HSK 7–9 · Bài 363 · Bác Sĩ Trẻ Và Những Ca Trực 36 Tiếng - Diễn Tả Trạng Thái Kiệt Sức Với 不堪 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 昏hūnv
ngất, choáng váng; (trời, ánh sáng) tối mờ
“他在地铁里突然昏了过去,几位乘客把他扶到了座位上。”
Tā zài dìtiě lǐ tūrán hūn le guoqu, jǐ wèi chéngkè bǎ tā fúdào le zuòwèi shàng.
Anh ấy đột nhiên ngất trên tàu điện ngầm, mấy hành khách dìu anh ấy vào chỗ ngồi.
- 急促jícùadj
gấp gáp, dồn dập
“半夜门外响起一阵急促的敲门声。”
Bànyè mén wài xiǎngqǐ yízhèn jícù de qiāoménshēng.
Nửa đêm ngoài cửa vang lên một tràng tiếng gõ cửa dồn dập.
- 间歇jiànxiēn
khoảng nghỉ, quãng ngừng (giữa hai việc)
“他利用会议的间歇回了几封邮件。”
Tā lìyòng huìyì de jiànxiē huí le jǐ fēng yóujiàn.
Anh ấy tranh thủ khoảng nghỉ giữa buổi họp để trả lời vài email.
- 紧缺jǐnquēadj
khan hiếm, thiếu hụt
“这几年,儿科医生一直很紧缺。”
Zhè jǐ nián, érkē yīshēng yìzhí hěn jǐnquē.
Mấy năm nay, bác sĩ nhi khoa luôn rất thiếu.
- 空隙kòngxìn
khe hở; khoảng thời gian trống
“他趁工作的空隙给家里打了个电话。”
Tā chèn gōngzuò de kòngxì gěi jiālǐ dǎ le gè diànhuà.
Anh ấy tranh thủ lúc rảnh trong giờ làm gọi điện về nhà.
- 连夜liányèadv
ngay trong đêm, suốt đêm
“接到父亲住院的消息,她连夜坐车赶回了老家。”
Jiēdào fùqīn zhùyuàn de xiāoxi, tā liányè zuòchē gǎnhuí le lǎojiā.
Nhận tin bố nhập viện, cô ấy bắt xe về quê ngay trong đêm.
- 打下手dǎxiàshǒuv
phụ việc, làm trợ thủ
“过年做年夜饭,我一般给妈妈打下手。”
Guònián zuò niányèfàn, wǒ yìbān gěi māma dǎ xiàshǒu.
Nấu bữa cơm tất niên, tôi thường phụ mẹ.
- 沮丧jǔsàngadj
chán nản, ủ rũ, nản lòng
“面试又没通过,她沮丧了好几天。”
Miànshì yòu méi tōngguò, tā jǔsàng le hǎo jǐ tiān.
Phỏng vấn lại trượt, cô ấy chán nản suốt mấy ngày.
- 身躯shēnqūn
thân hình, tấm thân
“老人拖着瘦小的身躯,每天坚持去公园散步。”
Lǎorén tuōzhe shòuxiǎo de shēnqū, měi tiān jiānchí qù gōngyuán sànbù.
Ông cụ lê tấm thân gầy nhỏ, ngày nào cũng kiên trì ra công viên đi dạo.
- 卧wòv
nằm
“医生让他卧床休息一个星期。”
Yīshēng ràng tā wòchuáng xiūxi yí gè xīngqī.
Bác sĩ bảo anh ấy nằm nghỉ trên giường một tuần.