每个人都有选择信仰的自由。”

    Měi gè rén dōu yǒu xuǎnzé xìnyǎng de zìyóu.

    Mỗi người đều có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng.

  • 盏zhǎnm

    ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)

    “书桌上点着一盏小台灯。”

    Shūzhuō shàng diǎnzhe yì zhǎn xiǎo táidēng.

    Trên bàn học đang bật một ngọn đèn bàn nhỏ.

  • 世间shìjiānn

    thế gian, cõi đời

    “世间的事,很少有十全十美的。”

    Shìjiān de shì, hěn shǎo yǒu shíquán shíměi de.

    Chuyện trên đời hiếm có việc gì thập toàn thập mỹ.

  • 世人shìrénn

    người đời, mọi người trên đời

    “他的画直到去世后才被世人认识。”

    Tā de huà zhídào qùshì hòu cái bèi shìrén rènshi.

    Tranh của ông đến sau khi ông mất mới được người đời biết đến.

  • 善shànn

    điều thiện, việc tốt; lòng tốt

    “这位老人一生行善,资助过很多贫困学生。”

    Zhè wèi lǎorén yìshēng xíngshàn, zīzhù guò hěn duō pínkùn xuésheng.

    Cụ già này cả đời làm việc thiện, từng giúp đỡ rất nhiều học sinh nghèo.

  • 深思shēnsīv

    suy nghĩ sâu sắc, nghiền ngẫm

    “这个问题他深思了很久,才做出决定。”

    Zhège wèntí tā shēnsī le hěn jiǔ, cái zuòchū juédìng.

    Anh ấy nghiền ngẫm vấn đề này rất lâu mới đưa ra quyết định.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

第一次来禅修

Chiều thứ Sáu ở một ngôi chùa ngoại ô Hàng Châu, sư 净远 giới thiệu khóa tu thiền cuối tuần cho 曹沁怡, người lần đầu tham gia.

净远 (nhà sư phụ trách khóa tu thiền) · 曹沁怡 (người lần đầu tham gia khóa tu)

1. 没有宗教信仰的人能参加禅修吗?

Người không có tín ngưỡng tôn giáo có tham gia tu thiền được không?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nhận Xét Phản Biện Bài Báo Xã Hội Học - Khái Quát Trang Trọng Với 皆 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới