HSK 7–9 · Bài 357 · Phù Rể Quên Lời Khi Nâng Ly - Nói Về Khoảnh Khắc Nhất Thời Với 一时 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 脑海nǎohǎin

    tâm trí, trong đầu

    “那天的情景,至今还留在我的脑海里。”

    Nà tiān de qíngjǐng, zhìjīn hái liú zài wǒ de nǎohǎi li.

    Cảnh tượng hôm đó đến giờ vẫn còn in trong tâm trí tôi.

  • 空白kòngbáin

    khoảng trống, chỗ trống; trống rỗng

    “考试时间到了,他的答题卡还有一半是空白。”

    Kǎoshì shíjiān dào le, tā de dátíkǎ háiyǒu yíbàn shì kòngbái.

    Hết giờ thi rồi mà phiếu trả lời của cậu ấy vẫn còn trống một nửa.

  • 愣lèngv

    sững người, ngẩn ra

    “听到这个消息,他愣了半天才回过神来。”

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā lèng le bàntiān cái huí guo shén lai.

    Nghe tin này, anh ấy sững người hồi lâu mới định thần lại.

  • 神情shénqíngn

    vẻ mặt, thần sắc

    “看着孩子上台领奖,妈妈的神情又骄傲又激动。”

    Kàn zhe háizi shàngtái lǐng jiǎng, māma de shénqíng yòu jiāo'ào yòu jīdòng.

    Nhìn con lên sân khấu nhận giải, vẻ mặt người mẹ vừa tự hào vừa xúc động.

  • 脱口而出tuōkǒu'érchūidiom

    buột miệng nói ra

    “他没多想,答案就脱口而出了。”

    Tā méi duō xiǎng, dá'àn jiù tuōkǒu'érchū le.

    Anh ấy chẳng nghĩ nhiều, câu trả lời đã buột ra khỏi miệng.

  • 从容不迫cóngróngbùpòidiom

    ung dung, bình tĩnh không vội vàng

    “面对记者的提问,她回答得从容不迫。”

    Miànduì jìzhě de tíwèn, tā huídá de cóngróngbùpò.

    Trước câu hỏi của phóng viên, cô ấy trả lời ung dung bình tĩnh.

  • 咧嘴liězuǐv

    toét miệng, nhe răng (cười hoặc nhăn nhó)

    “小男孩拿到糖,咧嘴笑了。”

    Xiǎo nánhái nádào táng, liězuǐ xiào le.

    Cậu bé nhận được kẹo, toét miệng cười.

  • 口头禅kǒutóuchánn

    câu cửa miệng

    ““没问题”是我们经理的口头禅。”

    "Méi wèntí" shì wǒmen jīnglǐ de kǒutóuchán.

    "Không vấn đề gì" là câu cửa miệng của giám đốc chúng tôi.

  • 美满měimǎnadj

    viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn

    “他们结婚三十年,生活一直很美满。”

    Tāmen jiéhūn sānshí nián, shēnghuó yìzhí hěn měimǎn.

    Họ kết hôn ba mươi năm, cuộc sống luôn viên mãn.

  • 天长地久tiānchángdìjiǔidiom

    mãi mãi bền lâu, thiên trường địa cửu

    “祝你们的爱情天长地久!”

    Zhù nǐmen de àiqíng tiānchángdìjiǔ!

    Chúc tình yêu của hai bạn mãi mãi bền lâu!

  • 庆贺qìnghèv

    chúc mừng, ăn mừng

    “公司提前完成了全年任务,大家聚在一起庆贺。”

    Gōngsī tíqián wánchéng le quánnián rènwu, dàjiā jù zài yìqǐ qìnghè.

    Công ty hoàn thành chỉ tiêu cả năm trước hạn, mọi người tụ họp ăn mừng.