HSK 7–9 · Bài 39 · Phản Hồi Ý Kiến Phản Biện Gay Gắt - Câu Bị Động Văn Viết Với 受到/遭到
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 抨击pēngjīv
công kích, chỉ trích gay gắt (bằng lời nói, bài viết)
“这部电影上映后,遭到了不少影评人的抨击。”
Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu, zāodào le bùshǎo yǐngpíngrén de pēngjī.
Bộ phim này sau khi công chiếu đã bị khá nhiều nhà phê bình chỉ trích gay gắt.
- 驳回bóhuív
bác bỏ, bác (yêu cầu, ý kiến, đơn từ)
“编辑部驳回了作者的申诉,维持原来的决定。”
Biānjíbù bóhuí le zuòzhě de shēnsù, wéichí yuánlái de juédìng.
Ban biên tập bác đơn khiếu nại của tác giả, giữ nguyên quyết định ban đầu.
- 评审píngshěnv, n
thẩm định, đánh giá (của chuyên gia); việc thẩm định
“这次项目申请由五位专家匿名评审。”
Zhè cì xiàngmù shēnqǐng yóu wǔ wèi zhuānjiā nìmíng píngshěn.
Đợt đăng ký dự án lần này do năm chuyên gia thẩm định ẩn danh.
- 严谨yánjǐnadj
chặt chẽ, nghiêm cẩn
“这位教授治学严谨,每个数据都要亲自核对。”
Zhè wèi jiàoshòu zhìxué yánjǐn, měi gè shùjù dōu yào qīnzì héduì.
Vị giáo sư này làm học thuật rất nghiêm cẩn, số liệu nào cũng tự mình kiểm tra lại.
- 论证lùnzhèngv, n
lập luận chứng minh; phần lập luận
“作者用十年的观测数据论证了这一观点。”
Zuòzhě yòng shí nián de guāncè shùjù lùnzhèng le zhè yì guāndiǎn.
Tác giả dùng số liệu quan trắc mười năm để chứng minh quan điểm này.
- 样本yàngběnn
mẫu (trong nghiên cứu, khảo sát, xét nghiệm)
“这项调查的样本覆盖了全国二十个城市。”
Zhè xiàng diàochá de yàngběn fùgài le quánguó èr shí gè chéngshì.
Mẫu của cuộc khảo sát này bao phủ hai mươi thành phố trên cả nước.
- 推论tuīlùnn, v
kết luận suy ra, suy luận; suy ra
“仅凭一次实验就得出这个推论,未免太草率了。”
Jǐn píng yí cì shíyàn jiù déchū zhège tuīlùn, wèimiǎn tài cǎoshuài le.
Chỉ dựa vào một lần thí nghiệm mà đã rút ra suy luận này thì khó tránh khỏi quá vội vàng.
- 修正xiūzhèngv
sửa lại cho đúng, điều chỉnh
“根据新的数据,我们修正了原来的预测模型。”
Gēnjù xīn de shùjù, wǒmen xiūzhèng le yuánlái de yùcè móxíng.
Dựa trên số liệu mới, chúng tôi đã điều chỉnh lại mô hình dự báo ban đầu.
- 误差wùchān
sai số
“这台仪器的测量误差不超过百分之一。”
Zhè tái yíqì de cèliáng wùchā bù chāoguò bǎi fēn zhīyī.
Sai số đo của thiết bị này không quá một phần trăm.
- 权威quánwēin, adj
người có uy tín hàng đầu, chuyên gia đầu ngành; có uy tín
“他是国内研究睡眠问题的权威。”
Tā shì guónèi yánjiū shuìmián wèntí de quánwēi.
Ông ấy là chuyên gia hàng đầu trong nước về nghiên cứu giấc ngủ.