Buổi Học An Toàn Đầu Tiên Ở Nhà Máy Thép - Khẳng Định Nguyên Tắc Với 不容 (Ôn Tập)
Cán bộ an toàn của một nhà máy thép nói chuyện với công nhân mới trong buổi học đầu tiên, rồi bàn với trưởng phân xưởng về các nguy cơ. Ôn và mở rộng "不容": chủ ngữ là đối tượng (không cần 被), các cụm 不容小觑/推卸/姑息, 不容…的 làm định ngữ, phân biệt với 容不得 và 不准, thành ngữ 义不容辞. Ví dụ: "每一条安全准则都不容违反。"
- Ôn 不容 và mở rộng: câu có chủ ngữ là đối tượng (规程不容违反), các cụm mới 不容小觑, 不容推卸, 不容姑息, 不容懈怠, cụm 不容…的 làm định ngữ.
- Phân biệt 不容 với 容不得 (khẩu ngữ) và 不准/不许 (ra lệnh trực tiếp), dùng đúng 义不容辞; tránh lỗi chèn 被 trước 不容, thiếu 的 khi 不容 làm định ngữ và thêm tân ngữ sau 义不容辞.
- Hướng dẫn, nhắc nhở về an toàn lao động và trao đổi cách xử lý nguy cơ trong nhà máy.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 钢铁gāngtiěn
gang thép, sắt thép
“这座城市是靠钢铁工业发展起来的。”
Zhè zuò chéngshì shì kào gāngtiě gōngyè fāzhǎn qǐlai de.
Thành phố này phát triển lên nhờ công nghiệp gang thép.
- 准则zhǔnzén
chuẩn mực, nguyên tắc (phải tuân theo)
“诚信是我们公司最基本的行为准则。”
Chéngxìn shì wǒmen gōngsī zuì jīběn de xíngwéi zhǔnzé.
Trung thực là chuẩn mực hành xử cơ bản nhất của công ty chúng tôi.
- 警钟jǐngzhōngn
hồi chuông cảnh báo, lời cảnh tỉnh
“这起事故给所有货车司机敲响了警钟。”
Zhè qǐ shìgù gěi suǒyǒu huòchē sījī qiāoxiǎng le jǐngzhōng.
Vụ tai nạn này đã gióng lên hồi chuông cảnh báo cho tất cả tài xế xe tải.
- 操控cāokòngv
điều khiển, vận hành (máy móc, thiết bị)
“这台吊车由一名工人在驾驶室里操控。”
Zhè tái diàochē yóu yì míng gōngrén zài jiàshǐshì lǐ cāokòng.
Chiếc cần cẩu này do một công nhân điều khiển trong buồng lái.
- 失事shīshìv
gặp nạn, xảy ra tai nạn (máy bay, tàu thuyền, thiết bị lớn)
“那架小飞机在山区失事,机上两人受了伤。”
Nà jià xiǎo fēijī zài shānqū shīshì, jī shang liǎng rén shòu le shāng.
Chiếc máy bay nhỏ đó gặp nạn ở vùng núi, hai người trên máy bay bị thương.
- 触犯chùfànv
vi phạm, phạm vào (luật lệ, quy định)
“他的做法已经触犯了法律,不只是违反公司规定。”
Tā de zuòfǎ yǐjīng chùfàn le fǎlǜ, bù zhǐshì wéifǎn gōngsī guīdìng.
Cách làm của anh ta đã vi phạm pháp luật, không chỉ là trái quy định công ty.
- 制止zhìzhǐv
ngăn chặn, ngăn lại
“看到有人在加油站抽烟,他马上上前制止。”
Kàndào yǒurén zài jiāyóuzhàn chōuyān, tā mǎshàng shàngqián zhìzhǐ.
Thấy có người hút thuốc ở cây xăng, anh ấy lập tức bước tới ngăn lại.
- 切割qiēgēv
cắt (kim loại, vật liệu cứng)
“工人们正在用激光切割钢板。”
Gōngrénmen zhèngzài yòng jīguāng qiēgē gāngbǎn.
Các công nhân đang dùng tia laser để cắt tấm thép.
- 冷却lěngquèv
làm nguội, nguội đi
“刚出炉的零件要先放进水槽里冷却。”
Gāng chūlú de língjiàn yào xiān fàngjìn shuǐcáo lǐ lěngquè.
Chi tiết vừa ra lò phải cho vào bể nước làm nguội trước.
- 卷入juǎnrùv
bị cuốn vào, dính vào
“他不想卷入两个部门之间的矛盾。”
Tā bù xiǎng juǎnrù liǎng gè bùmén zhījiān de máodùn.
Anh ấy không muốn bị cuốn vào mâu thuẫn giữa hai phòng ban.
Luyện nghe
Bài 1/1第一堂安全课
Buổi sáng đầu tiên công nhân mới vào nhà máy thép, cán bộ an toàn 雷振福 lên lớp an toàn tại phòng họp của phân xưởng; công nhân trẻ 陶海博 đặt câu hỏi.
雷振福 (cán bộ an toàn của nhà máy) · 陶海博 (công nhân mới)
1. 十年前的事故是怎么发生的?
Vụ tai nạn mười năm trước đã xảy ra như thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Bác Sĩ Trẻ Và Những Ca Trực 36 Tiếng - Diễn Tả Trạng Thái Kiệt Sức Với 不堪 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
