HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 403 · A retired engineer guides pupils through a rocket launch at Wenchang

Xem Phóng Tên Lửa Ở Văn Xương - Nói Về Thông Số Và Nhiệm Vụ Với 其 (Ôn Tập)

Một kỹ sư về hưu giải thích cho học sinh về tên lửa, tàu vũ trụ và trạm không gian trong lúc chờ phóng, rồi cô giáo giúp một học sinh sửa bài cảm nhận cho đúng văn viết. Ôn và mở rộng "其": 其目的 / 其意义… + 在于, 其 sau giới từ (将其, 对其, 为其), 各有其 / 自有其 và cách nói khẩu ngữ. Ví dụ: "货运飞船不载人,其舱内装的是食物、水和实验设备。"

  • Ôn 其 và mở rộng: khung 其 + 目的 / 意义 / 原因 / 关键 + 在于 / 是, cụm cố định 各有其… / 自有其….
  • Dùng 其 sau giới từ trong văn tin tức, báo cáo (将其送入轨道, 对其进行修复, 为其制定计划) và chuyển sang khẩu ngữ (把它, 给他们).
  • Giải thích một sự kiện khoa học cho người trẻ: thông số, nhiệm vụ, nguyên lý đơn giản, và viết lại thành đoạn văn trang trọng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 航天hángtiānn

    ngành hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ

    “他从小就对航天着迷,房间里摆满了火箭模型。”

    Tā cóngxiǎo jiù duì hángtiān zháomí, fángjiān lǐ bǎimǎn le huǒjiàn móxíng.

    Từ nhỏ cậu ấy đã mê ngành vũ trụ, trong phòng bày đầy mô hình tên lửa.

  • 航天员hángtiānyuánn

    nhà du hành vũ trụ, phi hành gia

    “女航天员在空间站给全国的孩子上了一堂太空课。”

    Nǚ hángtiānyuán zài kōngjiānzhàn gěi quánguó de háizi shàng le yì táng tàikōngkè.

    Nữ phi hành gia đã dạy trẻ em cả nước một tiết học không gian từ trạm vũ trụ.

  • 飞船fēichuánn

    tàu vũ trụ

    “神舟飞船已经多次把航天员送上太空。”

    Shénzhōu fēichuán yǐjīng duōcì bǎ hángtiānyuán sòng shàng tàikōng.

    Tàu vũ trụ Thần Châu đã nhiều lần đưa phi hành gia lên không gian.

  • 空间站kōngjiānzhànn

    trạm không gian, trạm vũ trụ

    “中国空间站可以长期驻留三名航天员。”

    Zhōngguó kōngjiānzhàn kěyǐ chángqī zhùliú sān míng hángtiānyuán.

    Trạm không gian Trung Quốc có thể cho ba phi hành gia ở lại dài ngày.

  • 火箭huǒjiànn

    tên lửa

    “火箭点火后,几秒钟就冲出了发射塔。”

    Huǒjiàn diǎnhuǒ hòu, jǐ miǎozhōng jiù chōngchū le fāshètǎ.

    Tên lửa sau khi đánh lửa, chỉ vài giây đã lao vượt khỏi tháp phóng.

  • 卫星wèixīngn

    vệ tinh

    “天气预报离不开气象卫星提供的数据。”

    Tiānqì yùbào líbukāi qìxiàng wèixīng tígōng de shùjù.

    Dự báo thời tiết không thể thiếu dữ liệu do vệ tinh khí tượng cung cấp.

  • 发射fāshèv

    phóng (tên lửa, vệ tinh); phát ra

    “这颗卫星计划明天凌晨从西昌发射。”

    Zhè kē wèixīng jìhuà míngtiān língchén cóng Xīchāng fāshè.

    Vệ tinh này dự kiến được phóng từ Tây Xương vào rạng sáng mai.

  • 真空zhēnkōngn

    chân không

    “真空包装的食品能保存得更久。”

    Zhēnkōng bāozhuāng de shípǐn néng bǎocún de gèng jiǔ.

    Thực phẩm đóng gói chân không bảo quản được lâu hơn.

  • 遥控yáokòngv

    điều khiển từ xa

    “这架无人机在两公里外也能遥控。”

    Zhè jià wúrénjī zài liǎng gōnglǐ wài yě néng yáokòng.

    Chiếc máy bay không người lái này cách hai cây số vẫn điều khiển từ xa được.

  • 激光jīguāngn

    tia laser

    “医生用激光为她做了近视手术。”

    Yīshēng yòng jīguāng wèi tā zuò le jìnshì shǒushù.

    Bác sĩ dùng tia laser phẫu thuật cận thị cho cô ấy.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

海边看发射

Tối ở một bãi biển gần bãi phóng Văn Xương, kỹ sư về hưu 侯维民 dẫn một nhóm học sinh xem phóng tên lửa và trả lời câu hỏi của 夏宇彤.

侯维民 (kỹ sư bãi phóng đã nghỉ hưu) · 夏宇彤 (học sinh trung học cơ sở)

1. 天舟货运飞船里装的是什么?

Trong tàu chở hàng Thiên Châu chở gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Khóa Tu Thiền Cuối Tuần - Nói Trang Trọng Với 亦 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới