HSK 7–9 · Bài 354 · Mời Thầy Phong Thủy Xem Nhà Mới - Nói Về Hai Trạng Thái Cùng Lúc Với 半A半B (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 风水fēngshuǐn
phong thủy
“不少老板开店之前,都会请人来看看风水。”
Bùshǎo lǎobǎn kāidiàn zhīqián, dōu huì qǐng rén lái kànkan fēngshuǐ.
Không ít ông chủ trước khi mở cửa hàng đều mời người đến xem phong thủy.
- 玄xuánadj
huyền bí, khó tin, mơ hồ khó hiểu
“他说这块石头能挡灾,听起来也太玄了。”
Tā shuō zhè kuài shítou néng dǎng zāi, tīng qǐlai yě tài xuán le.
Anh ta bảo hòn đá này chặn được tai họa, nghe cũng huyền hoặc quá.
- 星座xīngzuòn
cung hoàng đạo; chòm sao
“她认识新朋友时,总爱先问对方是什么星座。”
Tā rènshi xīn péngyou shí, zǒng ài xiān wèn duìfāng shì shénme xīngzuò.
Khi quen bạn mới, cô ấy luôn thích hỏi trước đối phương thuộc cung hoàng đạo nào.
- 忌讳jìhuìv, n
kiêng, kiêng kỵ; điều kiêng kỵ
“很多人送礼的时候忌讳送伞。”
Hěn duō rén sònglǐ de shíhou jìhuì sòng sǎn.
Nhiều người khi tặng quà kiêng tặng ô.
- 禁忌jìnjìn
điều cấm kỵ
“每个民族都有自己的饮食禁忌。”
Měi gè mínzú dōu yǒu zìjǐ de yǐnshí jìnjì.
Mỗi dân tộc đều có những điều cấm kỵ riêng trong ăn uống.
- 吉祥物jíxiángwùn
linh vật, vật cầu may
“这届运动会的吉祥物是一只圆滚滚的熊猫。”
Zhè jiè yùndònghuì de jíxiángwù shì yì zhī yuángǔngǔn de xióngmāo.
Linh vật của đại hội thể thao lần này là một chú gấu trúc tròn trịa.
- 水晶shuǐjīngn
pha lê, thạch anh
“她把一块紫水晶摆在窗台上当装饰。”
Tā bǎ yí kuài zǐ shuǐjīng bǎi zài chuāngtái shang dàng zhuāngshì.
Cô ấy đặt một khối thạch anh tím trên bậu cửa sổ để trang trí.
- 稀奇xīqíadj
lạ, hiếm thấy
“冬天开桃花,在这儿可真是件稀奇事。”
Dōngtiān kāi táohuā, zài zhèr kě zhēn shì jiàn xīqí shì.
Mùa đông mà hoa đào nở, ở đây đúng là chuyện hiếm thấy.
- 心想事成xīnxiǎngshìchéngidiom
muốn gì được nấy (lời chúc)
“新年快乐,祝您万事如意、心想事成!”
Xīnnián kuàilè, zhù nín wàn shì rúyì, xīnxiǎngshìchéng!
Chúc mừng năm mới, chúc anh vạn sự như ý, muốn gì được nấy!
- 四方sìfāngn
bốn phương, khắp nơi
“每到春节,四方游客都涌进了这座古城。”
Měi dào Chūnjié, sìfāng yóukè dōu yǒng jìn le zhè zuò gǔ chéng.
Mỗi dịp Tết đến, du khách bốn phương đổ về thành cổ này.