HSK 7–9 · Bài 373 · Đêm Trắng Với Cặp Song Sinh - Than Phiền Việc Kéo Dài Không Dứt Với V个不停/个没完 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 孪生luánshēngadj
sinh đôi
“这对孪生兄弟长得一模一样,连老师都分不清。”
Zhè duì luánshēng xiōngdì zhǎng de yìmú-yíyàng, lián lǎoshī dōu fēn bu qīng.
Cặp anh em sinh đôi này giống nhau như đúc, đến thầy giáo cũng không phân biệt được.
- 哺育bǔyùv
nuôi nấng, cho bú mớm (trẻ nhỏ, con non)
“母鸟每天飞来飞去,哺育巢里的小鸟。”
Mǔniǎo měi tiān fēi lái fēi qù, bǔyù cháo lǐ de xiǎoniǎo.
Ngày nào chim mẹ cũng bay đi bay lại, mớm mồi nuôi những chú chim non trong tổ.
- 哼hēngv
ngân nga, hát khe khẽ (không thành lời)
“奶奶一边择菜,一边哼着老歌。”
Nǎinai yìbiān zháicài, yìbiān hēng zhe lǎogē.
Bà vừa nhặt rau vừa ngân nga mấy bài hát cũ.
- 爹diēn
cha, bố (khẩu ngữ, nhiều vùng phía Bắc)
“他爹年轻时是村里有名的木匠。”
Tā diē niánqīng shí shì cūn lǐ yǒumíng de mùjiàng.
Bố anh ấy hồi trẻ là thợ mộc nổi tiếng trong làng.
- 娘niángn
mẹ (khẩu ngữ, nhiều vùng phía Bắc)
“过年回家,娘早早就包好了饺子。”
Guònián huíjiā, niáng zǎozǎo jiù bāo hǎo le jiǎozi.
Tết về nhà, mẹ đã gói sẵn sủi cảo từ sớm.
- 抚摸fǔmōv
vuốt ve, xoa nhẹ
“她轻轻抚摸着小猫的背,小猫舒服地闭上了眼睛。”
Tā qīngqīng fǔmō zhe xiǎomāo de bèi, xiǎomāo shūfu de bìshang le yǎnjing.
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt lưng chú mèo con, mèo con lim dim mắt đầy dễ chịu.
- 洁净jiéjìngadj
sạch sẽ, tinh sạch
“病房里的床单每天更换,保持洁净。”
Bìngfáng lǐ de chuángdān měi tiān gēnghuàn, bǎochí jiéjìng.
Ga giường trong phòng bệnh được thay mỗi ngày để luôn sạch sẽ.
- 摇摆yáobǎiv
đung đưa, lắc lư
“风一吹,岸边的柳枝轻轻摇摆。”
Fēng yì chuī, ànbiān de liǔzhī qīngqīng yáobǎi.
Gió thổi qua, những cành liễu bên bờ khẽ đung đưa.
- 尽头jìntóun
chỗ tận cùng, điểm cuối
“走廊尽头就是儿科诊室。”
Zǒuláng jìntóu jiùshì érkē zhěnshì.
Cuối hành lang chính là phòng khám nhi.
- 顺手shùnshǒuadv
tiện tay, nhân tiện
“出门的时候顺手把垃圾带下去。”
Chūmén de shíhou shùnshǒu bǎ lājī dài xiaqu.
Lúc ra ngoài thì tiện tay mang rác xuống luôn.