HSK 7–9 · Bài 36 · Seminar Về Hồng Lâu Mộng - Dẫn Lời Làm Căn Cứ Với 正如…所…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 名著míngzhùn
tác phẩm nổi tiếng, danh tác
“假期里,他读完了三部世界名著。”
Jiàqī li, tā dú wán le sān bù shìjiè míngzhù.
Trong kỳ nghỉ, anh ấy đã đọc xong ba danh tác thế giới.
- 阐释chǎnshìv
giải thích, trình bày làm sáng tỏ (ý nghĩa, lý luận)
“这本书用通俗的语言阐释了复杂的经济学原理。”
Zhè běn shū yòng tōngsú de yǔyán chǎnshì le fùzá de jīngjìxué yuánlǐ.
Cuốn sách này dùng ngôn ngữ dễ hiểu để giải thích những nguyên lý kinh tế học phức tạp.
- 诠释quánshìv
diễn giải, thể hiện (ý nghĩa, nhân vật, tinh thần)
“这位演员把一个普通母亲的坚强诠释得非常动人。”
Zhè wèi yǎnyuán bǎ yí gè pǔtōng mǔqīn de jiānqiáng quánshì de fēicháng dòngrén.
Diễn viên này thể hiện sự kiên cường của một người mẹ bình thường vô cùng cảm động.
- 精髓jīngsuǐn
tinh túy, cốt lõi
“学书法光模仿字形不够,还要领会其中的精髓。”
Xué shūfǎ guāng mófǎng zìxíng bùgòu, hái yào lǐnghuì qízhōng de jīngsuǐ.
Học thư pháp chỉ bắt chước hình chữ thì chưa đủ, còn phải lĩnh hội được cái tinh túy trong đó.
- 底蕴dǐyùnn
chiều sâu, nền tảng (văn hóa, tri thức) tích lũy lâu đời
“这座古城有着深厚的文化底蕴。”
Zhè zuò gǔchéng yǒuzhe shēnhòu de wénhuà dǐyùn.
Cổ thành này có chiều sâu văn hóa rất dày dặn.
- 人性rénxìngn
bản chất con người, nhân tính
“好的小说往往能写出人性的复杂。”
Hǎo de xiǎoshuō wǎngwǎng néng xiěchū rénxìng de fùzá.
Tiểu thuyết hay thường viết ra được sự phức tạp của bản chất con người.
- 悲欢离合bēihuānlíhén
buồn vui hợp tan, những thăng trầm của đời người (thành ngữ)
“一座老火车站,见证了无数人的悲欢离合。”
Yí zuò lǎo huǒchēzhàn, jiànzhèng le wúshù rén de bēihuānlíhé.
Một nhà ga cũ đã chứng kiến buồn vui hợp tan của biết bao người.
- 论述lùnshùv, n
trình bày và lập luận (một vấn đề); phần lập luận
“作者在第三章详细论述了城市化带来的问题。”
Zuòzhě zài dì sān zhāng xiángxì lùnshù le chéngshìhuà dàilái de wèntí.
Tác giả lập luận chi tiết về những vấn đề do đô thị hóa gây ra ở chương ba.
- 见解jiànjiěn
kiến giải, quan điểm, cách nhìn riêng
“她对教育问题有很独到的见解。”
Tā duì jiàoyù wèntí yǒu hěn dúdào de jiànjiě.
Cô ấy có cách nhìn rất độc đáo về các vấn đề giáo dục.
- 耐人寻味nàirénxúnwèiadj
đáng suy ngẫm, gợi nhiều suy nghĩ (thành ngữ)
“这部电影的结尾耐人寻味。”
Zhè bù diànyǐng de jiéwěi nàirénxúnwèi.
Đoạn kết của bộ phim này rất đáng suy ngẫm.