Phục Chế Đồng Hồ Cổ - Giải Thích Mục Đích Với 为的是 (Ôn Tập)
Một kỹ sư về hưu kể với phóng viên báo phường vì sao ông dành cả tuổi già để phục chế đồng hồ cổ, rồi hướng dẫn một học trò trẻ trong lớp học cộng đồng. Ôn và mở rộng "为的是": 为的就是 / 为的正是, 这一切为的都是…, mệnh đề có chủ ngữ riêng, câu hỏi tu từ 难道为的是…吗 và phân biệt với 以便 / 以免. Ví dụ: "我学这个,为的是把他的手艺接着传下去。"
- Ôn 为的是 và mở rộng: nhấn mạnh với 为的就是 / 为的正是, tóm cả chuỗi việc làm với 这一切为的都是…, theo sau là mệnh đề có chủ ngữ riêng.
- Bác bỏ một động cơ bị gán cho mình bằng 难道为的是…吗? và phân biệt 为的是 với 以便, 以免.
- Kể về một sở thích hay công việc tỉ mỉ, giải thích rõ động cơ và ý nghĩa của nó với người khác.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 钟zhōngn
đồng hồ (để bàn, treo tường); chuông
“客厅墙上那座老钟,每到整点就响一次。”
Kètīng qiángshang nà zuò lǎo zhōng, měi dào zhěngdiǎn jiù xiǎng yí cì.
Chiếc đồng hồ cũ trên tường phòng khách, cứ đến giờ chẵn lại điểm một lần.
- 表biǎon
đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi
“这块表是爷爷结婚时买的,到现在还走得很准。”
Zhè kuài biǎo shì yéye jiéhūn shí mǎi de, dào xiànzài hái zǒu de hěn zhǔn.
Chiếc đồng hồ này ông nội mua lúc cưới, đến giờ vẫn chạy rất chuẩn.
- 铸造zhùzàov
đúc (kim loại)
“这口大钟是用整块青铜铸造的。”
Zhè kǒu dà zhōng shì yòng zhěng kuài qīngtóng zhùzào de.
Quả chuông lớn này được đúc từ một khối đồng xanh nguyên khối.
- 静止jìngzhǐv
đứng yên, bất động
“等车完全静止以后,再解开安全带。”
Děng chē wánquán jìngzhǐ yǐhòu, zài jiěkāi ānquándài.
Đợi xe dừng hẳn rồi hãy tháo dây an toàn.
- 骨架gǔjiàn
bộ khung, khung xương
“这栋楼的钢筋骨架已经搭好了。”
Zhè dòng lóu de gāngjīn gǔjià yǐjīng dāhǎo le.
Bộ khung cốt thép của tòa nhà này đã dựng xong.
- 精jīngadj
tinh xảo, tinh thông (tay nghề)
“他修车的手艺特别精,什么毛病一听就知道。”
Tā xiūchē de shǒuyì tèbié jīng, shénme máobìng yì tīng jiù zhīdào.
Tay nghề sửa xe của anh ấy rất tinh, hỏng gì chỉ nghe là biết.
- 耐nàiv
chịu được, bền (với)
“这种布料很耐洗,洗了几十次都不褪色。”
Zhè zhǒng bùliào hěn nàixǐ, xǐ le jǐshí cì dōu bú tuìsè.
Loại vải này rất bền giặt, giặt mấy chục lần cũng không phai màu.
- 沉思chénsīv
trầm tư, suy ngẫm
“他望着窗外沉思了很久,才开口说话。”
Tā wàng zhe chuāngwài chénsī le hěn jiǔ, cái kāikǒu shuōhuà.
Ông ấy nhìn ra ngoài cửa sổ trầm ngâm hồi lâu mới cất lời.
- 传chuánv
truyền lại (cho đời sau)
“这把紫砂壶在他家已经传了三代。”
Zhè bǎ zǐshā hú zài tā jiā yǐjīng chuán le sān dài.
Chiếc ấm tử sa này đã truyền qua ba đời trong nhà anh ấy.
- 绝juév
mất hẳn, thất truyền
“这种老手艺要是没人学,迟早会绝。”
Zhè zhǒng lǎo shǒuyì yàoshi méi rén xué, chízǎo huì jué.
Nghề cũ này nếu không ai học thì sớm muộn sẽ thất truyền.
Luyện nghe
Bài 1/1让老钟重新走起来
Phóng viên báo phường 汤雅敏 đến căn xưởng nhỏ của kỹ sư về hưu 郝国义, nơi đầy đồng hồ cổ người ta mang đến nhờ sửa.
郝国义 (kỹ sư về hưu, thợ phục chế đồng hồ cổ) · 汤雅敏 (phóng viên báo phường)
1. 郝国义为什么学修钟?
Vì sao 郝国义 học sửa đồng hồ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Năm Mất Mùa Đào - Giải Thích Nhiều Nguyên Nhân Với 加之 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
