Nguồn Gốc Mười Hai Con Giáp - Nói "Bắt Nguồn Từ" Với 源于 (Ôn Tập)
Một nhà nghiên cứu văn hoá dân gian lên sóng phát thanh kể về nguồn gốc mười hai con giáp; ở nhà, một ông nội giải thích cho cháu gái vì sao không có tuổi mèo. Ôn và mở rộng "源于": phủ định 并非 / 不是…而是源于…, câu hỏi 源于何处, làm định ngữ 源于…的 + N, chuỗi 源于…后来演变为…, phân biệt với 追溯到, 来源于. Ví dụ: "一般认为,十二生肖源于古代的地支纪年。"
- Ôn 源于 và mở rộng: phủ định bằng 并非 / 不是…而是源于…, hỏi nguồn gốc bằng 源于何处 / 源于哪里, dùng 源于…的 + N làm định ngữ.
- Kể quá trình phát triển của một phong tục bằng 源于…,后来演变为…, phân biệt 源于 với 可以追溯到 và 来源于.
- Giới thiệu nguồn gốc của một phong tục, một truyền thuyết một cách mạch lạc, thận trọng giữa sử liệu và truyện dân gian.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 属相shǔxiangn
tuổi (con giáp), con vật cầm tinh năm sinh
“他们夫妻俩属相一样,正好相差十二岁。”
Tāmen fūqī liǎ shǔxiang yíyàng, zhènghǎo xiāngchà shí'èr suì.
Hai vợ chồng họ cùng tuổi con giáp, vừa đúng cách nhau mười hai tuổi.
- 源头yuántóun
nguồn, đầu nguồn, gốc rễ của sự việc
“要解决这个误会,得先找到它的源头。”
Yào jiějué zhège wùhuì, děi xiān zhǎodào tā de yuántóu.
Muốn giải quyết hiểu lầm này, trước hết phải tìm ra gốc rễ của nó.
- 源远流长yuányuǎnliúchángidiom
nguồn xa dòng dài, có lịch sử lâu đời
“这座小镇的制茶传统源远流长。”
Zhè zuò xiǎo zhèn de zhì chá chuántǒng yuányuǎnliúcháng.
Truyền thống làm trà của thị trấn nhỏ này có lịch sử lâu đời.
- 脉络màiluòn
mạch, trình tự phát triển, mạch lạc (của sự việc, bài viết)
“这本书把方言变化的脉络讲得很清楚。”
Zhè běn shū bǎ fāngyán biànhuà de màiluò jiǎng de hěn qīngchu.
Cuốn sách này trình bày mạch biến đổi của phương ngữ rất rõ ràng.
- 分支fēnzhīn
nhánh, phân ngành
“饮食人类学是人类学的一个新分支。”
Yǐnshí rénlèixué shì rénlèixué de yí gè xīn fēnzhī.
Nhân học ẩm thực là một nhánh mới của nhân học.
- 王国wángguón
vương quốc; (nghĩa bóng) thế giới riêng của một thứ gì đó
“这片热带雨林简直是昆虫的王国。”
Zhè piàn rèdài yǔ lín jiǎnzhí shì kūnchóng de wángguó.
Khu rừng mưa nhiệt đới này đúng là vương quốc của côn trùng.
- 谜mín
điều bí ẩn, câu đố
“这批古钱为什么埋在井底,至今还是个谜。”
Zhè pī gǔ qián wèishénme mái zài jǐng dǐ, zhìjīn háishi gè mí.
Vì sao số tiền cổ này bị chôn dưới đáy giếng, đến nay vẫn là một điều bí ẩn.
- 寓言yùyánn
truyện ngụ ngôn
““守株待兔”是一则流传很广的寓言。”
"Shǒuzhūdàitù" shì yì zé liúchuán hěn guǎng de yùyán.
"Ôm cây đợi thỏ" là một truyện ngụ ngôn được lưu truyền rất rộng.
- 记号jìhaon
dấu, ký hiệu (để đánh dấu, ghi nhớ)
“他在树干上刻了个记号,免得回来时迷路。”
Tā zài shùgàn shàng kè le gè jìhao, miǎnde huílai shí mílù.
Anh ấy khắc một dấu trên thân cây để lúc quay về khỏi lạc đường.
- 考查kǎocháv
kiểm tra, đánh giá (kiến thức, năng lực)
“这次面试主要考查应聘者的沟通能力。”
Zhè cì miànshì zhǔyào kǎochá yìngpìn zhě de gōutōng nénglì.
Buổi phỏng vấn lần này chủ yếu đánh giá khả năng giao tiếp của ứng viên.
Luyện nghe
Bài 1/1生肖从哪儿来
Gần Tết, trong một chương trình phát thanh buổi tối, người dẫn chương trình 何素娟 hỏi nhà nghiên cứu văn hoá dân gian 程茂华 về nguồn gốc mười hai con giáp.
程茂华 (nhà nghiên cứu văn hoá dân gian) · 何素娟 (người dẫn chương trình phát thanh)
1. 程茂华说,一般认为十二生肖源于什么?
Theo 程茂华, mười hai con giáp thường được cho là bắt nguồn từ đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lồng Tiếng Phim Hoạt Hình Nước Ngoài - Nói "Cố Hết Sức Để…" Với 力求 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
