HSK 7–9 · Bài 390 · Lịch Đưa Đón Lệch Giờ - Nêu Hệ Quả Của Một Thay Đổi Với 如此一来 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 变更biàngēngv
thay đổi, điều chỉnh (lịch, kế hoạch, quy định)
“会议地点有所变更,请大家留意新的通知。”
Huìyì dìdiǎn yǒusuǒ biàngēng, qǐng dàjiā liúyì xīn de tōngzhī.
Địa điểm cuộc họp có thay đổi, mọi người vui lòng chú ý thông báo mới.
- 错位cuòwèiv
lệch nhau, xếp so le
“两个部门的午休时间错位安排,电梯就没那么挤了。”
Liǎng gè bùmén de wǔxiū shíjiān cuòwèi ānpái, diàntī jiù méi nàme jǐ le.
Giờ nghỉ trưa của hai phòng ban được xếp lệch nhau, thang máy bớt chen chúc hẳn.
- 重叠chóngdiév
chồng lên nhau, trùng nhau
“这两门课的上课时间重叠了,只能选一门。”
Zhè liǎng mén kè de shàngkè shíjiān chóngdié le, zhǐnéng xuǎn yì mén.
Giờ học của hai môn này trùng nhau, chỉ có thể chọn một môn.
- 间隙jiànxìn
khoảng trống, quãng nghỉ (giữa hai việc)
“他利用开会的间隙,给家里打了个电话。”
Tā lìyòng kāihuì de jiànxì, gěi jiālǐ dǎ le gè diànhuà.
Anh ấy tranh thủ quãng nghỉ giữa buổi họp gọi điện về nhà.
- 交叉jiāochāv
giao nhau, cắt nhau
“两条地铁线在这个站交叉,换乘很方便。”
Liǎng tiáo dìtiěxiàn zài zhège zhàn jiāochā, huànchéng hěn fāngbiàn.
Hai tuyến tàu điện ngầm giao nhau ở ga này, chuyển tuyến rất tiện.
- 反之fǎnzhīconj
ngược lại, trái lại
“多运动,身体就好;反之,整天坐着容易生病。”
Duō yùndòng, shēntǐ jiù hǎo; fǎnzhī, zhěngtiān zuò zhe róngyì shēngbìng.
Vận động nhiều thì cơ thể khỏe; ngược lại, ngồi suốt ngày dễ sinh bệnh.
- 到位dàowèiadj
đầy đủ, đúng chỗ, chu đáo
“这次活动准备得很到位,没出一点差错。”
Zhè cì huódòng zhǔnbèi de hěn dàowèi, méi chū yì diǎn chācuò.
Hoạt động lần này được chuẩn bị rất chu đáo, không có sai sót nào.
- 双向shuāngxiàngadj
hai chiều
“这座桥是双向四车道,平时很少堵车。”
Zhè zuò qiáo shì shuāngxiàng sì chēdào, píngshí hěn shǎo dǔchē.
Cây cầu này có bốn làn xe hai chiều, bình thường hiếm khi tắc.
- 次序cìxùn
thứ tự, trình tự
“请大家按次序排队,不要插队。”
Qǐng dàjiā àn cìxù páiduì, búyào chāduì.
Mời mọi người xếp hàng theo thứ tự, đừng chen ngang.
- 呼应hūyìngv
hô ứng, ăn khớp với nhau
“这篇文章的开头和结尾互相呼应。”
Zhè piān wénzhāng de kāitóu hé jiéwěi hùxiāng hūyìng.
Phần mở đầu và phần kết của bài văn này hô ứng với nhau.