HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 387 · Flatmates test a viral cleaning hack with tinfoil and salt

Thử Mẹo Vệ Sinh Trên Mạng - Xác Nhận Lời Đồn Với 果真 (Ôn Tập)

Hai bạn cùng nhà thử mẹo giấy bạc và muối đang lan truyền trên mạng: làm sạch đồ bạc thì hiệu quả, còn làm trắng ron gạch thì không. Ôn và mở rộng "果真": 果真是 + danh từ, 果真如…所说, 果真 tự mở vế điều kiện, câu hỏi gián tiếp 是否果真 và phân biệt với 真的. Ví dụ: "哎,勺柄那一圈果真变亮了!"

  • Ôn 果真 và mở rộng: 果真是 + danh từ, 果真如 + người + 所说 / 所料, 果真 tự đứng trong vế điều kiện với câu phản bác ở vế sau.
  • Dùng 是否果真 / 是不是果真 trong câu hỏi gián tiếp và phân biệt 果真 (đúng như đã nói) với 真的 (chỉ nhấn mạnh sự thật).
  • Kể lại một lần kiểm chứng mẹo vặt trên mạng một cách tỉnh táo: phần nào đúng, phần nào chỉ là lời đồn.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 锡纸xīzhǐn

    giấy bạc (giấy nhôm bọc thực phẩm)

    “烤红薯之前,先用锡纸把它包好。”

    Kǎo hóngshǔ zhīqián, xiān yòng xīzhǐ bǎ tā bāohǎo.

    Trước khi nướng khoai lang, hãy bọc kín nó bằng giấy bạc.

  • 溶解róngjiěv

    hòa tan, tan ra (trong chất lỏng)

    “把一勺糖放进温水里,搅一搅就溶解了。”

    Bǎ yì sháo táng fàng jìn wēnshuǐ lǐ, jiǎo yi jiǎo jiù róngjiě le.

    Cho một thìa đường vào nước ấm, khuấy vài cái là tan hết.

  • 去除qùchúv

    loại bỏ, tẩy sạch

    “这种洗涤剂能去除衣服上的油渍。”

    Zhè zhǒng xǐdíjì néng qùchú yīfu shàng de yóuzì.

    Loại chất tẩy rửa này có thể tẩy sạch vết dầu mỡ trên quần áo.

  • 洁白jiébáiadj

    trắng tinh, trắng muốt

    “晒干的床单洁白干净,还带着阳光的味道。”

    Shài gān de chuángdān jiébái gānjìng, hái dài zhe yángguāng de wèidao.

    Ga giường phơi khô trắng tinh sạch sẽ, còn vương mùi nắng.

  • 谎话huǎnghuàn

    lời nói dối

    “孩子说了谎话,自己先脸红了。”

    Háizi shuō le huǎnghuà, zìjǐ xiān liǎn hóng le.

    Đứa trẻ nói dối, chính nó đã đỏ mặt trước.

  • 验yànv

    kiểm tra, kiểm nghiệm (xem có đúng không)

    “这批货要先验一验再签收。”

    Zhè pī huò yào xiān yàn yi yàn zài qiānshōu.

    Lô hàng này phải kiểm tra một lượt rồi mới ký nhận.

  • 奏效zòuxiàov

    có hiệu quả, phát huy tác dụng

    “医生换了一种药,没几天就奏效了。”

    Yīshēng huàn le yì zhǒng yào, méi jǐ tiān jiù zòuxiào le.

    Bác sĩ đổi sang một loại thuốc khác, chưa được mấy ngày đã có hiệu quả.

  • 管用guǎnyòngadj

    có tác dụng, dùng được việc

    “这个土办法虽然简单,但是很管用。”

    Zhège tǔ bànfǎ suīrán jiǎndān, dànshì hěn guǎnyòng.

    Cách dân gian này tuy đơn giản nhưng rất có tác dụng.

  • 散布sànbùv

    tung ra, phát tán (tin tức, lời đồn)

    “有人在网上散布谣言,说这种水果有毒。”

    Yǒurén zài wǎngshàng sànbù yáoyán, shuō zhè zhǒng shuǐguǒ yǒudú.

    Có người tung tin đồn trên mạng, nói loại trái cây này có độc.

  • 所谓suǒwèiadj

    cái gọi là, được gọi là

    “所谓的“专家推荐”,其实只是商家的广告。”

    Suǒwèi de "zhuānjiā tuījiàn", qíshí zhǐshì shāngjiā de guǎnggào.

    Cái gọi là "chuyên gia giới thiệu" thật ra chỉ là quảng cáo của người bán.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

锡纸加盐,管不管用?

Buổi tối ở căn hộ thuê chung, 白慧蓉 bê một chậu nước nóng và cuộn giấy bạc vào phòng khách; bạn cùng nhà 江俊斌 tò mò hỏi.

白慧蓉 (người thuê nhà, muốn thử mẹo trên mạng) · 江俊斌 (bạn cùng nhà, hay hoài nghi)

1. 白慧蓉想用什么东西做实验?

白慧蓉 muốn dùng thứ gì để làm thí nghiệm?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Tiệc Mừng Thọ Chín Mươi - Nói Về Ngoại Lệ Với 唯独 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới