HSK 7–9 · Bài 391 · Phục Chế Đồng Hồ Cổ - Giải Thích Mục Đích Với 为的是 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 钟zhōngn

    đồng hồ (để bàn, treo tường); chuông

    “客厅墙上那座老钟,每到整点就响一次。”

    Kètīng qiángshang nà zuò lǎo zhōng, měi dào zhěngdiǎn jiù xiǎng yí cì.

    Chiếc đồng hồ cũ trên tường phòng khách, cứ đến giờ chẵn lại điểm một lần.

  • 表biǎon

    đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi

    “这块表是爷爷结婚时买的,到现在还走得很准。”

    Zhè kuài biǎo shì yéye jiéhūn shí mǎi de, dào xiànzài hái zǒu de hěn zhǔn.

    Chiếc đồng hồ này ông nội mua lúc cưới, đến giờ vẫn chạy rất chuẩn.

  • 铸造zhùzàov

    đúc (kim loại)

    “这口大钟是用整块青铜铸造的。”

    Zhè kǒu dà zhōng shì yòng zhěng kuài qīngtóng zhùzào de.

    Quả chuông lớn này được đúc từ một khối đồng xanh nguyên khối.

  • 静止jìngzhǐv

    đứng yên, bất động

    “等车完全静止以后,再解开安全带。”

    Děng chē wánquán jìngzhǐ yǐhòu, zài jiěkāi ānquándài.

    Đợi xe dừng hẳn rồi hãy tháo dây an toàn.

  • 骨架gǔjiàn

    bộ khung, khung xương

    “这栋楼的钢筋骨架已经搭好了。”

    Zhè dòng lóu de gāngjīn gǔjià yǐjīng dāhǎo le.

    Bộ khung cốt thép của tòa nhà này đã dựng xong.

  • 精jīngadj

    tinh xảo, tinh thông (tay nghề)

    “他修车的手艺特别精,什么毛病一听就知道。”

    Tā xiūchē de shǒuyì tèbié jīng, shénme máobìng yì tīng jiù zhīdào.

    Tay nghề sửa xe của anh ấy rất tinh, hỏng gì chỉ nghe là biết.

  • 耐nàiv

    chịu được, bền (với)

    “这种布料很耐洗,洗了几十次都不褪色。”

    Zhè zhǒng bùliào hěn nàixǐ, xǐ le jǐshí cì dōu bú tuìsè.

    Loại vải này rất bền giặt, giặt mấy chục lần cũng không phai màu.

  • 沉思chénsīv

    trầm tư, suy ngẫm

    “他望着窗外沉思了很久,才开口说话。”

    Tā wàng zhe chuāngwài chénsī le hěn jiǔ, cái kāikǒu shuōhuà.

    Ông ấy nhìn ra ngoài cửa sổ trầm ngâm hồi lâu mới cất lời.

  • 传chuánv

    truyền lại (cho đời sau)

    “这把紫砂壶在他家已经传了三代。”

    Zhè bǎ zǐshā hú zài tā jiā yǐjīng chuán le sān dài.

    Chiếc ấm tử sa này đã truyền qua ba đời trong nhà anh ấy.

  • 绝juév

    mất hẳn, thất truyền

    “这种老手艺要是没人学,迟早会绝。”

    Zhè zhǒng lǎo shǒuyì yàoshi méi rén xué, chízǎo huì jué.

    Nghề cũ này nếu không ai học thì sớm muộn sẽ thất truyền.