HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 363 · A young doctor on the toll of thirty-six-hour shifts

Bác Sĩ Trẻ Và Những Ca Trực 36 Tiếng - Diễn Tả Trạng Thái Kiệt Sức Với 不堪 (Ôn Tập)

Một bác sĩ nội trú trẻ kể với bạn về ca trực 36 tiếng, rồi trao đổi với trưởng khoa về lịch trực. Ôn và mở rộng "不堪": 让/使…不堪, 不堪其扰 và 苦不堪言, 变得/早已…不堪, 不堪 dùng như tính từ độc lập và phân biệt với 难以. Ví dụ: "连着值了三十六个小时,我现在疲惫不堪。"

  • Ôn 不堪 và mở rộng: câu gây khiến 让/使/令 + người + tính từ不堪, các cụm 不堪其扰, 苦不堪言, kết hợp với 变得, 早已, 已经.
  • Hiểu 不堪 làm tính từ độc lập (最不堪的一面), phân biệt 不堪 + động từ (cụm cố định) với 难以 + động từ (kết hợp tự do); tránh lỗi đảo trật tự, tự ghép 不堪 với động từ bất kỳ và thêm tân ngữ sau 不堪其扰.
  • Kể về áp lực công việc, sự kiệt sức và đề xuất cải thiện điều kiện làm việc một cách bình tĩnh.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 昏hūnv

    ngất, choáng váng; (trời, ánh sáng) tối mờ

    “他在地铁里突然昏了过去,几位乘客把他扶到了座位上。”

    Tā zài dìtiě lǐ tūrán hūn le guoqu, jǐ wèi chéngkè bǎ tā fúdào le zuòwèi shàng.

    Anh ấy đột nhiên ngất trên tàu điện ngầm, mấy hành khách dìu anh ấy vào chỗ ngồi.

  • 急促jícùadj

    gấp gáp, dồn dập

    “半夜门外响起一阵急促的敲门声。”

    Bànyè mén wài xiǎngqǐ yízhèn jícù de qiāoménshēng.

    Nửa đêm ngoài cửa vang lên một tràng tiếng gõ cửa dồn dập.

  • 间歇jiànxiēn

    khoảng nghỉ, quãng ngừng (giữa hai việc)

    “他利用会议的间歇回了几封邮件。”

    Tā lìyòng huìyì de jiànxiē huí le jǐ fēng yóujiàn.

    Anh ấy tranh thủ khoảng nghỉ giữa buổi họp để trả lời vài email.

  • 紧缺jǐnquēadj

    khan hiếm, thiếu hụt

    “这几年,儿科医生一直很紧缺。”

    Zhè jǐ nián, érkē yīshēng yìzhí hěn jǐnquē.

    Mấy năm nay, bác sĩ nhi khoa luôn rất thiếu.

  • 空隙kòngxìn

    khe hở; khoảng thời gian trống

    “他趁工作的空隙给家里打了个电话。”

    Tā chèn gōngzuò de kòngxì gěi jiālǐ dǎ le gè diànhuà.

    Anh ấy tranh thủ lúc rảnh trong giờ làm gọi điện về nhà.

  • 连夜liányèadv

    ngay trong đêm, suốt đêm

    “接到父亲住院的消息,她连夜坐车赶回了老家。”

    Jiēdào fùqīn zhùyuàn de xiāoxi, tā liányè zuòchē gǎnhuí le lǎojiā.

    Nhận tin bố nhập viện, cô ấy bắt xe về quê ngay trong đêm.

  • 打下手dǎxiàshǒuv

    phụ việc, làm trợ thủ

    “过年做年夜饭,我一般给妈妈打下手。”

    Guònián zuò niányèfàn, wǒ yìbān gěi māma dǎ xiàshǒu.

    Nấu bữa cơm tất niên, tôi thường phụ mẹ.

  • 沮丧jǔsàngadj

    chán nản, ủ rũ, nản lòng

    “面试又没通过,她沮丧了好几天。”

    Miànshì yòu méi tōngguò, tā jǔsàng le hǎo jǐ tiān.

    Phỏng vấn lại trượt, cô ấy chán nản suốt mấy ngày.

  • 身躯shēnqūn

    thân hình, tấm thân

    “老人拖着瘦小的身躯,每天坚持去公园散步。”

    Lǎorén tuōzhe shòuxiǎo de shēnqū, měi tiān jiānchí qù gōngyuán sànbù.

    Ông cụ lê tấm thân gầy nhỏ, ngày nào cũng kiên trì ra công viên đi dạo.

  • 卧wòv

    nằm

    “医生让他卧床休息一个星期。”

    Yīshēng ràng tā wòchuáng xiūxi yí gè xīngqī.

    Bác sĩ bảo anh ấy nằm nghỉ trên giường một tuần.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

下夜班以后

Mười giờ sáng, sau ca trực 36 tiếng, bác sĩ nội trú khoa ngoại 邱志凯 gặp bạn là 卢小倩 ở quán mì gần bệnh viện.

卢小倩 (bạn của 邱志凯) · 邱志凯 (bác sĩ nội trú khoa ngoại)

1. 邱志凯连续值了多长时间的班?

邱志凯 trực liên tục bao lâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dẫn Đoàn Tham Quan Rừng Cột Đá Trương Gia Giới - Bày Tỏ Cảm Xúc Mãnh Liệt Với 不已 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới