HSK 7–9 · Bài 387 · Thử Mẹo Vệ Sinh Trên Mạng - Xác Nhận Lời Đồn Với 果真 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 锡纸xīzhǐn

    giấy bạc (giấy nhôm bọc thực phẩm)

    “烤红薯之前,先用锡纸把它包好。”

    Kǎo hóngshǔ zhīqián, xiān yòng xīzhǐ bǎ tā bāohǎo.

    Trước khi nướng khoai lang, hãy bọc kín nó bằng giấy bạc.

  • 溶解róngjiěv

    hòa tan, tan ra (trong chất lỏng)

    “把一勺糖放进温水里,搅一搅就溶解了。”

    Bǎ yì sháo táng fàng jìn wēnshuǐ lǐ, jiǎo yi jiǎo jiù róngjiě le.

    Cho một thìa đường vào nước ấm, khuấy vài cái là tan hết.

  • 去除qùchúv

    loại bỏ, tẩy sạch

    “这种洗涤剂能去除衣服上的油渍。”

    Zhè zhǒng xǐdíjì néng qùchú yīfu shàng de yóuzì.

    Loại chất tẩy rửa này có thể tẩy sạch vết dầu mỡ trên quần áo.

  • 洁白jiébáiadj

    trắng tinh, trắng muốt

    “晒干的床单洁白干净,还带着阳光的味道。”

    Shài gān de chuángdān jiébái gānjìng, hái dài zhe yángguāng de wèidao.

    Ga giường phơi khô trắng tinh sạch sẽ, còn vương mùi nắng.

  • 谎话huǎnghuàn

    lời nói dối

    “孩子说了谎话,自己先脸红了。”

    Háizi shuō le huǎnghuà, zìjǐ xiān liǎn hóng le.

    Đứa trẻ nói dối, chính nó đã đỏ mặt trước.

  • 验yànv

    kiểm tra, kiểm nghiệm (xem có đúng không)

    “这批货要先验一验再签收。”

    Zhè pī huò yào xiān yàn yi yàn zài qiānshōu.

    Lô hàng này phải kiểm tra một lượt rồi mới ký nhận.

  • 奏效zòuxiàov

    có hiệu quả, phát huy tác dụng

    “医生换了一种药,没几天就奏效了。”

    Yīshēng huàn le yì zhǒng yào, méi jǐ tiān jiù zòuxiào le.

    Bác sĩ đổi sang một loại thuốc khác, chưa được mấy ngày đã có hiệu quả.

  • 管用guǎnyòngadj

    có tác dụng, dùng được việc

    “这个土办法虽然简单,但是很管用。”

    Zhège tǔ bànfǎ suīrán jiǎndān, dànshì hěn guǎnyòng.

    Cách dân gian này tuy đơn giản nhưng rất có tác dụng.

  • 散布sànbùv

    tung ra, phát tán (tin tức, lời đồn)

    “有人在网上散布谣言,说这种水果有毒。”

    Yǒurén zài wǎngshàng sànbù yáoyán, shuō zhè zhǒng shuǐguǒ yǒudú.

    Có người tung tin đồn trên mạng, nói loại trái cây này có độc.

  • 所谓suǒwèiadj

    cái gọi là, được gọi là

    “所谓的“专家推荐”,其实只是商家的广告。”

    Suǒwèi de "zhuānjiā tuījiàn", qíshí zhǐshì shāngjiā de guǎnggào.

    Cái gọi là "chuyên gia giới thiệu" thật ra chỉ là quảng cáo của người bán.