HSK 7–9 · Bài 375 · Hai Mươi Năm Trên Khán Đài Bóng Rổ - Kể Chuyện Đã Làm Không Ít Lần Với 没少 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 口哨儿kǒushàorn
tiếng huýt sáo; cái còi
“他一吹口哨儿,小狗就跑回来了。”
Tā yì chuī kǒushàor, xiǎogǒu jiù pǎo huílai le.
Anh ấy vừa huýt sáo, chú chó nhỏ đã chạy về.
- 旗帜qízhìn
lá cờ, ngọn cờ
“运动员们举着旗帜走进了体育场。”
Yùndòngyuánmen jǔ zhe qízhì zǒujìn le tǐyùchǎng.
Các vận động viên giương cờ tiến vào sân vận động.
- 飘扬piāoyángv
tung bay, phấp phới
“广场上彩旗飘扬,节日气氛很浓。”
Guǎngchǎng shàng cǎiqí piāoyáng, jiérì qìfēn hěn nóng.
Trên quảng trường cờ màu tung bay, không khí lễ hội rất đậm.
- 惨cǎnadj
thê thảm, tệ hại
“这次考试我考得太惨了,不敢告诉爸妈。”
Zhè cì kǎoshì wǒ kǎo de tài cǎn le, bù gǎn gàosu bà mā.
Kỳ thi lần này tôi làm bài thảm quá, không dám nói với bố mẹ.
- 疯fēngv
(khẩu ngữ) điên cuồng, hết mình, quá đà
“放假第一天,孩子们在公园里玩疯了。”
Fàngjià dìyī tiān, háizimen zài gōngyuán lǐ wán fēng le.
Ngày đầu được nghỉ, bọn trẻ chơi như điên ở công viên.
- 火热huǒrèadj
nồng nhiệt, sôi động
“新楼盘开盘那天,现场气氛十分火热。”
Xīn lóupán kāipán nà tiān, xiànchǎng qìfēn shífēn huǒrè.
Hôm dự án nhà mới mở bán, không khí tại chỗ cực kỳ sôi động.
- 低落dīluòadj
sa sút, chùng xuống (tinh thần)
“失业以后,他的情绪一直很低落。”
Shīyè yǐhòu, tā de qíngxù yìzhí hěn dīluò.
Từ khi mất việc, tâm trạng anh ấy lúc nào cũng chùng xuống.
- 起劲qǐjìnadj
hăng hái, hăng say
“大家聊得正起劲,老板突然走了进来。”
Dàjiā liáo de zhèng qǐjìn, lǎobǎn tūrán zǒu le jìnlái.
Mọi người đang nói chuyện hăng say thì ông chủ bỗng bước vào.
- 外援wàiyuánn
cầu thủ ngoại (thi đấu cho đội trong nước); sự trợ giúp từ bên ngoài
“这名外援身高两米一,是球队的核心。”
Zhè míng wàiyuán shēngāo liǎng mǐ yī, shì qiúduì de héxīn.
Cầu thủ ngoại này cao hai mét mốt, là trụ cột của đội.
- 振动zhèndòngv
rung, rung động
“地铁经过时,整栋楼都会轻轻振动。”
Dìtiě jīngguò shí, zhěng dòng lóu dōu huì qīngqīng zhèndòng.
Khi tàu điện ngầm chạy qua, cả tòa nhà đều khẽ rung.