HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 357 · A best man freezes in the middle of his wedding toast

Phù Rể Quên Lời Khi Nâng Ly - Nói Về Khoảnh Khắc Nhất Thời Với 一时 (Ôn Tập)

Một phù rể bỗng quên sạch lời chúc khi đang nâng ly trong tiệc cưới; sau đó cô phù dâu kể lại, hôm sau chú rể gọi điện an ủi. Ôn và mở rộng "一时": 一时间, 一时不知(道)…, các cụm bộc phát 一时嘴快 / 一时兴起 / 一时激动, 一时…一时…, phân biệt với 临时. Ví dụ: "我一时想不起来下一句是什么。"

  • Ôn 一时 và mở rộng: 一时间 (bỗng chốc), 一时 + 不知(道) + 说什么好 / 怎么办, các cụm bộc phát 一时嘴快, 一时兴起, 一时激动, cặp 一时…一时… trong văn kể chuyện.
  • Phân biệt 一时 (ngoài ý muốn, khoảnh khắc) với 临时 (sắp xếp sát giờ, có chủ ý); tránh lỗi 没 + bổ ngữ khả năng phủ định và đặt 一时间 sai chỗ.
  • Kể lại một lần lúng túng trước đám đông, tự giễu nhẹ nhàng và đáp lại lời an ủi.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 脑海nǎohǎin

    tâm trí, trong đầu

    “那天的情景,至今还留在我的脑海里。”

    Nà tiān de qíngjǐng, zhìjīn hái liú zài wǒ de nǎohǎi li.

    Cảnh tượng hôm đó đến giờ vẫn còn in trong tâm trí tôi.

  • 空白kòngbáin

    khoảng trống, chỗ trống; trống rỗng

    “考试时间到了,他的答题卡还有一半是空白。”

    Kǎoshì shíjiān dào le, tā de dátíkǎ háiyǒu yíbàn shì kòngbái.

    Hết giờ thi rồi mà phiếu trả lời của cậu ấy vẫn còn trống một nửa.

  • 愣lèngv

    sững người, ngẩn ra

    “听到这个消息,他愣了半天才回过神来。”

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā lèng le bàntiān cái huí guo shén lai.

    Nghe tin này, anh ấy sững người hồi lâu mới định thần lại.

  • 神情shénqíngn

    vẻ mặt, thần sắc

    “看着孩子上台领奖,妈妈的神情又骄傲又激动。”

    Kàn zhe háizi shàngtái lǐng jiǎng, māma de shénqíng yòu jiāo'ào yòu jīdòng.

    Nhìn con lên sân khấu nhận giải, vẻ mặt người mẹ vừa tự hào vừa xúc động.

  • 脱口而出tuōkǒu'érchūidiom

    buột miệng nói ra

    “他没多想,答案就脱口而出了。”

    Tā méi duō xiǎng, dá'àn jiù tuōkǒu'érchū le.

    Anh ấy chẳng nghĩ nhiều, câu trả lời đã buột ra khỏi miệng.

  • 从容不迫cóngróngbùpòidiom

    ung dung, bình tĩnh không vội vàng

    “面对记者的提问,她回答得从容不迫。”

    Miànduì jìzhě de tíwèn, tā huídá de cóngróngbùpò.

    Trước câu hỏi của phóng viên, cô ấy trả lời ung dung bình tĩnh.

  • 咧嘴liězuǐv

    toét miệng, nhe răng (cười hoặc nhăn nhó)

    “小男孩拿到糖,咧嘴笑了。”

    Xiǎo nánhái nádào táng, liězuǐ xiào le.

    Cậu bé nhận được kẹo, toét miệng cười.

  • 口头禅kǒutóuchánn

    câu cửa miệng

    ““没问题”是我们经理的口头禅。”

    "Méi wèntí" shì wǒmen jīnglǐ de kǒutóuchán.

    "Không vấn đề gì" là câu cửa miệng của giám đốc chúng tôi.

  • 美满měimǎnadj

    viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn

    “他们结婚三十年,生活一直很美满。”

    Tāmen jiéhūn sānshí nián, shēnghuó yìzhí hěn měimǎn.

    Họ kết hôn ba mươi năm, cuộc sống luôn viên mãn.

  • 天长地久tiānchángdìjiǔidiom

    mãi mãi bền lâu, thiên trường địa cửu

    “祝你们的爱情天长地久!”

    Zhù nǐmen de àiqíng tiānchángdìjiǔ!

    Chúc tình yêu của hai bạn mãi mãi bền lâu!

  • 庆贺qìnghèv

    chúc mừng, ăn mừng

    “公司提前完成了全年任务,大家聚在一起庆贺。”

    Gōngsī tíqián wánchéng le quánnián rènwu, dàjiā jù zài yìqǐ qìnghè.

    Công ty hoàn thành chỉ tiêu cả năm trước hạn, mọi người tụ họp ăn mừng.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

祝酒词卡壳了

Tiệc cưới ở một khách sạn tại Nam Kinh, ngay sau phần phát biểu nâng ly, phù dâu 江爱华 đến bên bàn của phù rể 邵君浩.

邵君浩 (phù rể, bạn cùng phòng đại học của chú rể) · 江爱华 (phù dâu)

1. 邵君浩在台上愣了多久?

邵君浩 đứng ngẩn ra trên sân khấu bao lâu?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bình Luận Về Ngôi Sao Cầu Lông Đang Lên - Đưa Ra Nhận Định Chắc Chắn Với 无疑 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới